THIÊN NĂNG v3.0 MASTER
JSON Active
BỘ NÃO TRI THỨC THỰC CHIẾN • SẾP NGUYỄN VĂN TRỌNG

Cơ Sở Tri Thức Kỹ Thuật & Sourcing Thương Mại Dầu Khí

Hệ thống hóa toàn diện cẩm nang tác chiến, quy trình mua sắm 7 bước, hệ sinh thái tổng thầu PTSC, thông số 7 kho nổi FSO/FPSO và bộ từ điển 24 nhóm thiết bị ngoài khơi của Công ty TNHH Công Nghệ Thiên Năng.

143
Thuật Ngữ Dầu Khí Master
24
Nhóm Thiết Bị & Quy Trình
07
Kho Nổi FSO/FPSO Trọng Điểm
07 Bước
Chu Trình Sourcing Chuẩn
01

Kiến Trúc Hệ Thống & Hệ Sinh Thái Pháp Nhân

THIÊN NĂNG • SONG ANH • T&T GLOBAL
02

Triết Lý Lãnh Đạo & Tư Duy Thực Chiến

SẾP TRỌNG & KỸ SƯ HUY

Sếp Trọng

Thực Chiến
Kinh Doanh

Chuyên Môn

Phát Triển

Chiến Thuật & Xử Lý Khủng Hoảng
Đàm phán & Vốn:
Xử lý sự cố ngoài khơi:
Châm Ngôn Thực Địa

Huy

Huy động kiến thức:

Mục tiêu tối thượng:

Số hóa toàn diện kinh nghiệm lãnh đạo thành bộ dữ liệu JSON có cấu trúc.
03

Quy Trình Nghiệp Vụ 7 Bước Chuẩn Mua Hàng & Sourcing

SOP THIÊN NĂNG
1 Bước 1/7

Quản Lý Dự Án & Hồ Sơ Mua Hàng

Khởi tạo, lưu trữ và cô lập dữ liệu theo từng gói thầu/dự án (như Murphy Oil, Vietsovpetro, PTSC). Định kỳ sao lưu và xuất nạp JSON để bảo toàn dữ liệu.

2 Bước 2/7

Phân Tích Nhà Sản Xuất Gốc (OEM Profile)

Phân tích nguồn gốc xuất xứ hãng sản xuất; xác định chính xác đầu mối bỏ sỉ cấp 1 (Master Wholesaler / Regional Tier-1 Distributor tại Singapore, châu Âu, Mỹ) thay vì tìm kiếm đại lý nhỏ lẻ.

3 Bước 3/7

Tìm Kiếm & Lọc Nhà Cung Cấp 2 Lớp

Lớp 1: Khai thác kho danh bạ NCC đã tích lũy (suppliers_db.json) theo hãng, model, chủng loại; Lớp 2: Quét bù qua AI. Phân loại chuẩn giữa Đại lý ủy quyền (Authorized Distributor) và Thương mại trung gian (Trader/Reseller).

4 Bước 4/7

Bảng Dự Toán Giá Thị Trường (Market Benchmarking)

Khảo sát giá niêm yết công khai trên các sàn công nghiệp lớn (Grainger, RS Components, McMaster-Carr) để nắm trần giá thị trường trước khi gửi email đàm phán.

5 Bước 5/7

Soạn & Gửi Email Hàng Loạt (Confirm Giá / RFQ)

Kích hoạt thư hỏi giá chuẩn mực qua Outlook: đàm phán mức chiết khấu đại lý tốt nhất, yêu cầu tiến độ Lead time và tích chọn chính xác danh mục chứng chỉ cần cung cấp (CO, CQ, MTC, Datasheet, Warranty).

6 Bước 6/7

Báo Cáo So Sánh 3 Cột Ưu Tiên

Đánh giá và chốt NCC dựa trên 3 tiêu chí trọng yếu: [1] Giá chốt (VNĐ) -> [2] Thời gian giao hàng (Lead time) -> [3] Quốc gia xuất xứ (Country/Origin), kèm rà soát tính hợp lệ của chứng chỉ.

7 Bước 7/7

Phân Hệ REV (Landed Cost, Markup & Báo Giá End-User)

Tính tổng giá vốn nhập kho đầy đủ: tự động phân bổ chi phí vận chuyển theo giá trị, tính thuế nhập khẩu, thuế VAT, áp hệ số lợi nhuận (Markup). Xuất file Excel 2 Sheet (Báo giá cho khách & Bảng tính giá nội bộ bảo mật).

Chiến Lược Gom Gói MRO & Quản Trị Rủi Ro
Gom gói Consolidation:

Đối với các gói vật tư tiêu hao (MRO) có hàng trăm mã số lượng nhỏ, tuyệt đối không mua lẻ tẻ từ nhiều đơn vị. Phải gom toàn bộ BOM qua Master Stockist tại Singapore hoặc nhà phân phối lớn để xuất chung 1 kiện Pallet về Việt Nam, tránh bẫy chi phí Air Freight và phí thủ tục hải quan đội lên 30-50%.

Xử lý MOQ & Hàng thay thế:

Đàm phán chuyển quy cách (ống cuộn coil thay vì cây thẳng), tìm kiếm nguồn tồn kho dự án (Surplus Stock), hoặc đề xuất các thương hiệu có tính lắp lẫn hoàn toàn (Interchangeable - ví dụ Swagelok thay thế Parker, Hy-Lok/Superlok).

4 Điều Khoản Sống Còn Trong Hợp Đồng Thương Mại
Tiến độ giao hàng:

Quy định rõ thời gian tính từ ngày tạm ứng hoặc phê duyệt bản vẽ GA (3-5 tuần đối với hàng có sẵn/stock Singapore, 12-26 tuần đối với hàng đặt sản xuất).

Điều khoản thanh toán:

Tạm ứng 50% khi ký HĐ, 50% còn lại thanh toán khi có thông báo giao hàng và hồ sơ chứng từ; hoặc trả sau 30 ngày từ ngày giao hàng nghiệm thu đầy đủ.

Phạt chậm vi phạm:

Phạt chậm giao hàng hoặc chậm thanh toán 0.5%/tuần, tối đa không quá 10% tổng giá trị hợp đồng.

Hiệu lực báo giá:

Thường duy trì hiệu lực từ 30 đến 60 ngày kể từ ngày phát hành chào giá.

04

Hệ Sinh Thái PTSC & 7 Kho Nổi FSO/FPSO Trọng Điểm

PTSC PPS O&M FLEET
FPSO (Floating Production Storage and Offloading) Lô 01 & 02, Bồn trũng Cửu Long, ngoài khơi Bình Thuận

FPSO Ruby II

Mỏ: Mỏ Ruby (Hồng Ngọc) | Chủ mỏ: Petronas Carigali Vietnam (trước đây) / PVEP tiếp quản điều hành
Nhu cầu vật tư định kỳ:

Bơm ly tâm, van điều khiển công nghệ, gioăng làm kín chống ăn mòn, rơ-le bảo vệ điện, hóa chất xử lý nước.

Nguồn GTG: Tua-bin khí phát điện (Gas Turbine Generator - GTG) sử dụng khí đồng hành từ ...
ICSS: Integrated Control and Safety System (ICSS) bao gồm DCS (Distributed Control ...
Bơm COPT: Cargo Oil Pumps (dẫn động bằng tua-bin hơi nước COPT hoặc bơm chìm thủy lực F...
Bảo dưỡng 24/7 Đang khai thác
FSO (Floating Storage and Offloading) Lô 05-2 & 05-3, Bồn trũng Nam Côn Sơn (vùng nước sâu 135m)

FSO PTSC Biển Đông 01

Mỏ: Cụm mỏ khí & Condensate Hải Thạch – Mộc Tinh | Chủ mỏ: Biển Đông POC (Liên doanh Petrovietnam và Gazprom - Nga)
Nhu cầu vật tư định kỳ:

Thiết bị đo lường áp suất/nhiệt độ cao, cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu, van an toàn áp lực cao, phụ tùng hệ thống điện phòng nổ Zone 1.

Nguồn GTG: Tua-bin khí phát điện (Gas Turbine Generator - GTG) sử dụng khí đồng hành từ ...
ICSS: Integrated Control and Safety System (ICSS) bao gồm DCS (Distributed Control ...
Bơm COPT: Cargo Oil Pumps (dẫn động bằng tua-bin hơi nước COPT hoặc bơm chìm thủy lực F...
Bảo dưỡng 24/7 Đang khai thác
FPSO (Floating Production Storage and Offloading) Lô 01/97 & 02/97, ngoài khơi Bình Thuận

FPSO Lam Sơn

Mỏ: Cụm mỏ Thăng Long – Đông Đô | Chủ mỏ: Lam Sơn JOC (trước đây) / PVEP-HCM tiếp quản điều hành
Nhu cầu vật tư định kỳ:

Phụ tùng tủ điện trung thế HV, máy cắt hạ thế LV, biến tần điều khiển, phụ tùng bơm nước ép vỉa, cảm biến mức bồn chứa.

Nguồn GTG: Tua-bin khí phát điện (Gas Turbine Generator - GTG) sử dụng khí đồng hành từ ...
ICSS: Integrated Control and Safety System (ICSS) bao gồm DCS (Distributed Control ...
Bơm COPT: Cargo Oil Pumps (dẫn động bằng tua-bin hơi nước COPT hoặc bơm chìm thủy lực F...
Bảo dưỡng 24/7 Đang khai thác
FPSO (Floating Production Storage and Offloading) Lô 05-1b & 05-1c, Bồn trũng Nam Côn Sơn

FPSO Golden Star

Mỏ: Cụm mỏ Sao Vàng – Đại Nguyệt | Chủ mỏ: Idemitsu Gas Production Vietnam (IGPV)
Nhu cầu vật tư định kỳ:

Hệ thống điều tốc tua-bin bơm dầu hàng COPT, cảm biến rò rỉ khí đốt, hệ thống giám sát rung động, phụ tùng van cách ly ESD.

Nguồn GTG: Tua-bin khí phát điện (Gas Turbine Generator - GTG) sử dụng khí đồng hành từ ...
ICSS: Integrated Control and Safety System (ICSS) bao gồm DCS (Distributed Control ...
Bơm COPT: Cargo Oil Pumps (dẫn động bằng tua-bin hơi nước COPT hoặc bơm chìm thủy lực F...
Bảo dưỡng 24/7 Đang khai thác
FSO (Floating Storage and Offloading) Lô 11-2, Bồn trũng Nam Côn Sơn

FSO MV12

Mỏ: Mỏ Rồng Đôi – Rồng Đôi Tây | Chủ mỏ: KNOC (Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Hàn Quốc) / PVEP
Nhu cầu vật tư định kỳ:

Phụ tùng máy phát khí trơ IGG, van thở áp suất chân không P/V valve, cáp chống cháy hàng hải.

Nguồn GTG: Tua-bin khí phát điện (Gas Turbine Generator - GTG) sử dụng khí đồng hành từ ...
ICSS: Integrated Control and Safety System (ICSS) bao gồm DCS (Distributed Control ...
Bơm COPT: Cargo Oil Pumps (dẫn động bằng tua-bin hơi nước COPT hoặc bơm chìm thủy lực F...
Bảo dưỡng 24/7 Đang khai thác
FSO (Floating Storage and Offloading) Lô 09-1

FSO Chí Linh

Mỏ: Mỏ Bạch Hổ | Chủ mỏ: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro (PTSC hợp tác khai thác)
Nhu cầu vật tư định kỳ:

Vật tư bảo dưỡng thân vỏ tàu, sơn chống ăn mòn hàng hải, hệ thống van dằn, ống mềm xuất dầu.

Nguồn GTG: Tua-bin khí phát điện (Gas Turbine Generator - GTG) sử dụng khí đồng hành từ ...
ICSS: Integrated Control and Safety System (ICSS) bao gồm DCS (Distributed Control ...
Bơm COPT: Cargo Oil Pumps (dẫn động bằng tua-bin hơi nước COPT hoặc bơm chìm thủy lực F...
Bảo dưỡng 24/7 Đang khai thác
FPSO (Floating Production Storage and Offloading) Lô 09-1

FPSO PTSC Bạch Hổ

Mỏ: Khu vực Tây Bắc Bạch Hổ / Đồi Mồi | Chủ mỏ: Vietsovpetro / PVEP
Nhu cầu vật tư định kỳ:

Vật tư O&M và phụ tùng thay thế tiêu chuẩn biển

Nguồn GTG: Tua-bin khí phát điện (Gas Turbine Generator - GTG) sử dụng khí đồng hành từ ...
ICSS: Integrated Control and Safety System (ICSS) bao gồm DCS (Distributed Control ...
Bơm COPT: Cargo Oil Pumps (dẫn động bằng tua-bin hơi nước COPT hoặc bơm chìm thủy lực F...
Bảo dưỡng 24/7 Đang khai thác
Danh Bạ Đầu Mối Mua Sắm PTSC PPS & Lịch Sử Gói Thầu Đã Thực Hiện
Báo giá gần nhất: 1709.26-TN-PTSC

Ms. Trịnh Lan

Chuyên viên mua hàng / Thương mại

Phòng Thương mại PTSC PPS

Đơn hàng tiêu biểu:
Đơn hàng 1183/PPS-DDH-TM/25/213: Keo cấy thép và hóa chất liên kết kết cấu EPCON
Gói PPS 135: Vật tư phụ tùng kỹ thuật (HĐ 0005, đã thanh toán)

Ms. Đỗ Thu Trang / Quỳnh Trang

Chuyên viên mua hàng / Thương mại

Phòng Thương mại PTSC PPS

Đơn hàng tiêu biểu:
Đơn hàng 1196/PPS-DDH-TM/25/220: Bộ điều khiển van Rotork và hệ thống máy chủ Dell Power
Gói 23.159: Vật tư phụ tùng kỹ thuật (Hóa đơn 017, đã thanh toán)

Ms. Ngô Linh

Chuyên viên mua hàng / Thương mại

Phòng Thương mại PTSC PPS

Đơn hàng tiêu biểu:
Gói 23.158: Cụm lọc gió công nghiệp Air Filter & Cleaner cho máy nén khí (Hóa đơn 22, 23 & 27)
Gói 24.73: Vật tư bảo dưỡng định kỳ (YCTT HĐ 37 & 38)

Mr. Vụ

Kỹ sư phụ trách kỹ thuật O&M

Phòng Sản xuất - Kỹ thuật PTSC PPS

05

Bách Khoa Thuật Ngữ & Danh Mục Dầu Khí PTSC Master

24 Nhóm Danh Mục • 143 Thuật Ngữ Kỹ Thuật Chi Tiết (Chuẩn ASME, API, ISO, NACE, ATEX)

1. Lọc dầu, Bôi trơn & Cụm Skid VRU (Lube Oil & Varnish Removal) (15 thuật ngữ)
LO-01 LO
Dầu bôi trơn, dầu tuabin, Lube oil

Lube Oil (Lubricating Oil)

Dầu bôi trơn tuabin / máy nén

Chất lỏng kỹ thuật dùng để bôi trơn ổ trục, làm mát và truyền động điều khiển trong các tổ máy quay (tuabin khí, máy nén, hộp số). Thường dùng gốc khoáng nhóm II hoặc dầu tổng hợp ISO VG 32/46.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISO 3448 (ISO VG 32), ASTM D4304, DIN 51515
Thông số cốt lõi:
Độ nhớt động học tại 40°C (32 cSt), chỉ số độ nhớt VI, điểm chớp cháy (>215°C), khả năng tách nước Demulsibility.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Kiểm tra đúng mác dầu khách đang dùng (ví dụ Castrol Perfecto X32, Shell Turbo T32, Mobil DTE 732); không tự ý trộn lẫn các hãng khác nhau vì hệ phụ gia có thể xung đột sinh bọt.
Castrol Perfecto X32, Volume 5500 LTR for Solar Turbines Mars 100 Skid
LO-02 Varnish
Cặn vec ni, keo dầu, varnish

Varnish / Thermal Degradation Lacquer

Cặn vec-ni / Màng keo nhiệt dầu bôi trơn

Sản phẩm phụ sinh ra do dầu bị lão hóa nhiệt và oxy hóa ở mức phân tử. Tan trong dầu nóng nhưng kết tủa đóng bám thành màng keo dẻo màu nâu/đen khi dầu nguội hoặc đi qua khe hở hẹp.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM D7843 (Đo MPC), ASTM D4378
Thông số cốt lõi:
Chỉ số tiềm ẩn tạo vec-ni MPC (Membrane Patch Colorimetry), nồng độ hạt keo siêu mịn (< 1 micron).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Lõi lọc cơ học thông thường không lọc được vec-ni hòa tan; bắt buộc phải chào hệ thống công nghệ trao đổi ion (ICB) hoặc lọc hấp phụ tĩnh điện.
Unit for removal of dissolved varnish and particles in Lube oil system
LO-03 VRU / VEU / VRS
Máy VRU, cụm lọc vec ni, máy lọc dầu thận

Varnish Removal Unit

Hệ thống lọc khử cặn vec-ni dầu

Cụm thiết bị chuyên dụng dạng skid lắp song song với bồn dầu tuabin, dùng công nghệ hấp phụ phân tử để loại bỏ vec-ni hòa tan, axit và tiền chất oxy hóa mà không làm mất phụ gia có lợi.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ATEX Ex II 2G IIC T4, NEC Class I Div 2, ASME B31.3
Thông số cốt lõi:
Lưu lượng lọc (300-900 L/h), công nghệ hạt nhựa ICB, áp suất khí nén cấp (4-7 bar), độ ồn (<80 dBA).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Ngoài khơi bắt buộc chọn bơm dẫn động bằng khí nén (pneumatic pump) để đạt chuẩn chống nổ không dùng điện; skid phải có bánh xe và tai cẩu.
Supply 01 package Varnish Removal Unit (VRU) pneumatic drive for GTC#1 & GTC#2
LO-04 Kidney Loop / Side-stream
Lọc side-stream, lọc bypass, lọc offline

Side-stream Filtration / Offline Kidney Loop

Lọc tuần hoàn rẽ nhánh / Lọc chạy thận độc lập

Cơ chế lọc phụ độc lập: hút dầu liên tục từ đáy bồn chứa, bơm qua bộ lọc xử lý rồi xả ngược về bồn mà không can thiệp hay cắt ngang đường ống bôi trơn chính của tuabin.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 614 (Lube Oil Systems)
Thông số cốt lõi:
Lưu lượng tuần hoàn thường chiếm 1-5% tổng lưu lượng hệ thống chính; áp suất hút âm nhẹ, áp xả tự do vào bồn.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Ưu điểm cốt lõi để thuyết phục khách hàng: máy lọc sự cố hoặc thay lõi không bao giờ làm dừng tuabin đang chạy.
The VRU shall operate independently of the main lubrication system using a side-stream filtration arrangement
LO-05 RPVOT (hoặc RBOT)
Chỉ số RPVOT, test oxy hóa, tuổi thọ dầu

Rotating Pressure Vessel Oxidation Test

Thử nghiệm độ bền oxy hóa trong bình áp suất quay

Phương pháp thí nghiệm đo độ ổn định oxy hóa còn lại của dầu tuabin bằng phút. Dầu được nung 150°C dưới áp suất oxy 90 psi cùng nước và xúc tác đồng; máy đếm thời gian cho đến khi sụt áp.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM D2272, ASTM D4378
Thông số cốt lõi:
Thời gian tính bằng phút (Minutes). Dầu mới Castrol X32 đạt >1300 phút; ngưỡng cảnh báo đỏ thay dầu là <25% dầu mới (<325 phút).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Máy lọc VRU chỉ làm sạch cặn bẩn để chặn đà tụt RPVOT. Muốn RPVOT tăng mạnh bắt buộc phải châm bù dầu mới (Bleed & Feed) hoặc châm phụ gia chống oxy hóa.
Lube oil quality reached alarm level with RPVOT of 222 minutes (warning < 325 mins)
LO-06 MPC
Chỉ số MPC, kiểm tra màu màng lọc

Membrane Patch Colorimetry

Phép đo quang phổ màu màng vec-ni

Tiêu chuẩn đo nồng độ cặn vec-ni không tan và tiền chất trong dầu. Dầu được hòa tan với dung môi dầu hỏa và hút qua màng 0.45 micron; máy đo quang phổ so màu màng lọc để ra giá trị Delta E.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM D7843
Thông số cốt lõi:
Thang đo Delta E: <15 (Bình thường/An toàn), 15-30 (Cảnh báo nhẹ), 30-40 (Cảnh báo nguy cơ cao), >40 (Cực kỳ nguy hiểm, đóng bám vec-ni nặng).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Đây là chỉ số cam kết hiệu suất quan trọng nhất khi chào thầu máy VRU: luôn cam kết hạ MPC về <= 15 sau 30-60 ngày vận hành.
Reduce varnish potential rating to safe zone (MPC Delta E <= 15)
LO-07 ISO 4406
Cấp độ sạch ISO, độ sạch dầu, hạt ISO

ISO 4406 Cleanliness Code

Mã cấp độ sạch hạt cơ học theo chuẩn ISO

Hệ thống phân cấp số lượng hạt rắn trong 1 mL dầu ở 3 mốc kích thước: >4 µm / >6 µm / >14 µm. Ví dụ mã 15/14/11 biểu thị dải số lượng hạt tương ứng ở mỗi kích thước.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISO 4406:2021, NAS 1638
Thông số cốt lõi:
3 con số (ví dụ 15/14/11 hoặc 16/14/12). Con số càng nhỏ thì dầu càng sạch hạt kim loại, cát bụi.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Cần phân biệt rõ: dầu có thể có mã ISO rất đẹp (rất sạch hạt cơ học) nhưng vẫn bị kẹt van tuabin do chỉ số MPC cao (vec-ni phân tử không đếm được qua máy soi hạt quang học thông thường).
Lube oil particle cleanliness shall reach ISO 4406 <= 15/14/11
LO-08 Beta Ratio / β
Hệ số Beta, tỷ lệ Beta, lọc Beta 4000

Beta Ratio / Filtration Efficiency

Hệ số tách hạt lọc tinh

Tỷ số giữa số lượng hạt có kích thước lớn hơn x micron ở trước màng lọc chia cho số lượng hạt còn lại sau màng lọc: Beta = N_in / N_out.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISO 16889 (Multi-pass test)
Thông số cốt lõi:
Ký hiệu Beta_x(c) >= y. Ví dụ Beta_3(c) >= 4000 tương đương hiệu suất giữ hạt kích thước 3 micron đạt 99.975%.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Kỹ thuật PTSC yêu cầu lọc tinh dầu tuabin rất cao (Beta >= 1000 đến 4000). Phải chọn lõi lọc sợi thủy tinh Microglass đa lớp chuẩn DFE của Donaldson Hy-Pro, Pall, Hydac.
Fine particulate removal filter element Beta ratio Beta 3(c) >= 4000
LO-09 ICB Element
Lõi ICB, lõi khử varnish, lõi hạt nhựa ion

Ion Charge Bonding Resin Element

Lõi lọc nhựa trao đổi ion khử vec-ni

Lõi lọc dạng ống chứa chất hấp phụ hạt nhựa polyme trao đổi ion khô, chuyên bắt giữ các hợp chất phân cực (tiền chất vec-ni, axit carboxylic hòa tan) thông qua lực liên kết điện tích phân tử.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM D7843
Thông số cốt lõi:
Model Hy-Pro: ICB600524-V (dài 24 inch, đường kính 6 inch), đệm làm kín Fluorocarbon/Viton.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Đây là vật tư tiêu hao định kỳ của máy VRU (tuổi thọ thường 6-12 tháng tùy mức độ bẩn). Cần báo giá kèm lõi dự phòng cho 1-2 năm vận hành.
Main varnish removal filter: 02 ea ICB600524-V elements
LO-10 Bleed and Feed
Bleed and feed, xả châm bù, thay dầu từng phần

Bleed and Feed Oil Rejuvenation

Phương pháp xả đáy châm bù dầu mới

Quy trình bảo dưỡng dầu tuabin: xả bỏ một phần dầu cũ bị suy thoái (khoảng 10-20% thể tích bể) và bơm bổ sung lượng dầu mới tinh tương ứng nhằm tái cung cấp nồng độ phụ gia chống oxy hóa tươi.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM D4378
Thông số cốt lõi:
Tỷ lệ châm bù (10-25% thể tích bồn), thời điểm thực hiện (khi RPVOT < 25% nhưng độ nhớt và tính chất dầu gốc còn tốt).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Áp dụng kết hợp khi vận hành máy VRU để phục hồi chỉ số RPVOT vượt lên trên 400 phút mà không tốn chi phí thay toàn bộ 5.500 lít dầu.
The unit may help restore oil quality with a small bleed and feed to refresh the oil
LO-11 TAN
Chỉ số TAN, hàm lượng axit trong dầu

Total Acid Number

Chỉ số axit tổng của dầu

Lượng kali hydroxit (KOH tính bằng mg) cần thiết để trung hòa toàn bộ lượng axit hữu cơ sinh ra do dầu bị oxy hóa trong 1 gam mẫu dầu.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM D664, ASTM D974
Thông số cốt lõi:
Đơn vị: mg KOH/g. Dầu tuabin mới có TAN ~0.05-0.1; ngưỡng cảnh báo thay dầu khi TAN tăng thêm 0.3-0.4 so với ban đầu (hoặc >0.2 mg KOH/g).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Lõi nhựa ICB trên máy VRU có khả năng hấp phụ loại bỏ cả axit, giúp hạ chỉ số TAN về mức an toàn.
Monitor TAN value alongside RPVOT and MPC before and after VRU treatment
LO-12 AODD / Pneumatic Pump
Bơm màng khí nén, motor khí nén, bơm AODD Wilden/Sandpiper

Air-Operated Double Diaphragm / Pneumatic Pump

Bơm màng dẫn động khí nén / Bơm khí nén

Bơm dịch chuyển tích cực hoạt động hoàn toàn bằng áp lực khí nén giàn khoan, dùng màng bơm kép hoặc motor khí kéo bánh răng, không có bộ phận điện nên triệt tiêu nguồn phát sinh tia lửa điện.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ATEX Directive 2014/34/EU, API 675
Thông số cốt lõi:
Lưu lượng bơm (GPM hoặc L/min), áp suất khí cấp (4-7 bar / 60-100 psi), vật liệu thân bơm (Inox 316 / Nhôm), màng Teflon/PTFE.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Phải hỏi kỹ áp suất và lưu lượng khí nén có sẵn của giàn khoan để vendor chọn bầu điều áp khí nén (Air filter regulator) phù hợp.
Pneumatic pump for continuous circulation of lube oil through the VRU package
LO-13 Breather / Air Breather
Nắp thở bồn dầu, bầu hút ẩm, Desiccant Breather

Desiccant Air Breather

Bầu thở hút ẩm bồn dầu

Bầu lọc khí lắp trên lỗ thông hơi của bồn dầu bôi trơn. Tích hợp lớp lọc bụi 2-3 micron và hạt Silicagel tự đổi màu để hút sạch hơi ẩm nước biển khi bồn dầu co giãn thể tích.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISO 4406
Thông số cốt lõi:
Lưu lượng khí thở qua bầu (CFM), khối lượng hạt hút ẩm, chuẩn kết nối ren 1" hoặc bích adapter.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Các hãng nổi tiếng: Des-Case, Donaldson, Air Sentry. Hạt silica gel khi hút no ẩm sẽ chuyển từ màu xanh/vàng sang màu hồng/xanh lá.
Desiccant Breather for 5500L lube oil reservoir to prevent moisture ingress
LO-14 Quick Couplings / QDC
Khớp nối nhanh, đầu cắm nhanh, quick connect

Quick-Connect / Disconnect Couplings

Đầu nối nhanh thủy lực / khí nén

Bộ khớp nối đực/cái lắp ở đầu ống mềm, tích hợp van một chiều tự đóng kín cả 2 phía khi rút ra, cho phép kết nối hoặc ngắt đường ống dầu chỉ trong vài giây mà không cần dụng cụ và không chảy dầu.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISO 7241-1 Series A/B, ISO 16028 (Flat Face)
Thông số cốt lõi:
Cỡ ren (3/4", 1", 1-1/2"), vật liệu Inox 316, kiểu mặt phẳng Flat-Face chống tràn (Dry break).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Luôn mua theo bộ (Male + Female) cùng hãng để tránh tình trạng sai dung sai cơ khí không cắm vừa.
Inlet and outlet hoses equipped with heavy-duty quick-connect couplings
LO-15 Casters
Bánh xe skid, bánh xe chịu lực có khóa

Heavy-Duty Caster Wheels

Bánh xe chịu tải nặng di chuyển giàn khoan

Cụm 4 bánh xe công nghiệp lắp dưới đáy skid (2 bánh xoay 360 độ có khóa hãm kép, 2 bánh cố định), bọc lốp Polyurethane lõi thép đúc để chịu được môi trường dầu mỡ và sàn tôn gân ngoài khơi.

Tiêu chuẩn áp dụng:
DIN EN 12532/12533
Thông số cốt lõi:
Tải trọng động mỗi bánh (>=500 kg/bánh), đường kính bánh (150-200mm), chất liệu khung Inox 304/316 chống gỉ sét biển.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Bắt buộc phải có phanh khóa cứng cả vòng xoay và bánh lăn (Total Lock Brake) để chống trôi tự do khi giàn rung lắc.
Heavy-duty caster wheels suitable for movement within the platform facilities
2. Đường ống thép, Ống dẫn & Phụ kiện (Piping & Tubing) (6 thuật ngữ)
PP-01 SMLS Pipe
Ống đúc, ống SMLS, ống A106 Gr.B

Seamless Steel Pipe

Ống thép đúc chịu áp lực

Ống thép chế tạo bằng phương pháp kéo/đùn nóng từ phôi tròn đặc nguyên khối, không có đường hàn dọc thân, chịu áp lực và độ mỏi cơ học vượt trội so với ống hàn.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A106 Grade B, API 5L Grade B/X52, ASME B36.10M
Thông số cốt lõi:
Kích cỡ danh nghĩa (NPS 1/2" đến 24"), độ dày Sch (Sch 40, 80, 160, XXS), chiều dài cây tiêu chuẩn (Random Length 5.8m - 6.0m hoặc Double Random 11.8m).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Nippon Steel Vallourec Tenaris Sandvik (Alleima) Parker Hannifin Hengyang Valin
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 có số Heat Number NACE MR0175 / ISO 15156 Sour Service Compliance Chứng nhận xuất xứ CO Form E / Form D / Form B
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra đường kính ngoài OD, độ dày Schedule và chiều dài tiêu chuẩn (SRL/DRL)
Xác nhận quy cách đầu ống: vát mép BE hay đầu phẳng PE
Kiểm tra độ cứng ống tubing (HRB <= 80) để siết hạt bắp ferrule
Yêu cầu nắp chụp bảo vệ đầu ống bằng nhựa chịu lực
Lưu ý sourcing: Yêu cầu xuất xứ rõ ràng (Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, hoặc Trung Quốc nhóm 1 được cấp phép); bắt buộc kèm chứng chỉ MTC EN 10204 3.1 có số Heat No. dập chìm trên thân ống.
2" SMLS pipe, sch80, ASTM A106 Gr.B, BE (Beveled End) - 100 meters
PP-02 ERW / LSAW / SSAW Pipe
Ống hàn, ống hàn cao tần ERW, ống hàn chìm LSAW

Electric Resistance Welded / Submerged Arc Welded Pipe

Ống thép hàn thẳng / Ống hàn xoắn

Ống chế tạo bằng cách cuộn thép tấm (plate/coil) lại rồi hàn dọc thân bằng dòng điện trở cao tần (ERW) hoặc hàn hồ quang chìm (SAW). Dùng cho đường kính lớn hoặc hệ thống áp lực trung bình/thấp.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 5L, ASTM A53 Gr.B, ASTM A672
Thông số cốt lõi:
Đường kính ngoài (OD), độ dày vách (WT), tỷ lệ kiểm tra mối hàn không phá hủy NDT 100% đường hàn.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Nippon Steel Vallourec Tenaris Sandvik (Alleima) Parker Hannifin Hengyang Valin
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 có số Heat Number NACE MR0175 / ISO 15156 Sour Service Compliance Chứng nhận xuất xứ CO Form E / Form D / Form B
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra đường kính ngoài OD, độ dày Schedule và chiều dài tiêu chuẩn (SRL/DRL)
Xác nhận quy cách đầu ống: vát mép BE hay đầu phẳng PE
Kiểm tra độ cứng ống tubing (HRB <= 80) để siết hạt bắp ferrule
Yêu cầu nắp chụp bảo vệ đầu ống bằng nhựa chịu lực
Lưu ý sourcing: Trong các hệ thống công nghệ áp lực cao giàn khoan, PTSC gần như cấm dùng ống hàn, chỉ cho phép dùng trong hệ thống xả tràn, cứu hỏa hoặc cấp thoát nước.
16" API 5L Gr.B PSL2 LSAW Pipe, WT 12.7mm for offshore drainage
PP-03 Tubing / SS Tubing
Ống tubing, ống inox nhỏ, tubing Parker/Sandvik

Instrument Tubing

Ống tubing đo lường inox

Ống thép không gỉ kéo nguội độ chính xác cao, chuyên dùng dẫn áp lực từ đường ống công nghệ về các đồng hồ đo áp suất, cảm biến transmitter hoặc dẫn khí điều khiển van.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A269 / ASTM A213, tiêu chuẩn độ cứng <= 80 HRB
Thông số cốt lõi:
Đo bằng đường kính ngoài OD thực tế và độ dày (ví dụ 1/4" x 0.035", 3/8" x 0.049", 1/2" x 0.049"), vật liệu SS316/316L, 6Mo, hoặc Inconel.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Nippon Steel Vallourec Tenaris Sandvik (Alleima) Parker Hannifin Hengyang Valin
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 có số Heat Number NACE MR0175 / ISO 15156 Sour Service Compliance Chứng nhận xuất xứ CO Form E / Form D / Form B
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra đường kính ngoài OD, độ dày Schedule và chiều dài tiêu chuẩn (SRL/DRL)
Xác nhận quy cách đầu ống: vát mép BE hay đầu phẳng PE
Kiểm tra độ cứng ống tubing (HRB <= 80) để siết hạt bắp ferrule
Yêu cầu nắp chụp bảo vệ đầu ống bằng nhựa chịu lực
Lưu ý sourcing: Ống tubing được uốn nguội và siết khớp nối hạt bắp (ferrule fitting). Nếu ống quá cứng (>90 HRB) hạt bắp sẽ không bám được gây xì khí khi chạy áp cao.
Seamless Stainless Steel Tubing 1/2" OD x 0.049" WT, ASTM A269 TP316L, Bright Annealed
PP-04 DSS Pipe / Duplex 2205
Ống Duplex, thép F51, ống chống ăn mòn chua

Duplex Stainless Steel Pipe

Ống thép không gỉ Duplex 2 pha

Thép hợp kim có cấu trúc tế vi gồm 50% Austenit và 50% Ferrit. Giới hạn chảy cơ tính cao gấp đôi inox 316 và khả năng chống rỗ ăn mòn trong môi trường muối biển chứa ion Cl- cực tốt.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A790 / A928 (UNS S31803 / UNS S32205 - Mác rèn F51)
Thông số cốt lõi:
Hàm lượng Cr ~22%, Ni ~5%, Mo ~3%, chỉ số tương đương chống rỗ PREN >= 34, đáp ứng NACE MR0175.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Nippon Steel Vallourec Tenaris Sandvik (Alleima) Parker Hannifin Hengyang Valin
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 có số Heat Number NACE MR0175 / ISO 15156 Sour Service Compliance Chứng nhận xuất xứ CO Form E / Form D / Form B
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra đường kính ngoài OD, độ dày Schedule và chiều dài tiêu chuẩn (SRL/DRL)
Xác nhận quy cách đầu ống: vát mép BE hay đầu phẳng PE
Kiểm tra độ cứng ống tubing (HRB <= 80) để siết hạt bắp ferrule
Yêu cầu nắp chụp bảo vệ đầu ống bằng nhựa chịu lực
Lưu ý sourcing: Thường dùng cho đường ống dẫn dầu thô đầu giếng ngoài khơi. Giá thành đắt gấp 3-4 lần thép carbon và đòi hỏi que hàn chuyên dụng (ER2209).
4" Pipe, SMLS, Sch 40S, ASTM A790 UNS S31803 (Duplex), NACE MR0175
PP-05 SCH
Sch 40, Sch 80, Sch 160, Sch XXS

Pipe Schedule Number

Cấp độ dày thành ống tiêu chuẩn

Chỉ số không thứ nguyên phản ánh tỷ lệ giữa áp suất làm việc và ứng suất cho phép của vật liệu ống: Sch ~ 1000 * (P / S). Cùng một cỡ NPS, số Sch càng lớn ống càng dày.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B36.10M (Thép carbon), ASME B36.19M (Inox mác có đuôi S: Sch 10S, 40S)
Thông số cốt lõi:
Bảng tra kích thước: Đường kính ngoài (OD) không đổi, Sch tăng thì đường kính trong (ID) thu hẹp lại.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Nippon Steel Vallourec Tenaris Sandvik (Alleima) Parker Hannifin Hengyang Valin
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 có số Heat Number NACE MR0175 / ISO 15156 Sour Service Compliance Chứng nhận xuất xứ CO Form E / Form D / Form B
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra đường kính ngoài OD, độ dày Schedule và chiều dài tiêu chuẩn (SRL/DRL)
Xác nhận quy cách đầu ống: vát mép BE hay đầu phẳng PE
Kiểm tra độ cứng ống tubing (HRB <= 80) để siết hạt bắp ferrule
Yêu cầu nắp chụp bảo vệ đầu ống bằng nhựa chịu lực
Lưu ý sourcing: Với các đường ống cao áp (Class 600# - 1500#), kỹ sư PTSC thường bốc Sch 80, Sch 160 hoặc XXS (Double Extra Strong). Mua hàng phải tra đúng bảng mm.
3/4" PIPE; SMLS; PE; Sch 160 & XXS; ASTM A106 GRB
PP-06 PE / BE / TE
Đầu bằng PE, đầu vát mép BE, đầu ren TE

Pipe End Preparation

Quy cách gia công đầu ống

Hình dạng gia công tại 2 đầu mút của cây ống để phục vụ công tác liên kết tại công trường:

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.25 (Buttwelding Ends)
Thông số cốt lõi:
BE (Beveled End - vát mép 37.5 độ để hàn đối đầu); PE (Plain End - cắt phẳng 90 độ dùng cho hàn lồng SW); TE (Threaded End - tiện ren NPT).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Nippon Steel Vallourec Tenaris Sandvik (Alleima) Parker Hannifin Hengyang Valin
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 có số Heat Number NACE MR0175 / ISO 15156 Sour Service Compliance Chứng nhận xuất xứ CO Form E / Form D / Form B
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra đường kính ngoài OD, độ dày Schedule và chiều dài tiêu chuẩn (SRL/DRL)
Xác nhận quy cách đầu ống: vát mép BE hay đầu phẳng PE
Kiểm tra độ cứng ống tubing (HRB <= 80) để siết hạt bắp ferrule
Yêu cầu nắp chụp bảo vệ đầu ống bằng nhựa chịu lực
Lưu ý sourcing: Ống từ size 2 inch trở lên hàn đối đầu bắt buộc phải yêu cầu xưởng vát mép BE và có nắp chụp nhựa bảo vệ đầu mép vát (Plastic Pipe Caps).
1" SMLS pipe, sch160, A106 Gr.B, BE (Beveled Ends)
3. Phụ kiện đường ống hàn & rèn cao áp (Piping Fittings) (5 thuật ngữ)
FT-01 90 Deg. LR Elbow / 45 Deg. LR
Co 90 độ, cút 45 độ, co hàn đối đầu LR

Butt-Weld Long Radius Elbow

Co hàn / Cút hàn bán kính dài 90 độ / 45 độ

Phụ kiện hàn uốn chuyển hướng dòng chảy 90 hoặc 45 độ. Bán kính cong tâm ống bằng 1.5 lần đường kính danh nghĩa (R = 1.5D) giúp giảm tổn thất áp suất và giảm xói mòn thành ống.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.9, ASTM A234 WPB (Thép Carbon), ASTM A403 WP316L
Thông số cốt lõi:
Cỡ danh nghĩa (NPS), độ dày Sch phải đồng bộ với ống kết nối, góc vát mép hàn 37.5 độ.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
TK Corporation (Hàn Quốc) Benkan (Nhật Bản) Both-Well (Đài Loan) Bonney Forge Mega S.p.A (Ý)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 NACE MR0175 Compliance Chứng chỉ xử lý nhiệt Normalizing
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác minh loại đúc liền khối Seamless hay hàn welded
Đồng bộ cấp Schedule của phụ kiện với đường ống kết nối
Phân biệt rõ bán kính dài LR (1.5D) hay bán kính ngắn SR (1.0D)
Đối với Weldolet/Sockolet: xác nhận cả size ống chính (Run) và nhánh rẽ (Branch)
Lưu ý sourcing: Phân biệt với Short Radius (SR, R=1.0D). Trong dầu khí ngoài khơi 99% luôn dùng LR; SR chỉ dùng trong không gian cực kỳ chật hẹp khi có phê duyệt đặc biệt.
45 Deg. / 90 Deg. Elbow, BW, Size 2" to 4", Sch 80, ASTM A234 WPB
FT-02 Equal Tee / Red. Tee
Tê đều, tê thu, tê hàn nhánh

Straight Tee / Reducing Tee

Tê đều / Tê thu hàn đối đầu

Phụ kiện hình chữ T dùng chia dòng chảy thành 2 nhánh vuông góc 90 độ. Tê đều có 3 cửa cùng kích cỡ; Tê thu có nhánh rẽ vuông góc nhỏ hơn 2 cửa chính.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.9, ASTM A234 WPB
Thông số cốt lõi:
Cỡ cửa chính x Cỡ nhánh rẽ (ví dụ 4" x 4" x 2"), cấp độ dày Schedule.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
TK Corporation (Hàn Quốc) Benkan (Nhật Bản) Both-Well (Đài Loan) Bonney Forge Mega S.p.A (Ý)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 NACE MR0175 Compliance Chứng chỉ xử lý nhiệt Normalizing
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác minh loại đúc liền khối Seamless hay hàn welded
Đồng bộ cấp Schedule của phụ kiện với đường ống kết nối
Phân biệt rõ bán kính dài LR (1.5D) hay bán kính ngắn SR (1.0D)
Đối với Weldolet/Sockolet: xác nhận cả size ống chính (Run) và nhánh rẽ (Branch)
Lưu ý sourcing: Yêu cầu phụ kiện đúc/rèn nguyên khối (Seamless fitting). Kiểm tra chứng chỉ MTC ghi rõ vật liệu đúc WPB xử lý nhiệt chuẩn hóa (Normalized).
Tee Straight (All type), Size <= 2", Sch 160, ASTM A234 WPB
FT-03 Con. Reducer / Ecc. Reducer
Bầu giảm, côn thu, côn lệch tâm

Concentric / Eccentric Reducer

Côn thu đồng tâm / Côn thu lệch tâm

Phụ kiện nối 2 đoạn ống có đường kính khác nhau. Côn đồng tâm có tâm 2 đầu trùng nhau; Côn lệch tâm có một cạnh phẳng thẳng hàng (Flat side).

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.9
Thông số cốt lõi:
Kích thước đầu to x đầu nhỏ (ví dụ 4" x 2"), Schedule 2 đầu.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
TK Corporation (Hàn Quốc) Benkan (Nhật Bản) Both-Well (Đài Loan) Bonney Forge Mega S.p.A (Ý)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 NACE MR0175 Compliance Chứng chỉ xử lý nhiệt Normalizing
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác minh loại đúc liền khối Seamless hay hàn welded
Đồng bộ cấp Schedule của phụ kiện với đường ống kết nối
Phân biệt rõ bán kính dài LR (1.5D) hay bán kính ngắn SR (1.0D)
Đối với Weldolet/Sockolet: xác nhận cả size ống chính (Run) và nhánh rẽ (Branch)
Lưu ý sourcing: Quy tắc nằm lòng của dân kỹ sư: Côn lệch tâm đáy phẳng (Flat on bottom - FOB) bắt buộc dùng ở đầu hút máy bơm để ngăn hiện tượng đọng túi khí gây xâm thực hỏng cánh bơm.
Eccentric Reducer 3" x 2", Sch 80, ASTM A234 WPB, BW
FT-04 SW / NPT Fittings (Class 3000# / 6000#)
Co hàn lồng SW, măng xông ren NPT, phụ kiện rèn Class 3000

Forged Socket Weld & Threaded Fittings

Phụ kiện rèn cao áp hàn lồng và ren

Nhóm phụ kiện chế tạo bằng thép rèn áp lực cao cho đường ống nhỏ (<= 2"). SW đút ống vào hàn mép ngoài; NPT tiện ren siết chặt.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.11, ASTM A105 (Thép Carbon), ASTM A182 F316L
Thông số cốt lõi:
Cấp áp lực: Class 3000# (tương đương ống Sch 80/160), Class 6000# (tương đương Sch XXS). Cỡ từ 1/4" đến 2".
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
TK Corporation (Hàn Quốc) Benkan (Nhật Bản) Both-Well (Đài Loan) Bonney Forge Mega S.p.A (Ý)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 NACE MR0175 Compliance Chứng chỉ xử lý nhiệt Normalizing
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác minh loại đúc liền khối Seamless hay hàn welded
Đồng bộ cấp Schedule của phụ kiện với đường ống kết nối
Phân biệt rõ bán kính dài LR (1.5D) hay bán kính ngắn SR (1.0D)
Đối với Weldolet/Sockolet: xác nhận cả size ống chính (Run) và nhánh rẽ (Branch)
Lưu ý sourcing: Các chi tiết gồm: Full Coupling (Măng xông), Half Coupling (Đầu nối nửa), Union (Rắc co), Cap (Nắp chụp ren/hàn), Hex Nipple (Kép ren lục giác).
1" 90 Deg Elbow, Socket Weld (SW), Class 3000#, ASTM A105
FT-05 Olets (WOL / SOL / TOL)
Weldolet, Sockolet, Threadolet, phụ kiện đắp nhánh Olet

Branch Outlet Fittings (Weldolet / Sockolet / Threadolet)

Đầu nối trích nhánh rẽ tăng cường

Khối thép rèn có đáy lượn cong theo bán kính ống chính, hàn áp trực tiếp lên thân ống chính để trích một nhánh ống nhỏ hơn mà không cần cắt ống để lắp Tê.

Tiêu chuẩn áp dụng:
MSS-SP-97, ASTM A105 / A182
Thông số cốt lõi:
Weldolet (đầu ra hàn đối đầu BW); Sockolet (đầu ra hàn lồng SW); Threadolet (đầu ra tiện ren trong NPT).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
TK Corporation (Hàn Quốc) Benkan (Nhật Bản) Both-Well (Đài Loan) Bonney Forge Mega S.p.A (Ý)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 NACE MR0175 Compliance Chứng chỉ xử lý nhiệt Normalizing
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác minh loại đúc liền khối Seamless hay hàn welded
Đồng bộ cấp Schedule của phụ kiện với đường ống kết nối
Phân biệt rõ bán kính dài LR (1.5D) hay bán kính ngắn SR (1.0D)
Đối với Weldolet/Sockolet: xác nhận cả size ống chính (Run) và nhánh rẽ (Branch)
Lưu ý sourcing: Cần cung cấp cả 2 thông số: Size ống chính (Header run size, ví dụ 8") và Size ống nhánh rẽ (Outlet branch size, ví dụ 1").
Weldolet 6" x 1" Sch 160, ASTM A105 to ASME B31.3
4. Mặt bích, Bu-lông & Vòng đệm làm kín (Flanges, Fasteners & Gaskets) (7 thuật ngữ)
FL-01 WN Flange
Bích WN, bích cổ cao, bích hàn cổ

Weld Neck Flange

Mặt bích cổ hàn đối đầu

Mặt bích có phần cổ vuốt thon dài vát mép, hàn đối đầu giáp mối trực tiếp với ống thép. Thiết kế này phân tán ứng suất đồng đều, chịu áp suất, nhiệt độ và rung động tốt nhất ngoài khơi.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.5, ASTM A105 (Carbon Steel), ASTM A182 F316L/F51
Thông số cốt lõi:
Cỡ bích danh nghĩa (NPS), Cấp áp lực (Class 150#, 300#, 600#, 900#, 1500#, 2500#), Schedule cổ bích (phải trùng Sch của ống để bằng lỗ trong).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Phải xác định rõ kiểu gờ bích là RF (Raised Face gờ cao) hay RTJ (Ring Joint rãnh kim loại).
ASME B16.5 Raise Face flange, Weld Neck, Size 2", Rating 600#, Sch 80, ASTM A105
FL-02 BL Flange
Bích mù, bích đặc, blind flange

Blind Flange

Mặt bích mù / Bích đặc bịt đầu ống

Đĩa thép tròn đặc không có lỗ thoát ở tâm, chỉ có các lỗ xỏ bu-lông xung quanh và bề mặt làm kín; dùng để bịt kín đầu cuối tuyến ống hoặc cửa người chui (manhole) của bồn bể.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.5, ASTM A105
Thông số cốt lõi:
Kích thước (NPS), Class rating, kiểu bề mặt (RF hoặc RTJ).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Bích mù là vị trí chịu áp lực thủy tĩnh lớn nhất toàn tuyến ống khi chạy thử áp (Hydrotest); không được thay thế bằng tấm thép phẳng cắt thô.
4" Blind Flange, Class 1500#, RTJ face, ASTM A105N
FL-03 RF / RTJ / FF
Gờ RF, rãnh RTJ, mặt phẳng FF

Flange Facing (Raised Face / Ring Type Joint)

Kiểu bề mặt gờ tiếp xúc làm kín mặt bích

Kết cấu gia công cơ khí trên bề mặt tiếp xúc của mặt bích:

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.5, ASME B16.20
Thông số cốt lõi:
RF: có gờ nổi cao 1.6mm (Class 150/300) hoặc 6.4mm (Class 600+), tiện rãnh răng cưa đồng tâm; RTJ: tiện rãnh vòng kim loại chuyên dùng cho áp cao; FF: mặt phẳng lì.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Bích RF tuyệt đối không bắt chung với bích RTJ; gioăng chì xoắn ốc dùng cho RF, còn bích RTJ bắt buộc phải dùng vòng kim loại đặc nguyên khối (Ring gasket).
ASME B16.5 Ring Joint flange (RTJ), Weld Neck, Size 3", Rating 900
FL-04 Stud Bolt c/w 2 Nuts
Bu lông xiết bích, guzong B7, tán 2H, stud bolt mạ teflon

Stud Bolt with Heavy Hex Nuts

Guzông ren suốt hai đầu kèm 2 đai ốc dày

Thanh thép tròn tiện ren suốt toàn bộ chiều dài, không có đầu mũ lục giác, đi kèm 2 tán dày tiêu chuẩn ASME B18.2.2 dùng xiết ép kín hai mặt bích đường ống dầu khí.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A193 Grade B7/B7M (Thanh ren), ASTM A194 Grade 2H/2HM (Tán)
Thông số cốt lõi:
Đường kính ren (tính bằng inch: 1/2", 5/8", 3/4", 7/8", 1", 1-1/8"...) x Chiều dài tổng thể L (mm hoặc inch).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Ngoài khơi PTSC luôn yêu cầu lớp phủ chống ăn mòn muối biển: Mạ kẽm nhúng nóng (HDG) hoặc phủ lớp Fluoropolymer chống rỉ Xylan/PTFE (thường màu xanh hoặc vàng).
Stud bolt ASTM A193 Gr.B7 c/w 2 Heavy Hex Nuts A194 Gr.2H, PTFE / Xylan Coated, 3/4" x 110mm
FL-05 U-Bolt / Pipe Clamp
Cùm U, U-bolt bọc teflon, U-bolt bọc cao su chống rung

U-Bolt with Rubber Isolation Pad

Bu-lông chữ U kẹp giữ ống kèm đệm cách điện/chống trầy

Thanh thép uốn cong hình chữ U tiện ren 2 đầu, dùng để ôm giữ cố định đường ống lên các dầm thép kết cấu giàn khoan.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A307, ASTM A193 B7, DIN 3570
Thông số cốt lõi:
Đường kính thân bu-lông (Rod size: 3/8", 1/2", 5/8", 3/4") x Cỡ ống danh nghĩa ôm vừa (Pipe size: 2", 3", 4", 6", 8", 10", 14", 16").
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Kỹ thuật PTSC bắt buộc phần lưng chữ U phải có đệm nhựa/cao su cách ly (Polyolefin / Neoprene / Santoprene cushion) để tránh kim loại cọ sát gây ăn mòn điện hóa và thủng ống.
U bolt 1/2" for pipe 4", ASTM A193 B7 c/w 4 nuts, Teflon/PTFE coated with rubber pad
FL-06 SWG
Gioăng chì 3 vòng, gioăng xoắn kim loại, ron mặt bích

Spiral Wound Gasket

Gioăng kim loại xoắn ốc làm kín mặt bích

Vòng đệm làm kín cấu tạo từ dải lá thép inox hình chữ V quấn xoắn ốc xen kẽ với chất điền đầy bằng than chì mềm (Flexible Graphite) hoặc PTFE. Thường có vòng định tâm ngoài bằng thép carbon và vòng gia cường trong bằng inox.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.20, dùng cho bích ASME B16.5
Thông số cốt lõi:
Cỡ bích (NPS), Class rating (150# đến 2500#), độ dày tiêu chuẩn 4.5mm (3.2mm cho vòng trong), vật liệu SS316L/Graphite/CS outer ring.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Đây là vật tư dùng 1 lần, tuyệt đối không tái sử dụng khi mở mặt bích ra bảo dưỡng; khi mua phải khớp chính xác cả cỡ ống và Class bích.
Spiral Wound Gasket, 2" Class 600#, ASME B16.20, SS316L/Graphite with CS outer ring
FL-07 RTJ Gasket (R, RX, BX)
Ron chì kim loại, vòng thép RTJ, gioăng Oval/Octagonal

Metallic Ring Joint Gasket

Gioăng vòng kim loại rãnh RTJ

Vòng kim loại đặc nguyên khối hình bát giác (Octagonal) hoặc hình bầu dục (Oval). Khi siết bu-lông, vòng kim loại bị biến dạng dẻo ăn sâu vào rãnh bích RTJ, tạo độ kín tuyệt đối dưới áp suất hàng trăm bar.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.20, API 6A
Thông số cốt lõi:
Ký hiệu mã vòng: R-number (ví dụ R24 cho bích 2" 900/1500#), RX, BX; vật liệu: Thép carbon mềm (Soft Iron <= 90 HB), Inox 316L (<= 160 HB).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Độ cứng của gioăng vòng bắt buộc phải MỀM HƠN độ cứng của rãnh mặt bích để khi siết gioăng biến dạng làm kín chứ không làm hỏng rãnh bích.
Ring Joint Gasket, Octagonal type, R-24, SS316, for 2" Class 1500# RTJ Flange
5. Van công nghiệp, Van điều khiển & Thiết bị dẫn động (Valves & Actuators) (12 thuật ngữ)
VL-01 FBV (Floating)
Van bi nổi, van bi gạt tay, floating ball valve

Floating Ball Valve

Van bi nổi đóng mở dòng chảy

Van bi có quả cầu (ball) được giữ tự do giữa hai vòng đệm làm kín (seat rings). Dưới áp suất thượng lưu, quả bi bị dịch chuyển nhẹ ép chặt vào đệm hạ lưu để đóng kín.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 6D, API 608, ASME B16.34
Thông số cốt lõi:
Cỡ van nhỏ (<= DN50 / 2"), Class 150# đến 800#/1500#, kiểu kết nối hàn lồng SW, ren NPT hoặc bích RF.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Ở áp lực cao, mô-men xoắn mở van bi nổi rất nặng; nếu lắp cho hệ thống áp cao (>Class 600) hoặc size lớn bắt buộc phải chuyển sang van Trunnion.
DN20, Class 800#, Floating, NACE MR0175, SW ends, Body A105N
VL-02 TMBV (Trunnion)
Van bi Trunnion, van bi chịu áp cao, van bi tay quay hộp số

Trunnion Mounted Ball Valve

Van bi trục định vị hai đầu

Quả bi được đỡ cố định bằng 2 chốt trục vững chắc ở đỉnh và đáy, bi chỉ quay quanh trục mà không bị xô dịch; hệ thống lò xo đẩy các vòng đệm ép sát vào bi để làm kín.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 6D (Đặc tả van đường ống dầu khí), API 607 (Thử nghiệm chống cháy)
Thông số cốt lõi:
Cỡ từ DN50 trở lên, Class 600#, 900#, 1500#, 2500#, cấu tạo thân 2 mảnh (2-piece) hoặc 3 mảnh (3-piece rèn A105 / F316 / F51).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Luôn yêu cầu chứng chỉ thử chống cháy (Fire-safe certificate theo API 607 / API 6FA) và kiểm tra mô-men quay trục van (Torque test report).
DN100, Class 600#, Trunnion Mounted, NACE MR0175, RF Flanged, Gear operated
VL-03 FB vs. RB
Van bi Full bore (thông lỗ), van bi Reduced bore

Full Bore vs. Reduced Bore Ball Valve

Van bi cửa thông toàn phần vs. Cửa thu hẹp

Full Bore: đường kính lỗ xuyên qua quả bi bằng đúng đường kính trong của ống (cho phép phóng thoi làm sạch đường ống PIGGING); Reduced Bore: lỗ khoét nhỏ hơn 1 cấp cỡ ống.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 6D
Thông số cốt lõi:
Full bore không tạo tổn thất áp suất; Reduced bore nhẹ hơn và giá rẻ hơn 15-25%.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Đường ống công nghệ chính trên giàn khoan PTSC luôn yêu cầu FULL BORE để phóng thoi thông ống.
DN150, Class 1500#, Trunnion, Full Bore, Duplex F51 body and trim
VL-04 Soft Seat Material
Đệm PEEK, đệm Devlon, đệm PTFE/RPTFE

Valve Seat Material (PEEK / Devlon / PTFE)

Vật liệu vòng đệm làm kín van

Vòng đệm phi kim loại tiếp xúc trực tiếp với quả bi để ngăn rò rỉ:

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.34
Thông số cốt lõi:
PTFE/Teflon: dùng cho áp suất thấp (<Class 300); Devlon V-API / PEEK: nhựa nhiệt dẻo kỹ thuật siêu cứng chịu áp cực cao (Class 900# - 2500#) và nhiệt độ lên tới 200°C.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Van Class 1500# của PTSC bắt buộc phải ghi rõ PEEK seat; nếu vendor báo PTFE thông thường kỹ thuật sẽ gạt bỏ ngay vì đệm mềm sẽ bị ép nát dưới áp lực 250 bar.
DN20, Class 1500#, Floating, PEEK seat, Fire-safe to API 607
VL-05 Gate Valve / OS&Y
Van cửa, van cổng ty nổi OS&Y, gate valve

Gate Valve (OS&Y)

Van cổng / Van cửa ty nổi ngoài

Van đóng mở bằng đĩa nêm tịnh tiến lên xuống vuông góc dòng chảy. OS&Y (Outside Screw and Yoke) có phần ren ty van nằm lộ bên ngoài nắp van, giúp bôi trơn dễ dàng và nhìn từ xa biết ngay van đang đóng hay mở.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 600 (Thép đúc), API 602 (Thép rèn cỡ nhỏ), ASME B16.34
Thông số cốt lõi:
Vật liệu thân (A216 WCB / A105N), Vật liệu Trim (API Trim 8 mạ Stellite / Trim 12 316SS).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Van cổng chỉ dùng để cô lập dòng chảy (ĐÓNG HẾT hoặc MỞ HẾT). Nghiêm cấm dùng van cổng để mở ti hí tiết lưu vì dòng xói mòn sẽ làm mòn vẹt đĩa nêm.
2" Gate Valve Class 300#, OS&Y, Bolted Bonnet, RF Flanged, API Trim 8
VL-06 Globe Valve
Van cầu, van chữ ngã, globe valve

Globe Valve

Van cầu điều tiết lưu lượng

Van có khoang thân hình cầu, dòng chảy uốn lượn hình chữ S, đĩa van hình nón cắm xuống miệng van để điều chỉnh lưu lượng và áp suất chính xác.

Tiêu chuẩn áp dụng:
BS 1873, API 623, ASME B16.34
Thông số cốt lõi:
Đặc tính dòng chảy (Linear hoặc Equal Percentage), hướng dòng chảy (mũi tên đúc nổi trên thân).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Tổn thất áp lực qua van cầu lớn hơn nhiều so với van bi; khi lắp đặt phải đúng chiều dòng chảy từ dưới đĩa đi lên.
1-1/2" Globe Valve Class 600#, Flanged RF, Body ASTM A105, Stellite hardfaced seat
VL-07 NRV / Check Valve
Van 1 chiều, van một chiều lá lật, dual plate check wafer

Check Valve (Dual Plate Wafer / Swing Check)

Van một chiều lá lật / Van bướm đôi kẹp bích

Van tự động đóng kín bằng trọng lực hoặc lò xo khi dòng chảy ngừng hoặc đảo ngược chiều, bảo vệ máy bơm và đường ống khỏi hiện tượng búa nước (Water Hammer).

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 594 (Wafer check), API 6D
Thông số cốt lõi:
Kiểu lá lật (Swing check có bích 2 đầu) hoặc Kiểu cánh bướm đôi (Dual plate kẹp giữa 2 mặt bích wafer tiết kiệm không gian và trọng lượng).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Phải hỏi rõ kỹ sư: Van lắp trên đường ống nằm ngang hay đường ống đứng hướng dòng chảy đi lên.
6" Dual Plate Wafer Check Valve, Class 300#, Inox 316 discs, Inconel X750 spring
VL-08 PSV / PRV
Van an toàn PSV, van xả áp tự động, van cân chỉnh áp lực

Pressure Safety Valve / Pressure Relief Valve

Van an toàn xả áp khẩn cấp

Thiết bị an toàn cơ khí tự động bật mở lò xo để xả môi chất ra ngoài khi áp suất đường ống hoặc bồn bể vượt quá ngưỡng cài đặt an toàn (Set Pressure), tự đóng lại khi áp suất hạ về mức bình thường.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 520, API 526, ASME Section VIII
Thông số cốt lõi:
Áp suất cài đặt (Set Pressure, ví dụ 7.93 bar, 150 psi), Kích thước họng xả Orifice (D, E, F, G... theo chuẩn API 526), kiểu van (Lò xo thông thường hay Bellows cân bằng áp).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Hãng nổi tiếng: Crosby, Anderson Greenwood, Consolidated, BIS Valves. Bắt buộc phải có Biên bản kiểm định hiệu chuẩn xả áp (Calibration / Test Certificate) tại xưởng.
Pressure relief valve (PSV) Maker: BIS Valves Ltd. UK, Model: S37N-12B, Set @ 7.93 Bar, 3/8" NPT
VL-09 Pneumatic Actuator
Actuator khí nén, đầu điều khiển van Bettis/Rotork

Pneumatic Valve Actuator (Scotch Yoke / Rack & Pinion)

Bộ dẫn động van bằng khí nén

Cơ cấu pít-tông khí nén lắp trên đỉnh thân van quay góc 90 độ. Khi cấp khí nén, pít-tông đẩy cơ cấu đòn bẩy Scotch Yoke hoặc bánh răng chuyển động quay để đóng/mở van từ xa.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISO 5211 (Mặt bích kết nối van), ATEX Ex II 2GD, SIL 3
Thông số cốt lõi:
Cơ cấu tác động: Spring Return (SR - có lò xo tự đóng khi mất khí) hoặc Double Acting (DA); mô-men xoắn ngõ ra (Torque Nm).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Các hãng thống trị ngoài khơi: Bettis (Emerson), Rotork, Bifold. Phải chọn chính xác mã model (ví dụ Bettis CBA520-SR80, CBB725-SR) và hướng đóng (CW - theo chiều kim đồng hồ).
Actuator, CBB-Series Pneumatic SR Brand: Bettis, Model CBB520 SR80-CW
VL-10 ESDV / SDV
Van ESD, van ngắt cô lập khẩn cấp, van đóng nhanh

Emergency Shutdown Valve

Van ngắt khẩn cấp trên giàn khoan

Cụm van công nghệ quan trọng bậc nhất giàn khoan (gồm van bi/bướm rèn trunnion + bộ actuator khí nén lò xo SR + van điện từ SOV). Khi có tín hiệu báo cháy hoặc rò rỉ khí gas, van tự động đóng sập trong 1-2 giây.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 6D, IEC 61508 (SIL 2 / SIL 3), API 607
Thông số cốt lõi:
Thời gian đóng nhanh (Failsafe Close < 2s), tỷ lệ rò rỉ ngắt kín rẽ (Bubble tight Class VI).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Yêu cầu hồ sơ chứng chỉ an toàn chức năng SIL Certificate và chứng nhận thử nghiệm tích hợp toàn bộ cụm van (Factory Acceptance Test - FAT).
8" Class 900# ESDV package c/w Pneumatic Actuator, Limit Switch and Solenoid Valve
VL-11 Choke Valve
Van choke giếng, van tiết lưu choke valve, van đầu cây thông

Choke Valve (Manual / Hydraulic / Pneumatic)

Van tiết lưu giảm áp giếng dầu

Van chuyên dụng gắn tại cụm đầu giếng khai thác (Christmas Tree) hoặc trạm đo MPFM để giảm áp suất cực lớn của dòng dầu thô/khí từ hàng trăm bar xuống áp suất gom.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 6A, NACE MR0175
Thông số cốt lõi:
Họng tiết lưu (Trim & Cage bằng hợp kim Vonfram Cacbua - Tungsten Carbide chống xói mòn cát), áp suất làm việc 5.000 đến 10.000 psi.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Các hãng lớn: Cameron, Master Flo, Mokveld, K-Control. Kèm theo bộ truyền tín hiệu vị trí góc mở (Positioner Transmitter như SMAR TP290).
Choke valve DD 6P position system spare parts and SMAR positioner transmitter
VL-12 Valve Manifold
Manifold 5 van, manifold 3 van gắn transmitter, van kim tích hợp

Instrument Valve Manifold (2-way, 3-way, 5-way)

Cụm van phân phối đo lường 2 ngả / 3 ngả / 5 ngả

Cụm tích hợp các van kim nhỏ đúc liền một khối bằng Inox 316, bắt trực tiếp vào cảm biến chênh áp (DP Transmitter) để cô lập dòng đo, xả áp và cân bằng 2 vế áp cao/thấp khi hiệu chuẩn.

Tiêu chuẩn áp dụng:
MSS-SP-99, MSS-SP-105
Thông số cốt lõi:
2-valve (dùng cho đo áp suất thường); 3-valve / 5-valve (dùng cho cảm biến chênh áp DP); áp suất chịu tải 6.000 psi.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Hãng tiêu chuẩn: Parker Hannifin, Swagelok, Anderson Greenwood. Kiểm tra kiểu bắt trực tiếp vào transmitter (Coplanar / Direct mount) hay nối ống rời (Remote mount).
5-Valve Manifold, SS316, 1/2" NPT, 6000 psi for Rosemount 3051 Differential Pressure Transmitter
6. Thiết bị Điện, Tự động hóa & Đo lường (Electrical & Instrumentation) (10 thuật ngữ)
EI-01 MV Transmitter / DP Transmitter
Cảm biến Rosemount, transmitter đo chênh áp, bộ đo lưu lượng đa biến

Multivariable Transmitter / Differential Pressure Transmitter

Bộ truyền tín hiệu đo đa biến / đo chênh áp

Thiết bị điện tử đo lường thông minh cao cấp, đo đồng thời 3 thông số: Chênh áp (DP), Áp suất tĩnh (P), và Nhiệt độ (T) từ tấm màng lỗ (Orifice), tính toán tức thời lưu lượng khối lượng dòng chảy.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ATEX Ex d IIC T4, IECEx, Giao thức truyền thông HART / Foundation Fieldbus
Thông số cốt lõi:
Model tiêu biểu: Rosemount 3051SMV hoặc 3051CD; tín hiệu ra analog 4-20mA HART, màng ngăn tiếp xúc Incoloy/Hastelloy C-276.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Model code của Emerson Rosemount rất dài (ví dụ: 3051SMV3P14G4R3E12A1KB4K1L4M5Q4Q8). Bắt buộc phải khớp từng chữ cái trong chuỗi mã đặt hàng.
DP/P/T MULTIVARIABLE TRANSMITTER, 3051SMV Emerson, Model: 3051SMV3P14G4R3E12A1KB4K1L4M5Q4Q8
EI-02 MPFM
Trạm đo MPFM, Roxar MPFM 2600, thiết bị đo đa pha

Multiphase Flow Meter

Đồng hồ đo lưu lượng đa pha dòng dầu thô

Hệ thống thiết bị đo đạc công nghệ cao lắp trực tiếp trên đường ống giếng dầu để đo liên tục và tức thời tỷ lệ 3 pha: Dầu (Oil), Khí (Gas), và Nước (Water) mà không cần bồn tách ly mẫu.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API MPMS Chapter 20.3, ATEX Ex d
Thông số cốt lõi:
Tích hợp đầu thu tia Gamma (Gamma Detector), bộ đo trở kháng (Impedance Sensor), máy tính tính toán dòng (Flow Computer Roxar MK-III).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Hãng độc quyền hàng đầu: Roxar / Emerson. Các linh kiện điện tử bo mạch của hệ thống này có giá trị rất cao và yêu cầu xuất xứ nghiêm ngặt.
ROXAR 2600 MPFM FLOW COMPUTER MK-III W. RAPID ADAPTIVE MEASUREMENT - CORE - FOR GAMMA (P/N: ROXA20085075)
EI-03 Voltage Relay / CM-PVS
Rờ le giám sát pha ABB, rờ le bảo vệ thấp áp 300-500V, relay CM-PVS

Phase Monitoring & Undervoltage Relay

Rờ le giám sát điện áp 3 pha & bảo vệ thấp áp

Khối khí cụ điện gắn tủ bảng điều khiển theo dõi mạng lưới điện 3 pha; tự động ngắt tiếp điểm bảo vệ động cơ khi phát hiện sụt áp, quá áp, mất pha hoặc ngược thứ tự pha.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC/EN 60947-5-1
Thông số cốt lõi:
Dải điện áp đo AC 300-500V 50/60 Hz, thời gian trễ cắt 0.1s - 10s, tiếp điểm đầu ra 2 C/O dòng 4A/250V. Mã ABB chuẩn: CM-PVS.41S (1SVR730794R3300).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Hãng ABB thường xuyên thay đổi mã sản phẩm (thay thế dòng cũ bằng dòng mới). Cần đối chiếu datasheet mã thay thế để kỹ sư PTSC phê duyệt trước.
Undervoltage Relay CM-PVS, ABB, 3 phase monitor relay AC 300-500V (Mfr Part: CM-PVS.41S / 1SVR730794R3300)
EI-04 Flow Meter / Rotameter
Đồng hồ đo lưu lượng phao, rotameter Georg Fischer, lưu lượng kế PVDF

Magnetic Flowmeter / Rotameter Float Type

Lưu lượng kế phao đo dòng chất lỏng

Dụng cụ đo diện tích biến đổi: chất lỏng chảy từ dưới lên trong ống côn trong suốt đẩy phao nổi lên. Chiều cao của phao tương ứng với lưu lượng dòng chảy tức thời.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISO 5167
Thông số cốt lõi:
Thân ống nhựa PVDF hoặc PA/EPDM chịu hóa chất, có gắn công tắc từ (magnet contact), cỡ d50 DN40, dải đo lưu lượng (ví dụ 6.000 L/h). Maker: Georg Fischer type SK210.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Hãng Georg Fischer (GF) yêu cầu xác định rõ loại môi chất chảy bên trong (nước, dầu hay hóa chất), nhiệt độ và áp suất làm việc để chọn đúng màng đệm cao su EPDM hay FPM.
Flow meter float type in PVDF with magnet, maker Georg Fischer type SK210, VAFM 6000L/H DN40 (P/N: 199335126)
EI-05 Ex Motor
Mô tơ phòng nổ ABB, động cơ chống nổ giàn khoan, motor Ex d / Ex ec

Explosion-Proof Motor

Động cơ điện phòng nổ 3 pha

Động cơ điện lồng sóc 3 pha có kết cấu cơ khí đặc biệt (vỏ gang đúc dầy, hộp cực kín, cánh quạt không phát tia lửa tĩnh điện) để vận hành an toàn tuyệt đối trong vùng có khí gas dễ cháy ngoài khơi.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 60079-0/7/15, tiêu chuẩn hiệu suất IE2/IE3, cấp bảo vệ IP56/IP66
Thông số cốt lõi:
Công suất (ví dụ 5.5 kW, 400V, 50Hz, 4 cực 1464 rpm), kiểu gá lắp chân đế B3 (IMB3/IM1011), mác phòng nổ Ex ec IIC T3 Gc (hoặc Ex d IIC T4 Gb), sơn biển C5M.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Bắt buộc phải chụp ảnh nameplate cũ của motor khi hỏi giá ABB hoặc Siemens. Khi thay thế motor cũ, phải khớp tuyệt đối kích thước trục và khoảng cách tâm lỗ chân đế.
ABB 3-Phase Motor 5.5 kW 400V 50Hz 4Poles IP56 B3 IE3, Ex ec IIC T3 Gc, Painting C5M
EI-06 Positioner / Valve Position Transmitter
Bộ positioner SMAR, bộ định vị van choke, position transmitter TAZ

Valve Position Transmitter / Positioner

Bộ truyền tín hiệu góc mở van / Bộ định vị van

Khối thiết bị cảm biến góc quay gắn trên trục van choke hoặc van điều khiển, đo đạc chính xác góc mở của van (0 - 100%) và truyền tín hiệu 4-20mA về phòng điều khiển trung tâm DCS.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ATEX Ex d IIC, IECEx Zone 1
Thông số cốt lõi:
Kiểu cảm biến biến trở trượt (Slide Wire) hoặc cảm biến từ không tiếp xúc LVDT; nguồn cấp 24VDC 2-wire. Model SMAR TP290 hoặc Status SEM203W.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Phải hỏi rõ khách cần mua: (1) Trọn bộ gồm cả vỏ nhôm chống nổ + mạch đo, hay (2) Chỉ mua mạch điện tử rời bên trong (Transmitter module only).
Positioner Transmitter 2-Wire, 4-20 mA, 24VDC, Ex d Zone 1 Gr IIB T3, Model: SMAR TP290-10-A7.H1/I4/P8/J1
EI-07 MCT / Roxtec System
Khung đệm Roxtec, hệ thống luồn cáp chống cháy MCT, chèn cáp xuyên sàn

Multi-Cable Transit Sealing System

Hệ thống khung đệm kín xuyên vách cáp điện chống cháy lan

Hệ thống gồm khung thép (Frame) hàn vào vách giàn khoan, các module cao su đàn hồi bóc tách nhiều lớp (Multidiameter) kẹp quanh sợi cáp và nêm ép (Wedge) nén chặt lại để ngăn lửa, nước biển và khí độc lan qua các khoang giàn.

Tiêu chuẩn áp dụng:
DNV, Lloyd's Register, ABS, chứng chỉ chống cháy A60 / H120, độ kín nước IP66/67
Thông số cốt lõi:
Hãng độc tôn: ROXTEC (Thụy Điển). Các mã khung: G-Series, S-Series; module đệm: RM series (RM 40, RM 60); nêm ép: Roxtec Wedge.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Roxtec tính toán số lượng module dựa trên danh mục cáp (Cable Schedule: số lượng sợi và đường kính ngoài từng sợi cáp). Phải xin danh mục cáp từ kỹ sư PTSC để hãng ra bản vẽ thiết kế khung.
Roxtec Multi-cable transit (MCT) rectangular system frame and sealing modules for offshore bulkhead penetration
EI-08 Cable Gland (Ex d / Ex e)
Ốc siết cáp chống nổ, cable gland đồng mạ niken, đầu nối cáp bọc giáp

Explosion-Proof Cable Gland

Ốc siết cáp chống nổ ngoài khơi

Chi tiết cơ khí lắp ren vào thành tủ điện chống nổ, siết chặt cố định sợi cáp điện, đồng thời ngàm giữ lớp áo giáp thép (Steel Wire Armoured - SWA) và ép chặt gioăng cao su ngăn khí nổ xâm nhập.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC/EN 60079-0/1/7, tiêu chuẩn chống nổ Ex d / Ex e
Thông số cốt lõi:
Vật liệu Đồng mạ Niken (Nickel Plated Brass) hoặc Inox 316L chống ăn mòn muối biển; Cỡ ren kết nối M20x1.5, M25, M32 hoặc ren NPT (1/2", 3/4"); kiểu Double Compression (siết cáp có giáp).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Các hãng tiêu chuẩn dầu khí: Hawke, CMP Products, CCG. Cần biết đường kính trong (under armour) và đường kính ngoài (overall diameter) của sợi cáp để tra mã gland.
Hawke 501/453/Universal Cable Gland, Ex d/e, Nickel Plated Brass, Size M20 for armoured cable
EI-09 JB / Ex Junction Box
Hộp nối chống nổ, tủ điện inox 316 chống cháy, Junction box Ex e

Explosion-Proof Junction Box

Hộp đấu nối dây điện chống nổ

Vỏ hộp bằng Inox 316L hoặc hợp kim nhôm đúc, bên trong chứa hàng kẹp cầu đấu dây (Terminals) dùng chia nhánh dây tín hiệu đo lường hoặc dây nguồn động lực ngoài giàn khoan.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ATEX Ex e (Gia tăng an toàn) hoặc Ex d (Cách nổ), cấp kín nước IP66
Thông số cốt lõi:
Kích thước hộp (Dài x Rộng x Sâu mm), số lượng và kích cỡ các lỗ đột ren bắt ốc siết cáp (Cable entries), số lượng cầu đấu domino kẹp dây.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Hãng nổi tiếng: Weidmuller, Bartec, Stahl, Cortem. Kèm theo chứng chỉ ATEX cho toàn bộ vỏ tủ lắp ráp hoàn chỉnh.
Stainless Steel SS316L Junction Box Ex e II T6 IP66, 300x300x150mm with 10 terminals
EI-10 VRLA AGM Battery
Ắc quy UPS, bình Fiamm, bình khô kín khí viễn thông giàn khoan

VRLA UPS Battery

Bình ắc quy kín khí chuyên dụng cho bộ lưu điện UPS

Ắc quy chì-axit điều tiết bằng van kín khí (Valve Regulated Lead Acid) sử dụng công nghệ tấm cách sợi thủy tinh hấp thụ (AGM), không rò rỉ dung dịch, chuyên dùng làm nguồn điện dự phòng cấp bách khi giàn khoan mất điện.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 60896-21/22, chuẩn chậm cháy UL 94 V-0
Thông số cốt lõi:
Điện áp danh định 12V, dung lượng 99Ah đến 100Ah (chu kỳ xả C20 hoặc C10), tuổi thọ thiết kế 10-12 năm (Long Life - LL). Hãng tiêu chuẩn: FIAMM (Ý), Enersys, Yuasa.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Mã cũ FIAMM 12FLX350P đã ngừng sản xuất (discontinued); hãng đã thay thế bằng mã mới **12FHB350** hoặc **12FGP410**. Khi chào thầu phải đính kèm thư xác nhận thay thế chính hãng.
FIAMM UPS Battery 12V 99Ah Model 12FHB350 (direct replacement for discontinued 12FLX350P) - Qty: 20 pcs
7. Thép kết cấu, Hệ sơn biển & Vật tư thi công (Structure, Coating & Scaffolding) (4 thuật ngữ)
ST-01 H-Beam / I-Beam
Dầm H, dầm I kết cấu giàn, thép hình POS

Structural Steel H-Beam / I-Beam

Thép hình kết cấu dầm chữ H / dầm chữ I

Thanh thép cán nóng có mặt cắt hình chữ H hoặc chữ I, độ cứng vững và khả năng chịu tải trọng uốn/nén rất lớn, dùng gia công khung sàn platform, giằng giá đỡ đường ống và khung bệ skid.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A36, JIS G3101 SS400, EN 10025 S355JR / S355J2
Thông số cốt lõi:
Quy cách: Chiều cao x Chiều rộng x Độ dày bụng x Độ dày cánh (ví dụ H-Beam 150x150x7x10mm, I-Beam 175x175x7.5x11mm). Chiều dài cây 6m hoặc 12m.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
TK Corporation (Hàn Quốc) Benkan (Nhật Bản) Both-Well (Đài Loan) Bonney Forge Mega S.p.A (Ý)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 NACE MR0175 Compliance Chứng chỉ xử lý nhiệt Normalizing
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác minh loại đúc liền khối Seamless hay hàn welded
Đồng bộ cấp Schedule của phụ kiện với đường ống kết nối
Phân biệt rõ bán kính dài LR (1.5D) hay bán kính ngắn SR (1.0D)
Đối với Weldolet/Sockolet: xác nhận cả size ống chính (Run) và nhánh rẽ (Branch)
Lưu ý sourcing: Công trình ngoài khơi chuộng mác thép cường độ cao S355 có thử nghiệm độ dai va đập ở nhiệt độ âm (-20°C).
H-Beam 150x150x7x10mm, Length 10m, Material ASTM A36 / S355JR with Mill Cert 3.1
ST-02 Steel Plate
Thép tấm, tôn tấm dày, thép tấm A36/SS400

Structural Steel Plate

Thép tấm kết cấu chịu lực

Tấm thép cán nóng bản rộng dùng để cắt gia công bản mã, gân tăng cứng, tai cẩu (lifting lugs) hoặc hàn ghép sàn thao tác trên giàn khoan.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A36, ASTM A572 Gr.50, SS400, S355JO/J2
Thông số cốt lõi:
Độ dày (8mm, 10mm, 12mm, 16mm, 20mm, 25mm...) x Khổ rộng (1500mm, 2000mm) x Chiều dài (6000mm, 12000mm).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
TK Corporation (Hàn Quốc) Benkan (Nhật Bản) Both-Well (Đài Loan) Bonney Forge Mega S.p.A (Ý)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 NACE MR0175 Compliance Chứng chỉ xử lý nhiệt Normalizing
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác minh loại đúc liền khối Seamless hay hàn welded
Đồng bộ cấp Schedule của phụ kiện với đường ống kết nối
Phân biệt rõ bán kính dài LR (1.5D) hay bán kính ngắn SR (1.0D)
Đối với Weldolet/Sockolet: xác nhận cả size ống chính (Run) và nhánh rẽ (Branch)
Lưu ý sourcing: Yêu cầu kiểm tra siêu âm khuyết tật bên trong tấm thép (Ultrasonic Testing - UT Level II/III theo ASTM A435/A578) để tránh rách tầng khi hàn chịu lực lớn.
12mm thk. steel plate, ASTM A36, 100% UT tested with MTC 3.1
ST-03 Coating System (C5-M)
Sơn biển 3 lớp, sơn Epoxy kẽm, sơn trung gian MIO, sơn phủ PU Ral

Three-Coat Marine Protective Coating System

Hệ sơn bảo vệ hàng hải 3 lớp chống ăn mòn muối biển

Hệ thống bảo vệ bề mặt thép giàn khoan gồm 3 lớp liên hoàn đạt chuẩn môi trường biển ăn mòn rất cao (ISO 12944 C5-M):

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISO 12944 (C5-M Marine), NACE SP0108
Thông số cốt lõi:
Lớp 1 (Primer): Epoxy giàu kẽm (Zinc Rich Epoxy ~60-75 µm); Lớp 2 (Intermediate): Epoxy gia cường vảy mica sắt (Epoxy MIO ~100-150 µm); Lớp 3 (Topcoat): Polyurethane bóng chịu UV (Aliphatic PU ~50-60 µm). Tổng chiều dày màng sơn khô (DFT >= 250-300 µm).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
3M Dräger Honeywell Viking Life-Saving Equipment Survitec Group
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
SOLAS / MED Wheelmark Certificate Chứng nhận đăng kiểm hàng hải (DNV, Lloyd's, VR) CE EN Standards
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận hạn sử dụng (Expiry Date) của trang thiết bị an toàn
Kiểm tra kích cỡ và độ tương thích với khí thở giàn khoan
Yêu cầu bao bì đóng gói hút chân không chịu môi trường biển
Lưu ý sourcing: Các hãng được phê duyệt trong dầu khí: Jotun, Carboline, International Paint (AkzoNobel), Thế Hệ Mới. Mã màu hoàn thiện phải chuẩn quốc tế RAL (ví dụ Ral 7038 xám, Ral 5015 xanh).
Marine Paint 3-coat system for offshore skid C5M, Topcoat PU RAL 5015 Sky Blue
ST-04 Scaffolding BS1139
Giàn giáo BS1139, cùm giáo tĩnh, cùm xoay, ống giáo mạ kẽm

Scaffolding Tubes & Couplers

Ống và phụ kiện giàn giáo tiêu chuẩn hàng hải BS1139

Hệ thống giàn giáo bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 48.3mm liên kết với nhau bằng cùm khóa rèn thép, dùng dựng sàn thao tác an toàn trên cao khi bảo dưỡng công trình biển.

Tiêu chuẩn áp dụng:
BS 1139 / EN 39, EN 74
Thông số cốt lõi:
Ống giáo: Phi 48.3mm x Dày 3.2mm hoặc 4.0mm, mạ kẽm nhúng nóng; Cùm tĩnh (Right Angle Coupler); Cùm xoay (Swivel Coupler); Mâm giáo có khóa an toàn (Scaffold Board).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Jotun International Paint (AkzoNobel) Carboline AnodeFab MME Group
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
Chứng chỉ chất lượng mẻ sản xuất (Batch Certificate) Tiêu chuẩn sơn ISO 12944 CX / NORSOK M-501 MTC EN 10204 3.1 cho Anode kẽm/nhôm
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra hệ sơn 3 lớp chuẩn biển: Lớp lót Zinc rich epoxy -> Trung gian Epoxy Micaceous -> Phủ Polyurethane
Kiểm tra khối lượng tịnh và thành phần hóa học của Anode hy sinh
Xác nhận thời hạn lưu kho (Shelf Life) của thùng sơn
Lưu ý sourcing: An toàn công trình biển cực kỳ khắt khe: tuyệt đối không mua loại cùm đúc gang giòn giá rẻ; bắt buộc phải là thép rèn dập (Drop Forged Steel) có chứng nhận thử tải phá hủy.
Scaffolding Pipe 48.3x3.2mm Hot Dip Galvanized BS1139 & Drop Forged Double Couplers
8. Quy trình Thương mại, Kiểm tra & Hồ sơ chất lượng (Procurement, Inspection & Quality) (6 thuật ngữ)
QC-01 MTC 3.1 / Mill Cert 3.1
Chứng chỉ 3.1, MTC 3.1, chứng chỉ xuất xưởng luyện kim

Mill Test Certificate EN 10204 Type 3.1

Chứng chỉ kiểm tra chất lượng xuất xưởng của nhà máy luyện kim

Văn bản pháp lý cao nhất của lô vật tư kim loại do đại diện kiểm soát chất lượng độc lập của nhà máy sản xuất ban hành, xác nhận sản phẩm đã được kiểm tra cơ lý tính và thành phần hóa học tuân thủ đúng tiêu chuẩn đặt hàng.

Tiêu chuẩn áp dụng:
BS EN 10204:2004 Type 3.1
Thông số cốt lõi:
Ghi rõ: Tên nhà máy, số mẻ luyện (Heat No.), thành phần hóa học (C, Si, Mn, P, S, Cr, Ni, Mo), giới hạn chảy (Yield Strength), độ bền kéo (Tensile Strength), độ giãn dài, độ cứng và kết quả thử áp lực.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: QUY TẮC SỐNG CÒN: Số Heat No. in trên chứng chỉ MTC 3.1 bắt buộc phải khớp 100% với số dập chìm trên thân ống, van hoặc mặt bích. Sai số này hàng sẽ bị trả về ngay tại cảng.
Material certificates EN 10204:2004 Type 3.1 are mandatory for all pressure-retaining parts
QC-02 PMI Test
Bắn PMI, kiểm tra thành phần kim loại, test PMI

Positive Material Identification

Thử nghiệm kiểm tra nhận diện mác vật liệu hợp kim tại chỗ

Phương pháp dùng súng bắn quang phổ huỳnh quang tia X (XRF) chiếu trực tiếp lên bề mặt sản phẩm để phân tích tỷ lệ phần trăm các nguyên tố hợp kim (Cr, Ni, Mo, Ti...) nhằm chống nhầm lẫn hoặc gian lận mác thép.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API RP 578
Thông số cốt lõi:
Báo cáo PMI (PMI Report) ghi rõ % từng nguyên tố (ví dụ mác Inox 316 phải có Cr 16-18%, Ni 10-14%, Mo 2-3%).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Khi cấp các mặt hàng hợp kim đắt tiền như Duplex F51, Inox 316, Inconel cho PTSC, họ luôn cử KCS mang máy bắn PMI trực tiếp trước khi nhận hàng vào kho.
100% PMI testing required for Duplex F51 ball valves and SS316 flanges prior to delivery
QC-03 Hydrotest Report
Test áp lực, thử áp hydro, biên bản hydrotest

Hydrostatic Pressure Test

Thử nghiệm áp lực thủy tĩnh bằng nước

Bơm nước sạch vào bên trong van, ống hoặc bình chịu áp đến mức áp suất thử (thường bằng 1.5 lần áp suất làm việc tối đa cho thân van và 1.1 lần cho đế van) và ngâm áp trong thời gian quy định để kiểm tra độ kín và biến dạng.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 598 (Valve Inspection & Testing), ASME B31.3
Thông số cốt lõi:
Áp suất thử thân (Shell test), áp suất thử đế (Seat test), áp suất thử khí nén (Low pressure air seat test 6 bar), thời gian giữ áp (Hold time).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: Mọi van công nghiệp cấp cho PTSC đều phải có Biên bản Hydrotest (Pressure Test Report) có chữ ký và con dấu QA/QC của nhà sản xuất.
Pressure testing to API 598 with signed hydrotest report is required
QC-04 CO / CQ
CO CQ, CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất

Certificate of Origin & Certificate of Quality

Chứng nhận xuất xứ & Chứng nhận chất lượng hàng hóa

CO: do Phòng Thương mại & Công nghiệp (Chamber of Commerce) hoặc Bộ Công thương nước xuất khẩu cấp; CQ: do nhà máy sản xuất cấp xác nhận hàng mới 100% đạt chuẩn kỹ thuật.

Tiêu chuẩn áp dụng:
Quy định quản lý ngoại thương & Hợp đồng dầu khí
Thông số cốt lõi:
CO Form B, Form E (Trung Quốc), Form D (ASEAN), Form EUR.1 (Châu Âu) hoặc CO phòng thương mại thông thường.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Cần làm rõ với vendor từ đầu chi phí làm CO Phòng thương mại (Chamber of Commerce) vì nhiều hãng Châu Âu/Mỹ tính phí riêng từ 150 - 300 USD cho mỗi bộ CO gốc.
Certificates: CO issued by Chamber of Commerce, CQ issued by Manufacturer
QC-05 FAT / SAT
Nghiệm thu FAT, chạy thử SAT, làm test FAT

Factory Acceptance Test / Site Acceptance Test

Nghiệm thu chạy thử tại xưởng chế tạo / Nghiệm thu tại công trường giàn khoan

FAT: Khách hàng và đăng kiểm kiểm tra chức năng, kích thước và vận hành liên động của toàn bộ thiết bị (như cụm Skid VRU) trước khi đóng kiện xuất xưởng; SAT: kiểm tra chạy thử sau khi lắp đặt ngoài giàn.

Tiêu chuẩn áp dụng:
Quy trình kiểm tra ITP (Inspection and Test Plan)
Thông số cốt lõi:
Quy trình thử FAT Procedure, biên bản nghiệm thu có chữ ký của đại diện Chủ đầu tư, Nhà thầu và Bên thứ ba (DNV / Lloyd's / BV).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: Các gói thiết bị trọn gói (Packages/Skids) trị giá lớn luôn có điều khoản thanh toán gắn liền với mốc ký biên bản FAT (ví dụ thanh toán 30% khi ký FAT).
The VRU package shall undergo complete FAT inspection witnessed by client representative
QC-06 GA Drawing
Bản vẽ GA, bản vẽ kích thước tổng thể, bản vẽ mặt bằng

General Arrangement Drawing

Bản vẽ bố trí tổng thể thiết bị

Bản vẽ kỹ thuật 2D/3D thể hiện đầy đủ kích thước bao ngoài (Dài x Rộng x Cao), vị trí các đầu kết nối ống hút/xả, vị trí trọng tâm (Center of Gravity), tai cẩu và điểm bắt bu-lông móng của thiết bị.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME Y14.5
Thông số cốt lõi:
Khối lượng khô (Dry weight), khối lượng vận hành (Operating weight), tải trọng phân bố sàn, kích thước lọt lòng cửa di chuyển.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Khi chào thầu van điều khiển hoặc cụm máy VRU, kỹ sư PTSC bắt buộc phải có bản vẽ GA để kiểm tra xem có cẩu lọt qua cửa enclosure tuabin và đủ chỗ đặt trên sàn giàn khoan hay không.
Please provide GA drawings with overall dimensions and connection details for review
5. Van Chuyên dụng, Van Tự động & Thiết bị Điều khiển (Specialized Valves & Control) (9 thuật ngữ)
VL-EXT-01 DBB Valve
Van DBB, van đôi cách ly an toàn, van bích DBB

Double Block and Bleed Valve (DBB)

Cụm van cô lập kép và xả đáy tích hợp

Cụm van tích hợp 2 van bi/cửa độc lập (Block) và 1 van kim xả đáy (Bleed) nằm ở khoang giữa đúc nguyên khối. Cho phép cô lập tuyệt đối dòng lưu chất cao áp và xả sạch khoang giữa để kỹ sư an tâm bảo dưỡng thiết bị hạ lưu.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 6D, ASME B16.34, EEMUA 182
Thông số cốt lõi:
Cỡ van 1/2" đến 12", Class 150# đến 2500#, kết nối bích RF hoặc RTJ, vật liệu Inox 316, Duplex F51, Carbon Steel.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Thay thế cho cụm 3 van ghép bích truyền thống cồng kềnh; giảm 70% trọng lượng và loại bỏ 2 mối nối bích có nguy cơ rò rỉ khí gas ngoài biển.
2" Class 600# Flanged DBB Ball Valve, SS316 Body/Trim, Fire-safe API 607
VL-EXT-02 ESDV / SDV
Van ESDV, van ngắt khẩn cấp, van đóng nhanh

Emergency Shutdown Valve (ESDV)

Van đóng ngắt khẩn cấp trên giàn khoan

Cụm van công nghệ tối quan trọng gồm van bi Trunnion chịu lửa + bộ actuator khí nén có lò xo hồi vị (Spring Return) + cụm van điện từ SOV. Khi có sự cố rò rỉ khí hoặc cháy nổ, hệ thống tự ngắt tín hiệu làm lò xo bung đóng chặt van trong vòng 1-2 giây.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 6D, IEC 61508 (SIL 3), API 607
Thông số cốt lõi:
Thời gian đóng nhanh (< 2s), độ rò rỉ Rate A (Bubble tight), chứng chỉ an toàn chức năng SIL 3.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Bắt buộc thử nghiệm tích hợp chạy thử toàn bộ cụm van (FAT Test) tại xưởng trước khi xuất sang giàn khoan.
8" Class 900# RTJ ESDV package c/w Bettis Pneumatic Actuator, TopWorx Limit Switch and Bifold Solenoid Valve
VL-EXT-03 Choke Valve
Van choke, van tiết lưu đầu giếng, van choke DD/TL

Choke Valve (Manual / Hydraulic / Pneumatic)

Van tiết lưu giảm áp giếng dầu khí

Van điều tiết áp suất cao đặc biệt lắp tại đầu giếng khai thác hoặc cụm đo lưu lượng MPFM. Dùng cơ cấu nón côn hoặc lồng trượt bằng hợp kim Tungsten Carbide để chịu dòng xói mòn khắc nghiệt của hỗn hợp dầu, khí và cát hạt.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 6A, NACE MR0175
Thông số cốt lõi:
Áp suất làm việc 5.000 đến 10.000 psi, họng tiết lưu Orifice (đơn vị 1/64 inch), vật liệu Trim Vonfram Cacbua siêu cứng (>70 HRC).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Các hãng sản xuất lớn: Cameron, Master Flo, Mokveld, K-Control. Thường đi kèm bộ truyền tín hiệu góc mở vị trí van (Positioner Transmitter).
Choke valve DD 6P position system spare parts and SMAR positioner transmitter
VL-EXT-04 TOV / TOBV
Van bướm 3 lệch tâm, van bướm kín khít kim loại, van bướm chịu nhiệt

Triple Offset Butterfly Valve

Van bướm 3 độ lệch tâm làm kín kim loại

Van bướm cao cấp có trục van và mặt làm kín đĩa van vát nghiêng 3 góc lệch tâm hình học. Khi mở van, đĩa lập tức tách rời miệng van không có ma sát trượt; khi đóng, đĩa nêm chặt tạo độ kín tuyệt đối Zero-leakage.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 609 Category B, ASME B16.34, ISO 5208 Rate A
Thông số cốt lõi:
Cỡ DN80 đến DN1200, Class 150#, 300#, 600#, đệm kín kim loại nhiều lớp Inox 316L xếp xen kẽ Graphite chịu nhiệt tới 450°C.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Thay thế hoàn hảo cho van cổng và van bi cỡ lớn trên giàn khoan nhờ trọng lượng nhẹ hơn 60% và thao tác đóng mở quay 90 độ rất nhanh.
10" Triple Offset Butterfly Valve, Class 300#, Lug type, Body WCB, Fire-safe API 607
VL-EXT-05 Scotch Yoke Actuator
Actuator khí nén Bettis, đầu điều khiển khí nén Scotch Yoke

Pneumatic Scotch Yoke Actuator

Bộ dẫn động khí nén cơ cấu thanh truyền chữ U

Bộ pít-tông khí nén chuyển đổi chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay 90 độ thông qua trục chữ U (Scotch Yoke). Cơ cấu này sinh ra mô-men xoắn mở ban đầu (Breakaway Torque) cực lớn, rất phù hợp với van bi và van bướm.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISO 5211 (Gá lắp đỉnh van), EN 15714-3, ATEX Ex II 2GD
Thông số cốt lõi:
Tác động đơn lò xo (Spring Return - SR) hoặc Tác động kép (Double Acting - DA); mô-men xoắn ngõ ra từ 500 Nm đến 100.000 Nm; áp suất khí nén cấp 4 - 7 bar.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Hãng số 1 tại PTSC: Bettis (Emerson). Dòng phổ biến: CBA-Series (CBA520, CBA725, CBA830), CBB-Series (CBB520, CBB725). Chiều quay đóng theo kim đồng hồ (CW).
Actuator, CBB-Series Pneumatic SR Brand: Bettis, Model CBB520 SR80-CW
VL-EXT-06 LSB / Limit Switch
Hộp báo vị trí van, limit switch TopWorx, hộp công tắc hành trình

Valve Limit Switch Box

Hộp công tắc hành trình báo vị trí van

Hộp kín phòng nổ gắn trên đỉnh bộ actuator khí nén, có quả cầu báo màu vàng/đỏ nhìn thấy bằng mắt và các tiếp điểm điện cơ hoặc cảm biến từ tiệm cận để gửi tín hiệu van đang Mở (Open) hay Đóng (Closed) về DCS.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ATEX Ex d / Ex ia IIC T6, IP66/67, SIL 3
Thông số cốt lõi:
Tiếp điểm cơ SPDT/DPDT hoặc cảm biến từ Namur (P&F); vỏ nhôm đúc phủ epoxy hoặc Inox 316L. Hãng chuẩn: TopWorx (Emerson), Westlock.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Model kinh điển: TopWorx D-Series (DXP/DXS) hoặc TXP. Phải chọn đúng kiểu tiếp điểm và chuẩn ren cổng cáp M20 hoặc 1/2" NPT.
TopWorx DXP-L21GNEB Limit Switch Box, Ex d IIC T6, 2 x SPDT contacts
VL-EXT-07 SOV
Van điện từ SOV, van chia khí Namur, Solenoid valve Bifold/ASCO

Solenoid Valve for Valve Actuation

Van điện từ chia khí điều khiển actuator

Van chia khí nén mini đóng mở bằng cuộn hút điện từ (Solenoid). Khi nhận tín hiệu điều khiển 24VDC từ tủ PLC/DCS, van mở đường khí nén áp lực đẩy pít-tông actuator vận hành van chính.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ATEX Ex d / Ex mb / Ex ia IIC T6, IEC 61508 (SIL 3)
Thông số cốt lõi:
Cấu hình 3/2 ngả (cho actuator lò xo SR) hoặc 5/2 ngả (cho actuator kép DA); nguồn cấp 24VDC (hoặc 220VAC); thân Inox 316L; gá trực tiếp chuẩn NAMUR.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Hãng chuẩn ngoài khơi: Bifold (Rotork), ASCO (Emerson). Cuộn coil bắt buộc phải có chứng chỉ phòng nổ ATEX/IECEx.
Bifold 3/2-way Solenoid Valve, 24VDC, Ex d IIC T6, SS316L body, NAMUR mount
VL-EXT-08 AFR
Bầu lọc điều áp khí nén, bộ AFR inox 316, filter regulator Parker

Air Filter Regulator (Stainless Steel)

Bầu lọc tách nước và van điều áp khí nén inox

Bộ phụ kiện khí nén gồm cốc lọc tách nước/bụi bẩn (5 micron) và van điều chỉnh áp suất có đồng hồ đo áp đi kèm; đảm bảo nguồn khí nén cấp vào actuator sạch khô và ổn định ở mức 4.5 - 5.5 bar.

Tiêu chuẩn áp dụng:
NACE MR0175, ATEX
Thông số cốt lõi:
Thân bắt buộc Inox 316L chống ăn mòn biển; cỡ ren 1/4" hoặc 1/2" NPT; dải áp ra 0.5 - 8 bar; xả nước tự động hoặc xả tay. Hãng: Parker, Bifold, Norgren.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
TK Corporation (Hàn Quốc) Benkan (Nhật Bản) Both-Well (Đài Loan) Bonney Forge Mega S.p.A (Ý)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 NACE MR0175 Compliance Chứng chỉ xử lý nhiệt Normalizing
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác minh loại đúc liền khối Seamless hay hàn welded
Đồng bộ cấp Schedule của phụ kiện với đường ống kết nối
Phân biệt rõ bán kính dài LR (1.5D) hay bán kính ngắn SR (1.0D)
Đối với Weldolet/Sockolet: xác nhận cả size ống chính (Run) và nhánh rẽ (Branch)
Lưu ý sourcing: Tuyệt đối không dùng bầu lọc thân nhôm dân dụng ngoài biển vì sẽ bị muối biển ăn mòn rỗ thủng trong vài tháng.
Parker SS316 Air Filter Regulator 1/4" NPT, 0.5-8 bar range with SS pressure gauge
VL-EXT-09 Fire-Safe API 607/6FA
Chứng chỉ chống cháy, Fire-safe API 607, thử lửa van

Fire-Safe Type Testing

Thử nghiệm chịu lửa chống cháy cho van

Bài kiểm tra đốt thử van trong lò lửa 760°C - 1000°C suốt 30 phút dưới áp suất làm việc. Sau khi vòng đệm nhựa mềm bên trong bị thiêu cháy hoàn toàn, mép kim loại dự phòng phải khép kín giữ lượng rò rỉ dưới ngưỡng cho phép.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 607 (Van bi/bướm đệm mềm), API 6FA (Van đường ống API 6D)
Thông số cốt lõi:
Giấy chứng nhận Fire-Safe Certificate do tổ chức đăng kiểm độc lập cấp (TUV, DNV, Lloyd's).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Cameron (Schlumberger) Velan Fisher (Emerson) Kitz Rotork Bettis (Emerson) Orbinox
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 6D Monogram API 607 / ISO 10497 Fire Safe Certificate MTC 3.1 NACE MR0175 Báo cáo thử nghiệm áp lực Hydrotest
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu kết nối: Mặt bích RF/RTJ, hàn đối đầu BW hay ren NPT
Kiểm tra cấu tạo bi: Trunnion-mounted hay Floating ball
Xác định rõ loại bộ điều khiển khí nén: Đơn tác động (Spring Return - Fail Safe) hay tác động kép
Kiểm tra đầy đủ phụ kiện van tự động: Van điện từ Solenoid, Limit Switch Box, Air Filter Regulator
Lưu ý sourcing: Mọi van bi, van bướm chào cho các giàn khai thác dầu khí PTSC đều bắt buộc phải đính kèm chứng chỉ này trong hồ sơ thầu.
Fire-safe Type Test Certificate (API 607 or API 6FA) is mandatory for all ball valves
6. Thiết bị Đo lường, Điều khiển & Tự động hóa chi tiết (Instrumentation & DCS) (9 thuật ngữ)
EI-EXT-01 3051SMV
Transmitter 3051SMV, cảm biến đa biến Emerson Rosemount

Rosemount Multivariable Transmitter 3051SMV

Bộ truyền tín hiệu đo đa biến lưu lượng Rosemount

Cảm biến đo lường điện tử cao cấp nhất của Emerson, đo cùng lúc 3 thông số: Chênh áp qua màng lỗ Orifice (DP), Áp suất tĩnh đường ống (P), và Nhiệt độ dòng chảy (T từ que đo RTD Pt100) để tính toán khối lượng khí/dầu tức thời.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ATEX Ex d IIC, IECEx, HART / Foundation Fieldbus
Thông số cốt lõi:
Độ chính xác đo chênh áp 0.04% dải đo, màng ngăn Incoloy/Hastelloy C-276, mặt bích Coplanar Inox 316L.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Chuỗi mã đặt hàng rất dài (ví dụ: 3051SMV3P14G4R3E12A1KB4K1L4M5Q4Q8); phải kiểm tra từng ký tự mã code.
DP/P/T MULTIVARIABLE TRANSMITTER, 3051SMV Emerson, Model: 3051SMV3P14G4R3E12A1KB4K1L4M5Q4Q8
EI-EXT-02 MPFM
Trạm đo MPFM, Roxar MPFM 2600, thiết bị đo đa pha

Roxar Multi-Phase Flow Meter (MPFM 2600)

Trạm đo lưu lượng đa pha dòng dầu thô đầu giếng

Hệ thống thiết bị đo đạc công nghệ cao gắn trên đường ống gom giếng dầu, dùng nguồn phát tia Gamma và cảm biến điện dung/trở kháng để đo tức thời sản lượng 3 thành phần: Dầu thô (Oil), Khí (Gas) và Nước (Water) mà không cần bồn tách ly.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API MPMS 20.3, ATEX Ex d IIC
Thông số cốt lõi:
Cảm biến gamma Tracerco T-205, mạch đo trở kháng (Impedance Field Electronics), máy tính lưu lượng (Flow Computer Roxar MK-III). Hãng độc quyền: Roxar (Emerson).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Thiết bị có giá trị rất lớn (hàng trăm ngàn USD) và linh kiện phụ tùng bo mạch thay thế kiểm soát xuất khẩu chặt chẽ.
ROXAR 2600 MPFM FLOW COMPUTER MK-III CORE FOR GAMMA (P/N: ROXA20085075)
EI-EXT-03 IS Barrier
Rào chắn an toàn, Zener Barrier, cách ly galvanik P&F

Galvanic Isolated Transmitter Power Barrier

Bộ cách ly rào chắn an toàn tia lửa

Khối điện tử bảo vệ gắn tủ điều khiển, giới hạn năng lượng điện áp và dòng điện truyền ra khu vực nguy hiểm Zone 0/1 ở mức cực thấp, đảm bảo dù dây cáp ngoài hiện trường có bị chập đứt cũng không thể sinh ra tia lửa đủ năng lượng kích nổ khí gas.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 60079-11 (Ex ia / Ex ib), SIL 2 / SIL 3
Thông số cốt lõi:
Nguồn nuôi 24VDC, bảo vệ mạch vòng 4-20mA, điện trở cách ly 1.5 kVAC. Hãng lớn: Pepperl+Fuchs, MTL (Eaton), Phoenix Contact.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Thiết bị đo ngoài vùng nguy hiểm Zone 0/1 (như cảm biến mức bồn dầu) bắt buộc phải qua bộ rào chắn an toàn này trước khi cắm vào PLC/DCS.
FE POWER BARRIER - NEMKO (P/N: ROX000108477) Roxar / Emerson
EI-EXT-04 DCS
Hệ thống DCS, phòng điều khiển trung tâm, DCS Yokogawa/Honeywell

Distributed Control System (DCS)

Hệ thống điều khiển phân tán trung tâm giàn khoan

Mạng lưới máy tính và các bộ điều khiển tự động hóa phân tán khắp giàn khoan, thu thập hàng ngàn tín hiệu nhiệt độ, áp suất, mức bồn và tự động ra lệnh điều khiển các cụm máy nén, bơm và tách dầu khí.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISA 88/95, IEC 61131, IEC 62443 (An ninh mạng công nghiệp)
Thông số cốt lõi:
Cấu trúc dự phòng CPU kép (Dual Redundant Controller), mạng truyền thông vòng cáp quang Fault-Tolerant Ethernet.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Các thương hiệu lớn tại Việt Nam: Yokogawa (Centum VP), Emerson (DeltaV), Honeywell (Experion PKS), ABB (800xA).
Integration of new GTC package instrumentation into existing Offshore Platform DCS
EI-EXT-05 SIS / ESD
Hệ thống ESD, tủ an toàn SIS, bộ điều khiển Triconex

Safety Instrumented System / ESD System

Hệ thống điều khiển bảo vệ an toàn khẩn cấp độc lập

Hệ thống máy tính điều khiển an toàn độc lập hoàn toàn với hệ thống DCS; chỉ làm một nhiệm vụ duy nhất: liên tục quét các cảm biến rò rỉ khí gas, lửa và áp suất cao, khi có biến cố nguy hiểm sẽ lập tức đóng toàn bộ van ngắt khẩn cấp (ESDV) và dừng cụm máy để bảo toàn tính mạng con người.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 61508 / IEC 61511, đạt cấp an toàn SIL 3
Thông số cốt lõi:
Cấu trúc biểu quyết an toàn 2oo3 (Two-Out-Of-Three: 3 bộ vi xử lý chạy song song, 2 trong 3 đồng ý ngắt là hệ thống hành động). Hãng số 1: Schneider Electric Triconex, HIMA.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Hệ thống ESD có quyền tối thượng: lệnh ngắt an toàn từ ESD sẽ ghi đè lên mọi lệnh điều khiển thông thường của DCS.
Offshore Platform Safety Instrumented System (SIS) upgrading to SIL 3 standard
EI-EXT-06 IR Gas Detector
Đầu dò khí gas, cảm biến rò rỉ khí CH4, gas detector Drager

Point Infrared Flammable Gas Detector

Đầu dò phát hiện khí gas cháy nổ công nghệ hồng ngoại

Đầu dò quang học sử dụng chùm tia hồng ngoại để đo nồng độ các khí hydrocarbon dễ cháy (Methane, Propane, Butane) trong không khí ngoài khơi, không bị ngộ độc cảm biến bởi khí lưu huỳnh.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 60079-29-1, ATEX Ex d IIC T4, SIL 2
Thông số cốt lõi:
Dải đo 0 - 100% LEL (Lower Explosive Limit - Giới hạn nổ dưới), tín hiệu ra 4-20mA HART và rờ le báo động Fault/Alarm. Hãng: Dräger (dòng Polytron), Honeywell (Optima Plus), MSA.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Được bố trí dày đặc quanh các cụm máy nén khí GTC, bồn dầu bôi trơn và cụm đầu giếng.
Honeywell Searchpoint Optima Plus Point Infrared Hydrocarbon Gas Detector, Ex d, 0-100% LEL
EI-EXT-07 IR3 Flame Detector
Đầu dò lửa IR3, mắt thần báo cháy giàn khoan, flame detector Spectrex

Triple IR (IR3) Flame Detector

Đầu dò lửa quang học đa phổ hồng ngoại 3 bước sóng

Thiết bị quang học phân tích đồng thời 3 bước sóng hồng ngoại đặc trưng phát ra từ ngọn lửa hydrocarbon cháy (sự bức xạ của khí CO2 nóng); phát hiện đám cháy siêu nhanh trong vài mili-giây mà hoàn toàn không bị báo động giả bởi ánh nắng mặt trời hay tia hồ quang hàn.

Tiêu chuẩn áp dụng:
FM 3260, EN 54-10, ATEX Ex d IIC T4, SIL 2
Thông số cốt lõi:
Tầm quét phát hiện đám cháy lên tới 65 mét (góc mở hình nón 100 độ), thân Inox 316L chịu muối biển, tích hợp cửa sổ sấy nhiệt chống đọng sương muối. Hãng số 1: Spectrex (Sharpeye 40/40), Det-Tronics.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Bắt buộc gắn kiểm soát toàn bộ khu vực sàn đặt tuabin Solar Mars 100 và khu vực bình tách dầu khí.
Spectrex SharpEye 40/40I Triple IR (IR3) Flame Detector, SS316L enclosure, Ex d
EI-EXT-08 RTD Pt100
Que đo nhiệt độ RTD, cảm biến nhiệt Pt100, can nhiệt

Resistance Temperature Detector (Pt100)

Que đo nhiệt độ điện trở bạch kim Pt100

Cảm biến đo nhiệt độ dựa trên sự thay đổi điện trở của dây kim loại bạch kim nguyên chất (ở 0°C điện trở đúng bằng 100 Ohm). Độ chính xác và độ ổn định cao hơn can nhiệt thermocouple trong dải nhiệt độ trung bình.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 60751 Class A, ATEX Ex d / Ex ia
Thông số cốt lõi:
Cấu hình 3 dây hoặc 4 dây (để bù điện trở đường dây dẫn), dải đo -50°C đến +450°C; bọc trong ống bảo vệ kim loại Thermowell bằng Inox 316L hoặc Inconel.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Dùng để đo nhiệt độ dầu bôi trơn bồn dầu (56-57°C) và nhiệt độ ổ đỡ bạc đạn tuabin khí.
Duplex Pt100 RTD Sensor, Class A, 3-wire, with Flanged Thermowell SS316 1-1/2" 300#
EI-EXT-09 Thermowell
Thermowell, ống bảo vệ can nhiệt, giếng đo nhiệt độ

Thermowell (Flanged Barstock Type)

Ống bảo vệ cảm biến nhiệt độ chịu áp lực cao

Khối kim loại đặc nguyên khối được khoan một lỗ sâu ở tâm (Gun drilled barstock) và tiện ren hoặc hàn mặt bích; cắm ngập vào lòng ống công nghệ để ngăn dòng lưu chất cao áp tiếp xúc trực tiếp với que đo nhiệt độ Pt100.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME PTC 19.3 TW (Tính toán độ bền chống gãy do dao động dòng xoáy Wake Frequency Calculation)
Thông số cốt lõi:
Vật liệu rèn Inox 316L, Duplex F51 hoặc Inconel; kết nối mặt bích 1-1/2" Class 300# hoặc 600#.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Bắt buộc phải chạy bảng tính toán tần số dao động xoáy (Wake Frequency Calculation) theo ASME PTC 19.3 để chứng minh que thermowell không bị gãy rụng vào đường ống khi dòng khí chảy ở vận tốc cao.
Flanged Thermowell 1-1/2" Class 600# RTJ, SS316, U-length 200mm, with ASME PTC 19.3 calculation
7. Cụm Thiết bị Quay, Máy nén & Thiết bị Cơ điện Chuyên dụng (Packages & Machinery) (7 thuật ngữ)
PK-EXT-01 GTC Package
Cụm GTC, tổ máy GTC#1, tuabin Solar Mars 100

Gas Turbine Compressor Package (GTC)

Tổ máy nén tuabin khí ngoài khơi

Cụm tổ máy phức hợp công nghệ cao gồm: Động cơ tuabin khí sơ cấp (Gas Turbine đóng vai trò sinh công quay) kết hợp với Hộp số tăng tốc (Gearbox) và Máy nén khí ly tâm (Gas Compressor) để nén khí gas mỏ đẩy về bờ hoặc bơm ép lại vỉa.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 616 (Tuabin khí), API 617 (Máy nén ly tâm), API 614 (Hệ thống dầu bôi trơn)
Thông số cốt lõi:
Công suất tuabin (ví dụ Solar Mars 100 ~ 11 - 15 MW / 15.000 HP), tốc độ quay tuabin > 10.000 rpm, áp suất khí nén đầu ra hàng trăm bar.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Framo (Alfa Laval) Sulzer Flowserve Solar Turbines Baker Hughes / GE Atlas Copco
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 610 / API 614 / API 617 Compliance Factory Acceptance Test (FAT) Report Chứng chỉ cân bằng động Rotor
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận điểm làm việc công nghệ: Lưu lượng Q (m3/h) và Cột áp H (m)
Kiểm tra kiểu phớt cơ khí (Mechanical Seal) theo chuẩn API 682 Plan 52/53
Kiểm tra động cơ điện phòng nổ hoặc tua-bin hơi dẫn động
Yêu cầu đầy đủ danh mục phụ tùng thay thế 2 năm vận hành (2 Years Spare Parts)
Lưu ý sourcing: Hãng tuabin khí thống trị tại Việt Nam: Solar Turbines (Mỹ - Mars 100, Taurus, Centaur). Chi phí một tổ máy GTC lên tới hàng chục triệu USD; việc bảo vệ dầu bôi trơn bằng máy VRU để tuabin không bị sự cố là ưu tiên số 1 của chủ mỏ.
Gas Turbine compressor package GTC#1 consists of: Solar Mars 100 engine + DR Gas compressor D8R8 + Lufkin Gear Box NF1119D
PK-EXT-02 Gas Compressor
Máy nén khí DR, máy nén D8R8, compressor ly tâm

Dresser-Rand Centrifugal Gas Compressor

Máy nén khí ly tâm cao áp Dresser-Rand

Thiết bị nén khí cơ khí gồm nhiều tầng cánh quạt quay ở tốc độ cực cao, hút khí đồng hành từ giếng dầu và gia tốc dòng khí để nén lên áp suất cao phục vụ công nghệ thu gom khí gas.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 617
Thông số cốt lõi:
Model kinh điển: Dresser-Rand (DR) Model D8R8 (8 tầng nén), lưu lượng nén hàng triệu m3 khí/ngày, áp suất làm việc lên tới 150-200 bar.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Framo (Alfa Laval) Sulzer Flowserve Solar Turbines Baker Hughes / GE Atlas Copco
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 610 / API 614 / API 617 Compliance Factory Acceptance Test (FAT) Report Chứng chỉ cân bằng động Rotor
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận điểm làm việc công nghệ: Lưu lượng Q (m3/h) và Cột áp H (m)
Kiểm tra kiểu phớt cơ khí (Mechanical Seal) theo chuẩn API 682 Plan 52/53
Kiểm tra động cơ điện phòng nổ hoặc tua-bin hơi dẫn động
Yêu cầu đầy đủ danh mục phụ tùng thay thế 2 năm vận hành (2 Years Spare Parts)
Lưu ý sourcing: Phần phớt làm kín đầu trục máy nén thường dùng công nghệ phớt khí khô (Dry Gas Seal) sử dụng khí nén sạch không chứa dầu.
DR Gas Compressor Model D8R8 overhaul spare parts and inspection
PK-EXT-03 Gear Box
Hộp số Lufkin, hộp tăng tốc tuabin, gearbox NF1119D

Lufkin Speed Increasing Gearbox

Hộp số tăng tốc tuabin khí Lufkin

Bộ bánh răng truyền động cơ khí chính xác bôi trơn ngập dầu, chuyển đổi và tăng tốc độ quay từ trục động cơ tuabin truyền sang trục máy nén ly tâm.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 613 (Bánh răng công nghiệp dầu khí)
Thông số cốt lõi:
Model: Lufkin Gear Box NF1119D-116957A, bánh răng nghiêng kép (Double Helical / Herringbone Gears) triệt tiêu lực dọc trục, tỷ số truyền tăng tốc chính xác.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Framo (Alfa Laval) Sulzer Flowserve Solar Turbines Baker Hughes / GE Atlas Copco
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 610 / API 614 / API 617 Compliance Factory Acceptance Test (FAT) Report Chứng chỉ cân bằng động Rotor
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận điểm làm việc công nghệ: Lưu lượng Q (m3/h) và Cột áp H (m)
Kiểm tra kiểu phớt cơ khí (Mechanical Seal) theo chuẩn API 682 Plan 52/53
Kiểm tra động cơ điện phòng nổ hoặc tua-bin hơi dẫn động
Yêu cầu đầy đủ danh mục phụ tùng thay thế 2 năm vận hành (2 Years Spare Parts)
Lưu ý sourcing: Hộp số tạo ra nhiệt lượng và ma sát rất lớn; là một trong những nguồn phát sinh nhiệt chính làm phân hủy dầu bôi trơn sinh ra cặn vec-ni.
Lufkin Gear Box model: NF1119D-116957A lube oil conditioning and monitoring
PK-EXT-04 Gas Superheater
Lò gia nhiệt khí Exheat, cụm sấy khí gas, gas superheater package

Process Electric Gas Superheater Package

Cụm gia nhiệt điện khí gas công nghệ cao

Cụm bình chịu áp lực tích hợp giàn thanh gia nhiệt điện trở bọc vỏ Incoloy (Electric Heater Bundle) và tủ điều khiển thyristor chống nổ; dùng nung nóng khí nhiên liệu (Fuel Gas) cao hơn điểm sương trước khi đưa vào buồng đốt tuabin khí.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME Section VIII Div 1, ATEX Ex d IIC T3, IEC 60079
Thông số cốt lõi:
Công suất nhiệt (ví dụ 100 kW - 500 kW), lưu lượng khí, áp suất thiết kế Class 600#/900#, tủ điều khiển tự động Thyristor SCR Control Panel. Hãng lớn: EXHEAT (Anh), Vulcanic.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Framo (Alfa Laval) Sulzer Flowserve Solar Turbines Baker Hughes / GE Atlas Copco
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 610 / API 614 / API 617 Compliance Factory Acceptance Test (FAT) Report Chứng chỉ cân bằng động Rotor
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận điểm làm việc công nghệ: Lưu lượng Q (m3/h) và Cột áp H (m)
Kiểm tra kiểu phớt cơ khí (Mechanical Seal) theo chuẩn API 682 Plan 52/53
Kiểm tra động cơ điện phòng nổ hoặc tua-bin hơi dẫn động
Yêu cầu đầy đủ danh mục phụ tùng thay thế 2 năm vận hành (2 Years Spare Parts)
Lưu ý sourcing: Khí gas cấp vào tuabin nếu không được gia nhiệt sấy khô sẽ bị đọng giọt lỏng hydrocarbon gây nổ buồng đốt tuabin.
Supply of 02 sets New Gas Superheater Package (EXHEAT Ref: Q11248) with heater vessel and control panel
PK-EXT-05 CIS / Chemical Skid
Cụm châm hóa chất, skid châm chống ăn mòn, chemical injection package

Chemical Dosing & Injection Skid

Cụm bệ máy châm hóa chất công nghệ cao áp

Cụm bệ máy gồm bồn chứa hóa chất Inox 316, cụm bơm định lượng pít-tông/màng áp lực cao, van an toàn và ống đo hiệu chuẩn; chuyên dùng bơm liên tục một lượng hóa chất cực nhỏ nhưng chính xác vào dòng dầu giếng để chống tạo cặn bám, chống tạo bọt hoặc ức chế ăn mòn.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 675 (Bơm định lượng), ASME B31.3
Thông số cốt lõi:
Bơm định lượng điều chỉnh lưu lượng từ 0.1 đến hàng trăm lít/giờ, áp suất bơm thắng áp suất giếng (lên tới 300 - 500 bar). Hãng bơm: Milton Roy, Lewa, Bran+Luebbe.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Framo (Alfa Laval) Sulzer Flowserve Solar Turbines Baker Hughes / GE Atlas Copco
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 610 / API 614 / API 617 Compliance Factory Acceptance Test (FAT) Report Chứng chỉ cân bằng động Rotor
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận điểm làm việc công nghệ: Lưu lượng Q (m3/h) và Cột áp H (m)
Kiểm tra kiểu phớt cơ khí (Mechanical Seal) theo chuẩn API 682 Plan 52/53
Kiểm tra động cơ điện phòng nổ hoặc tua-bin hơi dẫn động
Yêu cầu đầy đủ danh mục phụ tùng thay thế 2 năm vận hành (2 Years Spare Parts)
Lưu ý sourcing: Hóa chất dầu khí rất độc và ăn mòn mạnh: đường ống và van của skid này gần như 100% làm bằng Inox 316L, Hợp kim 20 hoặc Hastelloy.
Corrosion Inhibitor Chemical Injection Skid complete with Milton Roy metering pumps
PK-EXT-06 Firewater Pump Package
Cụm bơm cứu hỏa giàn khoan, bơm chữa cháy diesel Clarke

Offshore Diesel Engine Driven Firewater Pump

Cụm bơm cứu hỏa động cơ diesel ngoài khơi

Cụm bơm ly tâm trục đứng (Vertical Turbine Pump) cắm sâu hút nước biển, dẫn động bằng động cơ Diesel hàng hải khởi động kép (bằng bình ắc quy và bình tích năng thủy lực), tự động khởi động trong 10 giây khi mất áp suất tuyến cứu hỏa.

Tiêu chuẩn áp dụng:
NFPA 20 (Chuẩn thiết bị chữa cháy cố định), DNV Offshore Standard
Thông số cốt lõi:
Lưu lượng bơm hàng ngàn m3 nước biển/giờ, cột áp cao 120-150m, động cơ diesel Caterpillar / Clarke công suất hàng trăm mã lực.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Framo (Alfa Laval) Sulzer Flowserve Solar Turbines Baker Hughes / GE Atlas Copco
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 610 / API 614 / API 617 Compliance Factory Acceptance Test (FAT) Report Chứng chỉ cân bằng động Rotor
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận điểm làm việc công nghệ: Lưu lượng Q (m3/h) và Cột áp H (m)
Kiểm tra kiểu phớt cơ khí (Mechanical Seal) theo chuẩn API 682 Plan 52/53
Kiểm tra động cơ điện phòng nổ hoặc tua-bin hơi dẫn động
Yêu cầu đầy đủ danh mục phụ tùng thay thế 2 năm vận hành (2 Years Spare Parts)
Lưu ý sourcing: Thiết bị sống còn bảo vệ toàn bộ giàn khoan; định kỳ hàng tuần phải nổ máy chạy thử không tải và có tải.
Diesel Engine Driven Vertical Turbine Fire Water Pump Package certified to NFPA 20
PK-EXT-07 Titanium PHE
Két sinh hàn titanium, sinh hàn tấm Alfa Laval, két làm mát dầu

Titanium Plate Heat Exchanger (PHE)

Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm Titanium làm mát nước biển

Khối thiết bị gồm hàng trăm tấm kim loại Titanium dập rãnh gợn sóng ép chặt lại với nhau; một khoang cho dầu bôi trơn nóng chảy qua, khoang xen kẽ cho nước biển lạnh chảy ngược chiều để hạ nhiệt dầu tuabin từ 70°C xuống 50°C.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME Section VIII Div 1, API 662
Thông số cốt lõi:
Tấm trao đổi nhiệt bằng Titanium Gr.1 (chống ăn mòn nước biển 100%), gioăng đệm cao su NBR/FKM kẹp rãnh không dùng keo (Glue-free clip-on).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Framo (Alfa Laval) Sulzer Flowserve Solar Turbines Baker Hughes / GE Atlas Copco
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 610 / API 614 / API 617 Compliance Factory Acceptance Test (FAT) Report Chứng chỉ cân bằng động Rotor
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận điểm làm việc công nghệ: Lưu lượng Q (m3/h) và Cột áp H (m)
Kiểm tra kiểu phớt cơ khí (Mechanical Seal) theo chuẩn API 682 Plan 52/53
Kiểm tra động cơ điện phòng nổ hoặc tua-bin hơi dẫn động
Yêu cầu đầy đủ danh mục phụ tùng thay thế 2 năm vận hành (2 Years Spare Parts)
Lưu ý sourcing: Nhiệt độ dầu sau sinh hàn ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ dầu tuabin; nếu két tản nhiệt bị nghẹt cáu cặn nước biển, dầu sẽ quá nhiệt sinh vec-ni nhanh chóng.
Titanium Plate Heat Exchanger for Lube Oil Cooling with seawater medium, Alfa Laval
8. Thiết bị Thí nghiệm Dầu khí, Đo đạc BS&W & Giám định Mẫu (Petroleum Lab & Quality Testing) (4 thuật ngữ)
LAB-01 BS&W Test
Thử nghiệm BS&W, đo hàm lượng nước cặn, máy ly tâm quay tay

Basic Sediment and Water Centrifuge Testing

Phương pháp ly tâm đo hàm lượng nước và cặn lắng trong dầu thô

Quy trình đo tỷ lệ thể tích nước và cặn bẩn trong dầu thô bằng máy quay ly tâm. Dầu thô được pha với dung môi toluene và chất khử nhũ trong ống thủy tinh chia vạch rồi quay ly tâm tốc độ cao để tách cặn và nước lắng xuống đáy ống.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM D4007, API MPMS Chapter 10.3
Thông số cốt lõi:
Kết quả đo: % thể tích BS&W (nước và cặn lắng). Thường yêu cầu dầu xuất bán thương mại phải có BS&W < 0.5% thể tích.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: Thiên Năng thường cung cấp trọn gói bộ dụng cụ thử BS&W gồm máy ly tâm quay tay (Hand-Crank Centrifuge của hãng L-K Industries, Mỹ), ống nghiệm thủy tinh hình quả lê (Pear-shaped tubes 100mL) và phụ kiện.
Hand-Crank Centrifuge, tubes, and accessories for BS&W testing from L-K Industries
LAB-02 Thermohydrometer
Cây đo tỷ trọng dầu, tỷ trọng kế kèm nhiệt kế, thermohydrometer L-K

Combined Form Thermohydrometer

Tỷ trọng kế tích hợp nhiệt kế đo độ API dầu khí

Dụng cụ thủy tinh chính xác cao thả nổi trong dầu, thân trên chia vạch đo độ nhớt tỷ trọng API (API Gravity), phần bầu dưới tích hợp sẵn một nhiệt kế thủy ngân/cồn để đo nhiệt độ mẫu tại cùng thời điểm.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM D1298, ASTM D287, API MPMS Chapter 9.1
Thông số cốt lõi:
Dải đo tỷ trọng API (ví dụ 30-50° API), dải đo nhiệt độ (0 - 150°F hoặc -10 đến +60°C). Maker: L-K Industries (Mỹ).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: Dụng cụ bằng thủy tinh rất dễ vỡ trong quá trình vận chuyển hàng không; khi nhập khẩu bắt buộc đóng thùng xốp giảm chấn chuyên dụng và kèm chứng chỉ hiệu chuẩn nhà máy (Calibration Certificate).
Hydrometers combined-form thermohydrometer range 30-50 API, L-K Industries P/N: 40848193978445
LAB-03 RULER Test
Đo RULER, kiểm tra nồng độ amine phenol, test tuổi thọ phụ gia

Remaining Useful Life Evaluation Routine

Đo nồng độ phụ gia chống oxy hóa hoạt tính còn lại bằng von-ampe

Phương pháp điện hóa von-ampe hòa tan quét tuyến tính (Linear Sweep Voltammetry), đo chính xác nồng độ phần trăm các hợp chất phụ gia chống oxy hóa chính (Phenol và Amine) còn hoạt tính trong dầu so với dầu mới tinh 100%.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM D6971, ASTM D6810
Thông số cốt lõi:
% nồng độ phụ gia Amine còn lại, % phụ gia Phenol còn lại. Cảnh báo khi một trong 2 loại giảm xuống dưới 25%.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: Phép thử RULER kết hợp với RPVOT và MPC là 'bộ 3 quyền lực' để chẩn đoán chính xác tình trạng lão hóa của dầu tuabin JVPC.
Lube oil analysis report showing RULER results for Amine and Phenol antioxidant depletion
LAB-04 KF Titration
Đo nước Karl Fischer, hàm lượng nước ppm, test ẩm dầu tuabin

Karl Fischer Water Titration

Phép chuẩn độ Karl Fischer đo hàm lượng nước vi lượng

Phương pháp hóa phân tích chuẩn độ điện lượng hoặc thể tích Karl Fischer, xác định chính xác hàm lượng nước hòa tan và lơ lửng trong dầu ở nồng độ cực nhỏ tính bằng phần triệu (ppm).

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM D6304, ISO 12937
Thông số cốt lõi:
Hàm lượng ẩm tính bằng ppm (mg/kg). Dầu tuabin mới thường < 50 ppm; mức cảnh báo khi nước > 100-200 ppm.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: Nước trong dầu tuabin là chất xúc tác cực mạnh thúc đẩy quá trình oxy hóa sinh vec-ni và làm suy giảm nhanh chỉ số RPVOT.
Water content by Karl Fischer titration ASTM D6304 shall be less than 100 ppm
9. Trang bị An toàn Cá nhân, PCCC & Cứu sinh Biển (PPE & Marine Life-Saving) (3 thuật ngữ)
PPE-01 Firefighter Suit
Bộ đồ chữa cháy Viking, áo cứu hỏa ngoài khơi, đồ PCCC SOLAS

Offshore Firefighter Protective Suit (VIKING)

Bộ quần áo phòng cháy chữa cháy chuyên dụng ngoài khơi

Bộ trang phục bảo hộ chống cháy đa lớp gồm áo và quần yếm chế tạo từ vải chống cháy Nomex/Kevlar chịu nhiệt độ cao, màng thở chống thấm nước Gore-Tex và lớp lót cách nhiệt, chuyên trang bị cho đội cứu hộ trên giàn khoan.

Tiêu chuẩn áp dụng:
EN 469:2020 Level 2, tiêu chuẩn hàng hải SOLAS / MED (Wheelmark)
Thông số cốt lõi:
Khả năng chịu nhiệt bức xạ và ngọn lửa trực tiếp, dải phản quang phát quang ban đêm, chứng nhận kiểm định hàng hải quốc tế MED.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Nippon Steel Vallourec Tenaris Sandvik (Alleima) Parker Hannifin Hengyang Valin
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 có số Heat Number NACE MR0175 / ISO 15156 Sour Service Compliance Chứng nhận xuất xứ CO Form E / Form D / Form B
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra đường kính ngoài OD, độ dày Schedule và chiều dài tiêu chuẩn (SRL/DRL)
Xác nhận quy cách đầu ống: vát mép BE hay đầu phẳng PE
Kiểm tra độ cứng ống tubing (HRB <= 80) để siết hạt bắp ferrule
Yêu cầu nắp chụp bảo vệ đầu ống bằng nhựa chịu lực
Lưu ý sourcing: Thương hiệu độc tôn ngoài khơi: VIKING Life-Saving Equipment (Đan Mạch / Thái Lan). Mặt hàng này khi nhập khẩu về Việt Nam thuộc diện kiểm tra chất lượng chuyên ngành khắt khe của Cục PCCC.
VIKING Firefighting protective coat and trousers compliant with EN 469 and SOLAS/MED
PPE-02 Insulating Gloves
Găng tay cách điện CATU, găng cách điện hạ thế/trung thế

Electrical Insulating Rubber Gloves

Găng tay cao su cách điện cao thế

Găng tay bảo hộ bằng mủ cao su tự nhiên nguyên chất, kiểm tra thử nghiệm độ bền điện môi từng đôi một, bảo vệ thợ điện khỏi bị điện giật khi thao tác đấu nối tủ điện sống ngoài giàn.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 60903 / EN 60903, ASTM D120
Thông số cốt lõi:
Phân cấp cách điện: Class 00 (500V), Class 0 (1.000V), Class 1 (7.500V), Class 2 (17.000V), Class 3 (26.500V), Class 4 (36.000V). Hãng lớn: CATU - SICAME (Pháp), Regeltex.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Nippon Steel Vallourec Tenaris Sandvik (Alleima) Parker Hannifin Hengyang Valin
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 có số Heat Number NACE MR0175 / ISO 15156 Sour Service Compliance Chứng nhận xuất xứ CO Form E / Form D / Form B
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra đường kính ngoài OD, độ dày Schedule và chiều dài tiêu chuẩn (SRL/DRL)
Xác nhận quy cách đầu ống: vát mép BE hay đầu phẳng PE
Kiểm tra độ cứng ống tubing (HRB <= 80) để siết hạt bắp ferrule
Yêu cầu nắp chụp bảo vệ đầu ống bằng nhựa chịu lực
Lưu ý sourcing: Găng tay cách điện bắt buộc phải có biên bản kiểm tra thử nghiệm điện áp (Dielectric Electrical Test Certificate) và có hạn sử dụng (phải thử nghiệm lại định kỳ mỗi 6 hoặc 12 tháng).
CATU Insulating Rubber Gloves Class 0 (1000V) & Class 4 (36kV) compliant with IEC 60903
PPE-03 Immersion Suit
Bộ đồ sinh tồn ngoài biển, immersion suit Viking, áo chống mất nhiệt

Offshore Immersion & Survival Suit

Bộ quần áo chống chìm và chống mất nhiệt khi rơi xuống biển

Bộ đồ bảo hộ toàn thân kín nước bằng cao su Neoprene dày 5mm, tích hợp ủng, găng tay và mũ trùm kín; giữ ấm thân nhiệt cho thuyền viên và kỹ sư tối thiểu 6 tiếng khi trôi nổi trên biển lạnh chờ cứu hộ.

Tiêu chuẩn áp dụng:
SOLAS 74/96, LSA Code, MED Wheelmark
Thông số cốt lõi:
Độ nổi dương tích hợp không cần mặc áo phao, đèn báo cứu sinh tự động phát sáng khi tiếp xúc nước biển, còi cứu hộ, dây nắm kéo đồng đội (Buddy line).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Nippon Steel Vallourec Tenaris Sandvik (Alleima) Parker Hannifin Hengyang Valin
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 có số Heat Number NACE MR0175 / ISO 15156 Sour Service Compliance Chứng nhận xuất xứ CO Form E / Form D / Form B
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra đường kính ngoài OD, độ dày Schedule và chiều dài tiêu chuẩn (SRL/DRL)
Xác nhận quy cách đầu ống: vát mép BE hay đầu phẳng PE
Kiểm tra độ cứng ống tubing (HRB <= 80) để siết hạt bắp ferrule
Yêu cầu nắp chụp bảo vệ đầu ống bằng nhựa chịu lực
Lưu ý sourcing: Trang bị bắt buộc trên các xuồng cứu sinh (Lifeboat) và phòng ngủ của giàn khoan ngoài khơi.
SOLAS/MED Approved Insulated Immersion Suit with whistle and water-activated light
10. Thủ tục Hợp đồng, Hải quan & Giao nhận Kho cảng PTSC (Contract, Customs & Base Logistics) (3 thuật ngữ)
LOG-01 WO / Call-off Order
Đơn hàng WO, lệnh mua hàng call-out, hợp đồng nguyên tắc Murphy

Work Order under Call-Out Contract

Lệnh giao hàng / Đơn đặt hàng theo hợp đồng nguyên tắc

Văn bản phát hành đơn hàng cụ thể dựa trên Hợp đồng khung đã ký trước (Call-out / Frame Agreement); chỉ rõ số lượng, đơn giá chốt, thời gian giao hàng và danh mục vật tư cần cấp gấp cho đợt thi công.

Tiêu chuẩn áp dụng:
Quy chế Mua sắm Doanh nghiệp Dầu khí
Thông số cốt lõi:
Mã số Work Order (ví dụ WO_003519), bảng giá đính kèm (Pricing Table), thời hạn hoàn thành (Completion Date).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Khi nhận WO từ Murphy Oil hoặc PTSC, Thiên Năng phải ký đóng dấu phản hồi chấp thuận trong vòng 24-48 giờ để kịp kích hoạt quy trình đặt hàng với vendor nước ngoài.
Work Order Form WO_003519 for provision of Mechanical and E&I general consumables
LOG-02 AWB / VNACCS
Vận đơn AWB, mã tờ khai hải quan, kho DHL SGN

Air Waybill & Customs Clearance System

Vận đơn hàng không & Hệ thống thông quan hải quan điện tử

AWB: Vận đơn đường hàng không do hãng chuyển phát nhanh (DHL/FedEx) cấp chứng minh quyền sở hữu và hành trình lô hàng; VNACCS: Hệ thống phần mềm thông quan hải quan tự động của Việt Nam.

Tiêu chuẩn áp dụng:
Luật Hải quan Việt Nam, Thông tư 38/2015/TT-BTC
Thông số cốt lõi:
Số vận đơn (AWB 10 số, ví dụ 7919705824, 5866819453), mã chi cục hải quan chuyển phát nhanh (06DS tại Tân Sơn Nhất), mã kho lưu giữ (06DSED1), trọng lượng tính cước (Chargeable Weight).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Theo quy định mới từ 01/06/2026, mã hải quan đổi sang 06DS và toàn bộ chứng từ phải upload lên hệ thống V5. Hàng quá 3 ngày chưa mở tờ khai sẽ bị DHL phạt lưu kho 3.000 đ/kg/ngày + 60.000 đ/ngày/lô.
Awb#7919705824; 3 packages; G.W 35.6 KG - Import Commercial Clearance at DHL SGN warehouse
LOG-03 PTSC Supply Base
Cảng PTSC, căn cứ dịch vụ PTSC 65A đường 30/4, kho PTSC Marine

PTSC Supply Base Delivery Point

Căn cứ Cảng Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí PTSC Vũng Tàu

Khu cảng công nghiệp tổng hợp chuyên dụng tại Vũng Tàu (gồm bến cảng nước sâu, tổng kho vật tư hải quan, bãi gia công chế tạo kết cấu và trạm dịch vụ hàng hải) phục vụ trung chuyển vật tư từ đất liền ra các mỏ dầu ngoài khơi.

Tiêu chuẩn áp dụng:
Quy chế Cảng biển Quốc tế ISPS Code
Thông số cốt lõi:
Địa chỉ giao hàng: Số 65A Đường 30/4, Phường Rạch Dừa, Thành phố Vũng Tàu (hoặc Sân bay Vũng Tàu cho các kiện hàng bay trực thăng khẩn cấp).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Donaldson Hy-Pro Pall Corporation Hydac International Castrol Shell Mobil Des-Case
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ Nhà sản xuất MTC EN 10204 3.1 Chứng chỉ phòng nổ ATEX Ex II 2G IIC T4 Báo cáo thử nghiệm MPC ASTM D7843
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận lưu lượng lọc (L/h) và dung tích bồn dầu bôi trơn
Kiểm tra chuẩn phòng nổ ATEX và loại bơm dẫn động (bắt buộc pneumatic ngoài khơi)
Đảm bảo lõi lọc ICB tương thích với dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp đang dùng
Báo giá kèm lõi lọc thay thế định kỳ cho 1-2 năm vận hành
Lưu ý sourcing: Mọi xe tải chở hàng vào cảng PTSC đều phải làm thủ tục đăng ký trước (biển số xe, CMND/CCCD tài xế) và tài xế phải mặc đầy đủ bảo hộ PPE (giày mũi thép, áo phản quang, mũ cứng).
Delivery point: PTSC Supply Base, 65A 30/4 Street, Rach Dua Ward, Vung Tau City
11. Hệ thống Khai thác Đầu giếng, Cụm Giếng ngầm & Công nghệ Dưới biển (Wellhead & Subsea) (4 thuật ngữ)
SUB-01 X-Tree
Cây thông giếng, đầu giếng wellhead, cụm Christmas Tree

Christmas Tree / Surface Wellhead

Cụm cây thông đầu giếng khai thác dầu khí

Cụm tích hợp phức hợp các van cửa (Gate valves), van an toàn ngắt bề mặt (SSSV), van tiết lưu (Choke valve) và các cổng đo áp suất/nhiệt độ lắp đặt trực tiếp trên miệng giếng khoan dầu khí để kiểm soát dòng khai thác an toàn.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 6A (Wellhead and Christmas Tree Equipment), ISO 10423
Thông số cốt lõi:
Cấp áp lực làm việc danh định: 3.000 psi, 5.000 psi, 10.000 psi, 15.000 psi; cấp vật liệu AA đến HH (theo NACE MR0175); cấp nhiệt độ K đến X (-60°C đến 180°C).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Các hãng sản xuất hàng đầu: SLB (Schlumberger), Baker Hughes, TechnipFMC, Aker Solutions. Toàn bộ chi tiết kim loại tiếp xúc dòng lưu chất đều phải có chứng chỉ kiểm tra mác thép và kiểm soát độ cứng cực kỳ ngặt nghèo.
Surface Christmas Tree API 6A, 10,000 psi WP, Material Class FF (Sour Service), PSL 3
SUB-02 BOP
Cụm BOP, van chống phun trào, tháp BOP giàn khoan

Blowout Preventer Stack

Cụm thiết bị ngăn chặn phun trào giếng khoan

Hệ thống cụm van thủy lực khổng lồ chịu áp lực siêu cao gắn trên miệng giếng khoan (gồm van đóng hình vành khăn Annular BOP và các ngàm cắt ống Ram BOP); có nhiệm vụ đóng sập bịt kín giếng trong tích tắc khi áp suất vỉa ngầm tăng vọt để ngăn chặn thảm họa phun trào dầu khí.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 16A, API S53
Thông số cốt lõi:
Áp lực làm việc 10.000 đến 15.000 psi, hệ thống kích hoạt thủy lực áp suất cao từ trạm điều khiển Koomey Unit.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Thiết bị an toàn cứu mạng tối thượng trong khoan dầu khí; định kỳ kiểm tra thử áp lực thủy tĩnh (Pressure testing) và kiểm tra chức năng đóng mở sau mỗi đợt kéo thả giếng.
13-5/8" 10,000 psi Annular and Double Ram Blowout Preventer (BOP) certified to API 16A
SUB-03 PLEM / PLET
Cụm PLEM, kết cấu PLET đáy biển, bệ van ngầm

Pipeline End Manifold & Pipeline End Termination

Cụm đầu gom và đấu nối đường ống ngầm dưới đáy biển

Khung kết cấu thép nặng hàng chục tấn đặt cố định dưới đáy biển ở đầu hoặc cuối tuyến ống dẫn dầu ngầm (Infield pipeline); tích hợp cụm van bi ngầm đóng mở bằng robot lặn (ROV operated), đầu nối nhanh uốn cong (Spool piece) và van xả áp.

Tiêu chuẩn áp dụng:
DNVGL-ST-F101 (Subsea Pipeline Systems), API 17D
Thông số cốt lõi:
Độ sâu nước biển thiết kế (Water depth: 50m - 200m), tuổi thọ thiết kế 25 năm dưới đáy biển, hệ thống anốt nhôm bảo vệ ca-tốt chống ăn mòn.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Nippon Steel Vallourec Tenaris Sandvik (Alleima) Parker Hannifin Hengyang Valin
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 có số Heat Number NACE MR0175 / ISO 15156 Sour Service Compliance Chứng nhận xuất xứ CO Form E / Form D / Form B
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra đường kính ngoài OD, độ dày Schedule và chiều dài tiêu chuẩn (SRL/DRL)
Xác nhận quy cách đầu ống: vát mép BE hay đầu phẳng PE
Kiểm tra độ cứng ống tubing (HRB <= 80) để siết hạt bắp ferrule
Yêu cầu nắp chụp bảo vệ đầu ống bằng nhựa chịu lực
Lưu ý sourcing: PTSC M&C và PTSC POS thường đảm nhận gói thầu tổng thầu EPCI chế tạo khung kết cấu PLEM/PLET tại cảng Vũng Tàu rồi dùng tàu cẩu chuyên dụng hạ đặt xuống đáy biển mỏ Rạng Đông, Sư Tử Đen.
Fabrication, testing and offshore installation of PLEM structure for JVPC Infield Pipeline project
SUB-04 Flexible Riser
Ống mềm ngầm đáy biển, flexible riser, flowline Technip

Subsea Flexible Riser & Flowline

Ống dẫn mềm cao áp nối từ đáy biển lên giàn khoan

Đường ống dẫn nhiều lớp phức hợp gồm: lớp lót nhựa dẻo chống rò rỉ (Polyamide/PVDF) bên trong, các lớp băng thép xoắn chịu lực áp suất cao và lớp vỏ bọc ngoài chống nước biển; có thể uốn lượn hình chữ S hấp thụ rung lắc chuyển động của tàu FPSO.

Tiêu chuẩn áp dụng:
API 17J (Unbonded Flexible Pipe)
Thông số cốt lõi:
Đường kính trong ID (4", 6", 8", 10"), áp suất thiết kế lên tới 350 bar, nhiệt độ dòng chảy lên tới 130°C. Hãng lớn: TechnipFMC, Baker Hughes, NOV.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Vận chuyển bằng các cuộn tang trống khổng lồ (Reels) nặng hàng chục tấn; yêu cầu quy trình bảo quản đặc biệt và kiểm tra độ kín áp khí nén trước khi cẩu xuống tàu rải ống.
6" Dynamic Flexible Riser compliant with API 17J for FPSO connection
12. Bình Tách Công nghệ, Bình Chịu Áp & Xử lý Dầu Khí Nước (Process Separators & Pressure Vessels) (4 thuật ngữ)
PRC-01 3-Phase Separator
Bình tách 3 pha, bình tách sản xuất, separator ngang

Three-Phase Production Separator

Bình tách công nghệ 3 pha Dầu - Khí - Nước

Bình chịu áp lực hình trụ nằm ngang cỡ lớn, bên trong chứa các vách ngăn, tấm khử sương (Demister pad) và tấm lắng trọng lực; dùng phân tách dòng hỗn hợp dầu khí đầu giếng thành 3 dòng riêng biệt: Khí gas thoát lên đỉnh, Dầu thô tràn qua vách ngăn ở giữa và Nước vỉa lắng chìm xuống đáy.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME Boiler and Pressure Vessel Code Section VIII Division 1/2, API 12J
Thông số cốt lõi:
Đường kính trong x Chiều dài (ví dụ ID 2.4m x L 9m), áp suất thiết kế Class 300# hoặc 600#, chiều dày vỏ thép dày từ 25mm đến 60mm thép rèn chịu nhiệt A516 Gr.70.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Mọi phụ kiện đấu nối vào bình tách (nozzles, manholes) đều là mặt bích rèn WN ASME B16.5; bắt buộc phải thực hiện xử lý nhiệt khử ứng suất dư sau hàn (Post Weld Heat Treatment - PWHT).
Design, fabrication and code stamping of Three-Phase Production Separator ASME Section VIII Div 1
PRC-02 Electrostatic Desalter
Bình lắng tĩnh điện, desalter giàn khoan, cụm tách muối dầu thô

Electrostatic Coalescer / Desalter

Bình khử muối và tách nước nhũ tương tĩnh điện

Bình áp lực tích hợp các tấm điện cực cao thế (15 - 30 kV) bên trong. Khi dầu thô lẫn nhũ tương nước muối chảy qua điện trường xoay chiều, các hạt nước cực nhỏ bị phân cực, hút chụm lại thành giọt nước lớn và rơi nhanh xuống đáy bình, giúp hàm lượng muối trong dầu thô giảm xuống < 10 PTB.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME Section VIII, API 12R1
Thông số cốt lõi:
Máy biến áp cao thế chống nổ (Explosion-proof Transformer/Rectifier), hệ thống lưới điện cực Inox 316, bộ điều khiển cấp điện tự động chống đánh lửa ngắn mạch.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Phụ tùng bảo dưỡng thường xuyên gồm: sứ xuyên cách điện cao thế (Entrance Bushing), dây treo điện cực Teflon, và que đo mức phân chia ranh giới dầu-nước (Oil/Water Interface Level Transmitter).
Electrostatic Coalescer high voltage transformer and entrance bushing replacement parts
PRC-03 De-oiling Hydrocyclone
Cụm hydrocyclone, cụm tách dầu nước thải, de-oiling skid

Hydrocyclone Produced Water Treatment Skid

Cụm lốc xoáy thủy lực tách dầu trong nước thải giàn khoan

Hệ thống chứa hàng chục ống côn cyclone bằng hợp kim Stellite hoặc Duplex không có chi tiết chuyển động quay; nước thải chứa dầu được bơm tiếp tuyến tạo lực ly tâm hàng ngàn G, ép các giọt dầu nhẹ hơn gom vào tâm ống thoát ra ngoài, đưa hàm lượng dầu trong nước xuống < 40 ppm trước khi xả ra biển.

Tiêu chuẩn áp dụng:
MARPOL 73/78 (Quy định bảo vệ môi trường biển quốc tế), ASME Section VIII
Thông số cốt lõi:
Ống lốc xoáy (Liner size), áp suất chênh lệch vận hành delta P (3 - 5 bar), hàm lượng dầu đầu ra Oil-in-Water (OiW) < 20-30 mg/L.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Framo (Alfa Laval) Sulzer Flowserve Solar Turbines Baker Hughes / GE Atlas Copco
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
API 610 / API 614 / API 617 Compliance Factory Acceptance Test (FAT) Report Chứng chỉ cân bằng động Rotor
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận điểm làm việc công nghệ: Lưu lượng Q (m3/h) và Cột áp H (m)
Kiểm tra kiểu phớt cơ khí (Mechanical Seal) theo chuẩn API 682 Plan 52/53
Kiểm tra động cơ điện phòng nổ hoặc tua-bin hơi dẫn động
Yêu cầu đầy đủ danh mục phụ tùng thay thế 2 năm vận hành (2 Years Spare Parts)
Lưu ý sourcing: Thiết bị bảo vệ môi trường bắt buộc: nếu hàm lượng dầu xả vượt chuẩn, giàn khoan sẽ bị Cảnh sát biển phạt nặng và yêu cầu dừng khai thác.
Produced water de-oiling hydrocyclone skid replacement liners and control valves
PRC-04 TEG Dehydration Unit
Cụm TEG, tháp sấy khí glycol, trạm làm khô khí gas

Triethylene Glycol Gas Dehydration Unit

Cụm sấy khô khử ẩm khí gas tự nhiên bằng dung dịch Glycol

Hệ thống công nghệ gồm tháp tiếp xúc cao áp (Contactor Tower) và lò tái sinh (Reboiler); dung dịch Triethylene Glycol tinh khiết hấp thụ hơi nước trong dòng khí gas tự nhiên để hạ điểm sương nước xuống dưới -15°C, ngăn ngừa tạo tinh thể băng đá gas hydrate làm tắc nghẽn đường ống ngầm về bờ.

Tiêu chuẩn áp dụng:
GPSA Engineering Data Book, ASME Section VIII
Thông số cốt lõi:
Hàm lượng ẩm đầu ra (< 7 lbs/MMSCF hoặc < 112 mg/Sm3), bơm hoàn lưu Glycol áp lực cao (Kimray / Milton Roy), nhiệt độ đun lò tái sinh 204°C.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Vật tư phụ tùng thay thế thường xuyên: bơm tuần hoàn glycol dẫn động khí nén Kimray, lõi lọc than hoạt tính hấp phụ dầu cặn và màng lọc cartridge 5 micron.
TEG Contactor Column internal packing and Kimray glycol circulation pump spare parts
13. Thiết bị Phân phối Điện, Khí cụ Đóng cắt & Đo lường Tủ điện (Power Distribution & Switchgear) (5 thuật ngữ)
SW-01 LV MCC
Tủ MCC hạ thế, tủ điều khiển động cơ 400V, ngăn tủ kéo withdrawable

Low Voltage Motor Control Center

Tủ trung tâm điều khiển và phân phối động cơ hạ thế

Dãy tủ điện công nghiệp tiêu chuẩn gồm nhiều khoang kéo rút (Withdrawable Drawers) độc lập; bên trong chứa máy cắt không khí ACB, khởi động từ contactor, rờ le nhiệt và biến dòng đo lường để cấp nguồn và bảo vệ toàn bộ động cơ bơm, quạt, máy nén trên giàn khoan.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 61439-1/2 (Form 4b - Ngăn cách ly khoang thanh cái và thiết bị cao nhất), IEC 60947
Thông số cốt lõi:
Điện áp định mức 400V/690V, dòng định mức thanh cái chính (1600A đến 4000A), dòng cắt ngắn mạch chịu đựng (50 kA / 1s hoặc 65 kA / 1s).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Hãng thiết bị đóng cắt lớn: ABB (dòng MNS), Schneider Electric (Okken / Blokset), Siemens (Sivacon). Cần cấu hình chuẩn Form 4b để khi rút 1 ngăn tủ ra sửa chữa thì các ngăn khác vẫn chạy an toàn.
Low Voltage Motor Control Center (LV MCC) 400V 50Hz Form 4b compliant with IEC 61439
SW-02 ACB / MCCB
Máy cắt ACB, aptomat MCCB, cầu dao tự động đóng ngắt

Air Circuit Breaker & Molded Case Circuit Breaker

Máy cắt không khí hạ thế & Át-tô-mát khối tự động

Thiết bị đóng cắt bảo vệ quá tải và ngắn mạch mạng lưới điện. ACB dùng cho dòng lớn (800A - 6300A) có cuộn cắt bảo vệ điện tử thông minh; MCCB dạng khối đúc dùng cho dòng nhánh (16A - 800A).

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 60947-2
Thông số cốt lõi:
Dòng định mức (In), dòng cắt ngắn mạch tới hạn (Icu: 36 kA, 50 kA, 70 kA), số cực (3P hoặc 4P), kiểu lắp đặt kéo rút (Drawout type).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Các mã phổ biến của ABB: ACB dòng Emax 2 (E1.2, E2.2), MCCB dòng Tmax XT (XT1, XT2, XT4, XT5). Luôn yêu cầu kèm bộ rơ le bảo vệ điện tử tử trip unit Ekip.
ABB Air Circuit Breaker Emax E2.2N 1600A 3P Drawout type with Ekip Touch trip unit
SW-03 CT (Current Transformer)
Biến dòng CT, máy biến dòng 4000/5A, CT đo lường bảo vệ

Indoor Current Transformer

Biến dòng đo lường và bảo vệ trong nhà đúc nhựa Epoxy

Khí cụ điện biến đổi dòng điện sơ cấp xoay chiều cực lớn (hàng ngàn Ampe) thành dòng điện thứ cấp chuẩn tỷ lệ nhỏ (5A hoặc 1A) để đưa vào đồng hồ đo đếm ampe-kế và rờ le bảo vệ chống cháy nổ.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 61869-2 (thay thế chuẩn cũ IEC 60044-1)
Thông số cốt lõi:
Tỷ số biến dòng (Ratio: ví dụ 4000/5A, 2000/5A, 400/5A), cấp chính xác đo lường (Class 0.2, Class 0.5) hoặc cấp bảo vệ (Class 5P20, công suất biểu kiến 15VA), cấp cách điện (0.72 kV / 3 kV).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Trong các hợp đồng của Thiên Năng (như đơn hàng với VETD), bắt buộc phải đối chiếu kích thước cửa sổ luồn thanh cái và các thông số nameplate chính xác 100% trước khi đúc mác epoxy.
INDOOR TYPE CURRENT TRANSFORMER, Ratio: 4000/5A, Burden/Class: 5P20-15VA, IEC 61869-2
SW-04 Panel Heater & Thermostat
Sấy tủ điện, điện trở sấy chống ẩm Condor/Swift, rơ le nhiệt độ gắn tủ

Panel Space Heater & Enclosure Thermostat

Thanh điện trở sấy chống đọng sương tủ điện và Rờ le nhiệt độ

Cụm thanh gia nhiệt nhôm định hình và rờ le nhiệt độ bimetal tự động đóng điện khi nhiệt độ trong tủ hạ thấp hoặc độ ẩm tăng cao; ngăn chặn hoàn toàn hiện tượng ngưng tụ giọt nước làm phóng điện chập cháy thiết bị điện tử.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 60529, CE, VDE
Thông số cốt lõi:
Công suất thanh sấy (50W, 100W, 150W), nguồn 230/240VAC 1 pha; rờ le nhiệt độ cài đặt dải 0 - 60°C. Model kinh điển: Condor heater SMLP-1A, Thermostat FIX THERM96 TH, Stego.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Vật tư tiêu hao thay thế phổ biến trong các đợt bảo dưỡng tủ điện ngoài khơi của Thiên Năng cho các nhà thầu EBP, PTSC.
Condor thermostat FIX THERM96 TH c/w 1m cable & Condor space heater SMLP-1A 230VAC
SW-05 Contactor & Overload
Khởi động từ contactor ABB AX50, rờ le nhiệt TA75DU, contactor 50A

Magnetic Contactor & Thermal Overload Relay

Khởi động từ đóng ngắt 3 pha & Rờ le nhiệt bảo vệ quá tải

Cặp khí cụ điện điều khiển động cơ: Contactor dùng cuộn hút điện từ đóng cắt nguồn động lực 3 pha cho motor; Rờ le nhiệt lắp nối tiếp phía dưới, sử dụng thanh lưỡng kim uốn cong ngắt mạch điều khiển khi động cơ bị kẹt tải sinh nhiệt quá mức.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC/EN 60947-4-1
Thông số cốt lõi:
Contactor: Dòng định mức (ví dụ AX50-30-11: 50A, 22kW @ 400V), điện áp cuộn hút 220-230VAC; Rờ le nhiệt: Dải dòng chỉnh định (ví dụ TA75DU-42M dải chỉnh 29 - 42A).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Các mã contactor cũ của ABB như dòng A50, dòng A9-A110 đã ngừng sản xuất (Obsolete); ABB đã thay thế bằng dòng AX hoặc dòng thông minh AF (cuộn coil dải rộng AC/DC). Mua hàng phải tra đúng mã thay thế.
Contactor AX50-30-11-80 50A 22kW 220V ABB (direct replacement for discontinued A50) & Thermal Overload TA75DU-42M
14. Chống Ăn mòn Kim loại, Bảo vệ Ca-tốt & Đo đạc Ăn mòn (Corrosion & Cathodic Protection) (3 thuật ngữ)
COR-01 Sacrificial Anode
Anode hy sinh, cục kẽm/nhôm chống ăn mòn chân đế giàn, anode jacket

Aluminium Alloy Sacrificial Anode

Anốt nhôm hy sinh bảo vệ chống ăn mòn điện hóa

Khối hợp kim nhôm-kẽm-indium đúc có lõi thép hàn trực tiếp vào chân đế giàn khoan (Jacket) hoặc đường ống ngầm. Do nhôm có thế điện cực âm hơn thép, nó sẽ tự động 'hy sinh' tan mòn trước để bảo vệ kết cấu thép không bị rỉ sét trong nước biển.

Tiêu chuẩn áp dụng:
DNVGL-RP-B401 (Cathodic Protection Design), NACE SP0176
Thông số cốt lõi:
Khối lượng anốt (từ vài kg đến hàng trăm kg/thanh), dung lượng điện hóa thực tế (>= 2500 Ah/kg), thế điện cực làm việc (-1.05V đến -1.10V so với điện cực Ag/AgCl).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Jotun International Paint (AkzoNobel) Carboline AnodeFab MME Group
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
Chứng chỉ chất lượng mẻ sản xuất (Batch Certificate) Tiêu chuẩn sơn ISO 12944 CX / NORSOK M-501 MTC EN 10204 3.1 cho Anode kẽm/nhôm
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra hệ sơn 3 lớp chuẩn biển: Lớp lót Zinc rich epoxy -> Trung gian Epoxy Micaceous -> Phủ Polyurethane
Kiểm tra khối lượng tịnh và thành phần hóa học của Anode hy sinh
Xác nhận thời hạn lưu kho (Shelf Life) của thùng sơn
Lưu ý sourcing: Yêu cầu kết quả phân tích thành phần hóa học đúc hợp kim; mối hàn lõi thép anốt vào kết cấu phải được kiểm tra 100% bột từ MT.
Stand-off Aluminium Sacrificial Anodes 150kg for offshore jacket cathodic protection
COR-02 ER Probe / Coupon
Đầu đo ăn mòn ER probe Rohrback Cosasco, coupon thử ăn mòn đường ống

Electrical Resistance Corrosion Probe & Weight Loss Coupon

Đầu đo tốc độ ăn mòn điện trở và Mảnh mẫu thử ăn mòn

Thiết bị cắm ngập vào lòng đường ống áp lực cao: ER probe đo sự thay đổi điện trở kim loại khi bị ăn mòn mỏng đi theo thời gian thực; Coupon là mảnh kim loại chuẩn cân trọng lượng trước và sau 90 ngày để tính tốc độ ăn mòn (mils per year - mpy).

Tiêu chuẩn áp dụng:
NACE SP0775, ASTM G1
Thông số cốt lõi:
Áp suất chịu tải 6.000 psi, kết nối qua van thu hồi áp suất cao (Access Fitting 2" System), vật liệu mác thép tương đồng với thành ống chính. Hãng chuẩn: Cosasco, Cormon.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Rosemount (Emerson) Yokogawa ABB Schneider Electric MEDC (Eaton) Pepperl+Fuchs Beng Hui (Cáp Nexans/Prysmian)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ATEX / IECEx Certificate MTC / CQ Nhà sản xuất Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Calibration Certificate (đối với thiết bị đo lường)
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận tín hiệu đầu ra: 4-20mA HART, Modbus RTU, hay Foundation Fieldbus
Kiểm tra cấp phòng nổ giàn khoan: Ex d IIC T4/T6 hoặc Ex ia cho Zone 0/1
Xác định cấp điện áp cấp nguồn (24VDC, 110VAC, 220VAC, 480VAC)
Kiểm tra vật liệu vỏ bọc chống ăn mòn muối biển (SS316L hoặc Nhôm sơn Epoxy)
Lưu ý sourcing: Thiết bị tháo lắp dưới áp lực sống (On-line Retrievable) phải có đồ gá cơ khí chống văng áp lực chuyên dụng của Cosasco.
Rohrback Cosasco Electrical Resistance (ER) Corrosion Probe 2" High Pressure Access Fitting
COR-03 SSC / HIC Test
Kiểm tra HIC, thử nứt SSC, kiểm định vật liệu NACE

Sulfide Stress Cracking & Hydrogen-Induced Cracking

Thử nghiệm chống nứt do ứng suất khí chua H2S và nứt do hydro

Bài thử nghiệm phòng lab ngâm mẫu kim loại trong môi trường dung dịch axit bão hòa khí độc H2S suốt 96 giờ (HIC) hoặc chịu tải kéo dưới môi trường axit (SSC) để kiểm tra xem bên trong thép có bị nứt ngầm do nguyên tử Hydro khuếch tán hay không.

Tiêu chuẩn áp dụng:
NACE TM0177 (SSC Testing), NACE TM0284 (HIC Testing), NACE MR0175
Thông số cốt lõi:
Tỷ lệ vết nứt nứt nhạy cảm: CLR (Crack Length Ratio) <= 15%, CTR (Crack Thickness Ratio) <= 5%, CSR (Crack Sensitivity Ratio) <= 1.5%.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Jotun International Paint (AkzoNobel) Carboline AnodeFab MME Group
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
Chứng chỉ chất lượng mẻ sản xuất (Batch Certificate) Tiêu chuẩn sơn ISO 12944 CX / NORSOK M-501 MTC EN 10204 3.1 cho Anode kẽm/nhôm
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra hệ sơn 3 lớp chuẩn biển: Lớp lót Zinc rich epoxy -> Trung gian Epoxy Micaceous -> Phủ Polyurethane
Kiểm tra khối lượng tịnh và thành phần hóa học của Anode hy sinh
Xác nhận thời hạn lưu kho (Shelf Life) của thùng sơn
Lưu ý sourcing: Toàn bộ thép tấm, ống và van dùng cho dự án có khí chua (như mỏ khí Lô B - Ô Môn, mỏ Sư Tử Trắng) bắt buộc phải có biên bản thử nghiệm HIC/SSC Test Certificate đính kèm MTC 3.1.
Steel plates and piping components must be tested for HIC and SSC according to NACE TM0284 and TM0177
15. Thiết bị Nâng hạ Hàng hải, Dây cáp cẩu & Kiểm định An toàn (Rigging, Slings & Lifting Inspection) (3 thuật ngữ)
RIG-01 4-Leg Sling
Chùm cáp cẩu 4 nhánh DNV, cáp bấm chì ngoài khơi, sling cáp giàn khoan

Four-Leg Wire Rope Sling Assembly

Bộ cáp cẩu thép 4 nhánh chuyên dụng ngoài khơi

Bộ cáp cẩu gồm 1 vòng khuyên cẩu cái (Master Link) nối với 4 nhánh cáp thép lõi thép độc lập (IWRC) được bấm đầu chì nhôm hoặc cốt thép chống tuột, 4 đầu dưới gắn ma-nê có chốt an toàn để móc vào 4 tai cẩu của thùng hàng hoặc skid máy.

Tiêu chuẩn áp dụng:
DNVGL-ST-E271 (DNV 2.7-1 Section 8), EN 12079-2, ISO 10855-2
Thông số cốt lõi:
Tải trọng làm việc an toàn (WLL), góc cẩu danh định (Góc nghiêng 45 độ so với phương thẳng đứng), hệ số an toàn thiết kế cẩu động ngoài biển (Dynamic Amplification Factor DAF >= 2.0).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Crosby Group Bridon-Bekaert Gunnebo Industries Van Beest (Green Pin)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
Chứng chỉ thử tải Proof Load Test DNV 2.7-1 / EN 12079 MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận kiểm định an toàn bên thứ 3
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác định tải trọng làm việc an toàn WLL (Working Load Limit) và hệ số an toàn (Safety Factor >= 5:1)
Kiểm tra mã màu kiểm định định kỳ theo quý của giàn khoan PTSC
Kiểm tra thẻ nhôm dập chìm thông số bấm cáp (Identification Tag)
Lưu ý sourcing: Mỗi bộ cáp cẩu biển bắt buộc phải có bảng kim loại bấm liền (Identification Tag) dập chìm số Serial, tải trọng WLL, ngày kiểm định và chứng chỉ thử tải Load Test Certificate của đăng kiểm quốc tế.
4-Leg Wire Rope Sling Assembly certified to DNV 2.7-1 complete with Green Pin shackles
RIG-02 Load Test / MPI
Thử tải cẩu, kéo thử tải tĩnh, kiểm định an toàn thiết bị nâng

Proof Load Testing & Thorough Examination

Thử tải tĩnh phá hủy và kiểm định hạt từ tính mắt cẩu

Quy trình dùng máy kéo thủy lực kéo căng tai cẩu, ma-nê hoặc khung skid đến 2.0 - 2.5 lần tải trọng làm việc thiết kế; sau đó thợ KCS dùng hóa chất bột từ huỳnh quang (MPI) kiểm tra toàn bộ mối hàn để đảm bảo không phát sinh vết nứt vi mô.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B30.9, DNVGL-ST-E271, BS 7072
Thông số cốt lõi:
Biên bản thử tải (Proof Load Test Certificate) do cơ quan đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng kiểm định cấp (như Vietsovpetro Inspection, Vinacontrol, DNV).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: Tem kiểm định nâng hạ ngoài khơi thường chỉ có hiệu lực trong vòng 12 tháng; quá hạn 1 ngày cũng không được cẩu hàng lên giàn.
Lifting skid and pad eyes must have valid Proof Load Test Certificate and 100% MPI report
RIG-03 Spreader Bar / Beam
Đòn gánh cẩu, dầm cẩu hàng nặng, spreader bar Modulift

Heavy Duty Modular Spreader Beam

Dầm giằng phân bố lực nâng hàng nặng

Dầm thép ống rỗng hình trụ có hai đầu gắn tai cẩu đôi; dùng trong các ca nâng hạ siêu trường siêu trọng (cẩu máy nén, cẩu module topside) để chuyển đổi lực kéo nghiêng của cáp thành lực nén dọc thân dầm, bảo vệ thiết bị không bị lực cáp bóp bẹp méo móp.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B30.20, DNVGL-ST-N001 (Marine Operations)
Thông số cốt lõi:
Tải trọng nâng (Capacity: 50T đến 500T), khẩu độ dầm (Span: 3m đến 20m). Hãng danh tiếng: Modulift (Anh).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Crosby Group Bridon-Bekaert Gunnebo Industries Van Beest (Green Pin)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
Chứng chỉ thử tải Proof Load Test DNV 2.7-1 / EN 12079 MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận kiểm định an toàn bên thứ 3
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác định tải trọng làm việc an toàn WLL (Working Load Limit) và hệ số an toàn (Safety Factor >= 5:1)
Kiểm tra mã màu kiểm định định kỳ theo quý của giàn khoan PTSC
Kiểm tra thẻ nhôm dập chìm thông số bấm cáp (Identification Tag)
Lưu ý sourcing: PTSC M&C thường dùng các hệ dầm Modulift có thể nối bích tăng giảm khẩu độ linh hoạt cho các dự án đóng giàn Sao Vàng Đại Nguyệt, Lạc Đà Vàng.
Modulift Modular Spreader Beam Spreader Bar MOD 110, Capacity 110t at 8m span
16. Quy trình Hàn, Hồ sơ Chế tạo & Nghiệm thu Tổng thể (Welding, Fabrication Dossier & MDR) (3 thuật ngữ)
WLD-01 WPS / PQR
Bộ quy trình hàn WPS, PQR đánh giá quy trình, thợ hàn có thẻ

Welding Procedure Specification & Procedure Qualification Record

Quy trình hàn đã được phê duyệt & Biên bản đánh giá quy trình hàn

WPS: Tài liệu hướng dẫn bắt buộc cho thợ hàn (loại que hàn, khí bảo vệ, cường độ dòng điện, nhiệt độ nung sơ bộ, số lớp hàn); PQR: Hồ sơ lưu trữ kết quả thử nghiệm kéo đứt, uốn gập và soi tế vi mối hàn mẫu để chứng minh quy trình hàn đó đạt độ bền theo tiêu chuẩn quốc tế.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME Section IX (Welding Qualifications), AWS D1.1
Thông số cốt lõi:
Mác vật liệu cơ bản (P-Number), loại thuốc hàn/que hàn (F-Number, A-Number), vị trí hàn (1G, 2G, 5G, 6G).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Mọi nhà xưởng chế tạo phụ kiện hoặc cụm skid cho PTSC đều phải trình nộp bộ tài liệu WPS/PQR đã được đăng kiểm DNV/BV phê duyệt trước khi bắt đầu hàn vết đầu tiên.
Welding of pressure piping shall strictly follow qualified WPS/PQR in accordance with ASME IX
WLD-02 MDR / Dossier
Hồ sơ MDR, tài liệu hoàn công, bộ chứng chỉ nghiệm thu xuất xưởng

Manufacturing Data Report / As-Built Dossier

Tập hồ sơ dữ liệu hoàn công và hoàn thiện chế tạo

Toàn bộ tập hồ sơ đóng quyển dày hàng trăm trang bàn giao cùng thiết bị gồm: Bản vẽ hoàn công As-built, toàn bộ MTC 3.1 của từng con ốc/mặt bích, báo cáo NDT mối hàn, biên bản thử áp Hydrotest, chứng chỉ phòng nổ ATEX, báo cáo sơn C5M và biên bản nghiệm thu FAT.

Tiêu chuẩn áp dụng:
Quy chế Hồ sơ Dự án Dầu khí Quốc gia
Thông số cốt lõi:
Số lượng bản cứng (Hard copies đóng bìa cứng có dấu đỏ) và file mềm PDF lập chỉ mục bookmarks tra cứu.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Hồ sơ MDR có giá trị pháp lý tương đương thiết bị thực tế: nếu hồ sơ thiếu 1 chứng chỉ vật liệu hoặc sai số Heat Number, kế toán của PTSC và Chủ mỏ sẽ giữ lại 10-20% giá trị hợp đồng không thanh toán.
Final Manufacturing Data Report (MDR) including 3 hard copies and 1 USB drive required upon handover
WLD-03 IRN
Phiếu IRN, giấy thông quan nghiệm thu xưởng, lệnh cho phép giao hàng

Inspection Release Note

Phiếu phát hành cho phép giao hàng sau nghiệm thu

Văn bản do Kỹ sư giám sát chất lượng (QA/QC Inspector) của khách hàng hoặc bên thứ ba ký ban hành, xác nhận thiết bị đã vượt qua mọi bài kiểm tra FAT và hồ sơ giấy tờ đã đầy đủ, chính thức cho phép nhà cung cấp được đóng gói và vận chuyển hàng đến công trường.

Tiêu chuẩn áp dụng:
Quy trình kiểm soát chất lượng QA/QC dự án
Thông số cốt lõi:
Xác nhận không còn tồn đọng lỗi nghiêm trọng (Punch List Category A cleared).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Khi chưa có chữ ký trên phiếu IRN, nhà cung cấp tuyệt đối không được tự ý điều xe chở hàng vào cảng PTSC vì kho sẽ không cho phép hạ tải.
Goods shall only be dispatched to site upon official issuance of the Inspection Release Note (IRN)
17. Thiết bị Đo đạc Hiện trường, Thiết bị Đo mức & Báo hiệu (Field Instruments & Level Gauges) (5 thuật ngữ)
FLD-01 GWR Level Transmitter
Cảm biến đo mức bồn dầu, radar đo mức Rosemount 5300, level transmitter GWR

Guided Wave Radar Level Transmitter

Cảm biến đo mức bồn công nghệ radar sóng dẫn

Thiết bị đo mức liên tục bằng sóng vi ba cao tần truyền dọc theo que đo kim loại cắm trong bồn chứa; đo chính xác mức dầu và bề mặt phân chia ranh giới dầu-nước (Interface) mà không bị ảnh hưởng bởi bọt khí hay hơi sương.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ATEX Ex d / Ex ia IIC, IEC 60079, SIL 2
Thông số cốt lõi:
Model tiêu chuẩn: Rosemount 5300 / 5301; que đo đồng trục (Coaxial probe) hoặc dây cáp Inox 316; dải đo 1m đến 15m; tín hiệu 4-20mA HART.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Bắt buộc làm rõ với kỹ sư: môi chất là dầu gì, có tạo bọt không, họng bích kết nối trên đỉnh bồn là bao nhiêu (thường là 2" hoặc 3" Class 150#/300#).
Rosemount 5301 Guided Wave Radar Level Transmitter, 2" Class 150# Flanged, Ex ia
FLD-02 MLG / Mag Gauge
Thước đo mức từ tính, kính thủy từ tính, magnetic level gauge K-TEK

Magnetic Level Gauge with Transmitter

Thước đo mức bồn chỉ thị từ tính bên ngoài

Ống thép inox lắp thông đáy và đỉnh bồn chứa, bên trong có quả phao nam châm nổi theo mức dầu; bên ngoài gắn dải lá cờ từ tính tự lật đổi màu (trắng/đỏ) để nhìn bằng mắt và thanh cảm biến từ truyền tín hiệu 4-20mA về phòng điều khiển.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B31.3, NACE MR0175
Thông số cốt lõi:
Chiều dài tâm lỗ bích (Center-to-Center C-C mm), áp suất chịu tải Class 150# - 600#, tỷ trọng chất lỏng (Specific Gravity SG). Hãng lớn: K-TEK (ABB), Orion, WIKA.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: An toàn tuyệt đối ngoài biển: không dùng ống thủy tinh dễ vỡ; ống kim loại dày dặn ngăn ngừa 100% nguy cơ rò rỉ dầu cháy nổ.
Magnetic Level Gauge C-C 1500mm, SS316 chamber, Class 300# flanged with 4-20mA transmitter
FLD-03 Orifice Assembly
Màng lỗ orifice, đĩa đo lưu lượng, cụm bích orifice ASME B16.36

Orifice Plate & Flange Union Assembly

Cụm tấm màng lỗ và cặp mặt bích trích áp đo lưu lượng

Cụm gồm 1 tấm thép mỏng inox 316 khoét lỗ tròn vát mép chính xác ở tâm, kẹp giữa 2 mặt bích đặc biệt có sẵn các lỗ khoan ren trích áp suất (Flange Taps); dòng khí/dầu đi qua lỗ bị thắt lại tạo độ chênh áp để tính lưu lượng.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.36 (Orifice Flanges), ISO 5167, AGA Report No. 3
Thông số cốt lõi:
Đường kính lỗ màng (Bore diameter d), tỷ số đường kính Beta (d/D từ 0.2 đến 0.7), bu-lông kích bích (Jacking screws).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Đĩa màng lỗ phải được gia công cơ khí chính xác đến từng phần trăm milimet và có bảng tính toán thủy lực (Flow Sizing Calculation Sheet) của hãng cấp.
4" Class 600# WN Orifice Flange Assembly c/w SS316 Concentric Orifice Plate to ISO 5167
FLD-04 Nav Aids / Lantern
Đèn hoa tiêu giàn khoan, đèn báo chướng ngại vật biển, đèn nạp mặt trời Tideland

Solar Powered Marine Navigation Lantern

Đèn cảnh báo luồng hàng hải nạp pin mặt trời

Hệ thống đèn LED cảnh báo hàng hải lắp trên đỉnh cao nhất và 4 góc chân đế giàn khoan, tích hợp tấm pin quang điện mặt trời và ắc quy khô; phát chớp sáng trắng/vàng xa 10-15 hải lý theo mã Morse chữ 'U' để tàu bè từ xa không đâm va vào giàn.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IALA Recommendations (Hiệp hội Báo hiệu Hàng hải Quốc tế), ATEX Zone 1
Thông số cốt lõi:
Tầm nhìn xa danh định (10 Nautical Miles - 10 NM), màu ánh sáng (White / Yellow), chớp chu kỳ Morse Code U (..-), còi sương mù phụ trợ (Foghorn). Hãng lớn: Tideland Signal, Pharos Marine.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Yêu cầu chứng nhận đăng kiểm hàng hải quốc tế và chứng chỉ phòng nổ cho toàn bộ cụm đèn tích hợp pin mặt trời.
Tideland Signal Marine Navigation Lantern 10 NM range, solar powered, ATEX certified Zone 1
FLD-05 Heat Tracing / EHT
Dây sấy nhiệt đường ống, cáp sấy Raychem, heat tracing giàn khoan

Self-Regulating Electric Heat Tracing Cable

Cáp sấy nhiệt tự điều chỉnh nhiệt độ chống đông dầu khí

Sợi cáp điện đặc biệt quấn bọc dọc theo đường ống công nghệ dưới lớp bông bảo ôn cách nhiệt. Lõi polyme bán dẫn tự động tăng công suất tỏa nhiệt khi trời lạnh và tự giảm công suất khi ấm, duy trì nhiệt độ dầu không bị đông đặc.

Tiêu chuẩn áp dụng:
IEEE 515, IEC 60079-30-1, ATEX Ex e
Thông số cốt lõi:
Công suất nhiệt (ví dụ 15 W/m, 25 W/m @ 10°C), điện áp 230VAC, vỏ bọc ngoài bằng Fluoropolymer chống hóa chất mặn. Hãng số 1 thế giới: Raychem (nVent), Chromalox.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Lamons Flexitallic Garlock Melesi (Ý) Dokka Fasteners Beck Industries ULMA Piping
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 3.1 Chứng nhận lớp phủ chống ăn mòn Xylan / PTFE / HDG Báo cáo kiểm tra kích thước theo ASME B16.5 / B16.20
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận kiểu gờ làm kín: Gờ nổi RF hay rãnh kim loại RTJ
Kiểm tra cấp áp lực bích (Class 150# đến 2500#) và loại bu-lông tương ứng
Kiểm tra chiều dài guzong Stud bolt phải đủ ren lồi tối thiểu 2-3 bước ren sau khi siết tán
Xác nhận vật liệu điền đầy gioăng xoắn (Graphite hay PTFE) và vòng trong/ngoài
Lưu ý sourcing: Mua cáp phải mua đồng bộ phụ kiện đầu nối cấp nguồn chống nổ (Power Connection Kit), bộ nối ngọn cáp (End Seal Kit) và rơ le điều nhiệt.
Raychem BTV-CR Self-Regulating Heat Tracing Cable 230VAC, Ex e, for instrument piping
18. Phụ kiện Đường ống Phụ trợ & Thiết bị Bảo vệ Hệ thống (Auxiliary Piping & In-line Items) (5 thuật ngữ)
AUX-01 Y-Strainer
Lọc chữ Y, lọc rác đường ống, Y-strainer Class 300

Y-Type Pipeline Strainer

Lọc chữ Y cơ học bảo vệ đường ống

Thiết bị lọc cơ học có nhánh lọc xiên góc 45 độ hình chữ Y, bên trong có lưới lọc bằng thép không gỉ đột lỗ hoặc đan sợi (Mesh screen) để giữ lại xỉ hàn, mạt kim loại trước khi dòng chảy đi vào máy bơm hoặc đồng hồ đo.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME B16.34
Thông số cốt lõi:
NPS, Class rating (150# - 600#), độ mịn lưới lọc (Mesh size: 20, 40, 60, 100 mesh hoặc lỗ đột 1mm, 2mm), van xả đáy (Blow-off plug/valve).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Nippon Steel Vallourec Tenaris Sandvik (Alleima) Parker Hannifin Hengyang Valin
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 có số Heat Number NACE MR0175 / ISO 15156 Sour Service Compliance Chứng nhận xuất xứ CO Form E / Form D / Form B
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra đường kính ngoài OD, độ dày Schedule và chiều dài tiêu chuẩn (SRL/DRL)
Xác nhận quy cách đầu ống: vát mép BE hay đầu phẳng PE
Kiểm tra độ cứng ống tubing (HRB <= 80) để siết hạt bắp ferrule
Yêu cầu nắp chụp bảo vệ đầu ống bằng nhựa chịu lực
Lưu ý sourcing: Lưới lọc inox bên trong phải có khung đỡ vững chắc chống bẹp móp khi chênh áp tăng cao; nắp lọc bắt bu-lông có gioăng chì làm kín.
2" Y-Type Strainer Class 300#, WCB body, SS316 screen 40 mesh, RF flanged
AUX-02 Basket Strainer
Lọc rọ, bầu lọc rọ hút, lọc rọ đôi duplex

Simplex / Duplex Basket Strainer

Bộ lọc rọ đơn / Lọc rọ đôi chuyển dòng liên tục

Bình lọc hình trụ đứng chứa giỏ lọc hình xô (Basket) có diện tích bề mặt lọc rất lớn. Loại Duplex gồm 2 bầu lọc song song nối qua van đổi hướng gạt tay: khi 1 giỏ bị nghẹt, gạt van chuyển dòng sang giỏ kia để vệ sinh giỏ cũ mà không dừng máy bơm.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME Section VIII, API 614
Thông số cốt lõi:
Lưu lượng lọc (m3/h), kích thước giỏ lọc, chênh áp cho phép sạch/bẩn (Clean/Dirty delta P).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Cụm lọc rọ đôi Duplex là chuẩn mực bắt buộc cho hệ thống dầu bôi trơn máy nén tuabin khí theo tiêu chuẩn API 614.
3" Duplex Basket Strainer Class 150#, Cast Steel, SS316 basket 100 mesh, with DP indicator
AUX-03 Flame Arrester
Bẫy lửa, thiết bị dập lửa đường ống thở, flame arrester Protego

In-line Deflagration Flame Arrester

Thiết bị dập tàn lửa ngăn cháy nổ đường ống thở

Khối kim loại chứa các khe hở dập lửa hình tam giác siêu nhỏ uốn lượn bằng thép không gỉ đặc biệt (Crimped Ribbon Matrix). Khi ngọn lửa bốc cháy đi qua, nhiệt lượng bị hấp thụ truyền nhanh vào khối kim loại làm nhiệt độ ngọn lửa tụt dưới điểm bốc cháy và bị dập tắt ngay lập tức.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISO 16852, EN 12874, USCG, ATEX Directive
Thông số cốt lõi:
Nhóm khí nổ (Gas Group IIA, IIB3, IIC), khoảng cách khe hở dập lửa MESG, khả năng chống cháy liên tục (Endurance burning). Hãng lớn: Protego (Đức), Elmac, Groth.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Bắt buộc gắn trên ống xả khí thở của bồn dầu bôi trơn và bồn chứa condensate ngoài giàn khoan để ngăn sét đánh hoặc tia lửa từ ngoài cháy lan ngược vào trong bồn.
Protego In-line Deflagration Flame Arrester 2" Class 150# for Gas Group IIA
AUX-04 Steam Trap
Bẫy hơi, cóc xả nước ngưng, steam trap Spirax Sarco/Armstrong

Thermodynamic / Inverted Bucket Steam Trap

Bẫy hơi nhiệt động / Bẫy hơi cốc phao đảo

Van tự động cơ khí chuyên xả sạch nước ngưng tụ và khí không ngưng ra khỏi đường ống dẫn hơi nóng mà giữ lại 100% hơi nước bão hòa (steam) không cho rò rỉ thất thoát.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ISO 6552, ASME B16.34
Thông số cốt lõi:
Áp suất làm việc tối đa (PMO: 10 - 40 bar), lưu lượng xả nước ngưng (kg/h), vật liệu thép rèn A105 hoặc Inox 304/316. Hãng lớn: Spirax Sarco, Armstrong, Yoshitake.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Dùng trong các hệ thống gia nhiệt hơi nước trên giàn công nghệ và cụm sấy khí.
Spirax Sarco TD42 Thermodynamic Steam Trap, 1/2" NPT, Stainless Steel body
AUX-05 Safety Shower
Bồn rửa mắt khẩn cấp, vòi tắm an toàn giàn khoan, safety shower Haws

Emergency Safety Shower & Eye Wash Station

Trạm tắm và rửa mắt khẩn cấp ngoài khơi

Hệ thống vòi sen tắm áp lực lớn và bồn rửa mắt bằng thép không gỉ Inox 316, kích hoạt tức thì bằng cần gạt chân hoặc tay đẩy; chuyên dùng cấp cứu rửa sạch hóa chất, axit hoặc dầu nóng dính vào người công nhân.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ANSI/ISEA Z358.1, EN 15154
Thông số cốt lõi:
Lưu lượng vòi sen tắm >= 75.7 L/min (20 GPM), vòi rửa mắt >= 1.5 L/min; toàn bộ đường ống và bát sen bằng Inox 316 chống ăn mòn muối biển; có van trộn nước ấm chống sốc nhiệt (Thermostatic Mixing Valve).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
3M Dräger Honeywell Viking Life-Saving Equipment Survitec Group
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
SOLAS / MED Wheelmark Certificate Chứng nhận đăng kiểm hàng hải (DNV, Lloyd's, VR) CE EN Standards
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận hạn sử dụng (Expiry Date) của trang thiết bị an toàn
Kiểm tra kích cỡ và độ tương thích với khí thở giàn khoan
Yêu cầu bao bì đóng gói hút chân không chịu môi trường biển
Lưu ý sourcing: Thương hiệu chuẩn mực: Haws (Mỹ), Hughes Safety Showers (Anh). Bố trí bắt buộc cạnh trạm châm hóa chất CIS và khu vực bồn dầu.
All-Stainless Steel SS316 Combination Eye Wash and Safety Shower Station ANSI Z358.1 compliant
19. Phương pháp Kiểm tra Khuyết tật Không Phá hủy (Non-Destructive Examination - NDT) (5 thuật ngữ)
NDT-01 PAUT / TOFD
Siêu âm PAUT, kiểm tra khuyết tật mối hàn PAUT/TOFD

Phased Array Ultrasonic Testing & TOFD

Siêu âm mối hàn tiên tiến mảng pha và nhiễu xạ thời gian bay

Công nghệ siêu âm không phá hủy hiện đại nhất: sử dụng đầu dò gồm hàng chục chùm tia siêu âm quét đa góc điện tử, hiển thị hình ảnh mặt cắt khuyết tật (vết nứt, thiếu ngấu) dạng 3D màu sắc trực quan, thay thế hoàn toàn phương pháp chụp phim phóng xạ độc hại.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME Section V Article 4, ISO 13588, ISO 10863
Thông số cốt lõi:
Lưu trữ dữ liệu số quét 100% mối hàn, định vị chính xác độ sâu và chiều cao vết nứt trong thân kim loại đến 0.5mm.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: Toàn bộ đường ống dẫn khí gas áp lực cao mỏ Rạng Đông, Lạc Đà Vàng hiện nay PTSC đều yêu cầu kiểm tra 100% bằng PAUT thay cho chụp phim RT truyền thống.
100% PAUT and TOFD inspection for pipe butt welds in lieu of radiographic testing
NDT-02 MPI / MT
Bắn bột từ MT, kiểm tra từ tính mối hàn, test MPI tai cẩu

Magnetic Particle Inspection

Kiểm tra khuyết tật bề mặt kim loại bằng hạt từ tính

Phương pháp dùng gông từ tích điện từ trường vào chi tiết kim loại sắt từ rồi phun bột huỳnh quang phát sáng dưới đèn tia cực tím; nếu có vết nứt bề mặt hoặc vết nứt ngầm sát bề mặt, từ trường bị rò rỉ sẽ hút các hạt từ tụ lại làm lộ rõ đường nứt.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME Section V Article 7, ASTM E709, ISO 9934
Thông số cốt lõi:
Kiểm tra mối hàn góc (Fillet welds), mối hàn tai cẩu (Lifting lugs), mối hàn chân bệ skid.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Olympus (Evident) GE Krautkramer (Waygate) Magnaflux Carestream NDT
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
Chứng chỉ kiểm chuẩn thiết bị đo NDT Chứng nhận chứng chỉ nhân sự ASNT / PCN Level II/III Báo cáo thử nghiệm NDT thực tế
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác định phương pháp NDT yêu cầu: RT (Chụp phim), UT (Siêu âm), MT (Từ tính), PT (Thẩm thấu) hay PMI (Phân tích mác thép)
Kiểm tra tiêu chuẩn đánh giá khuyết tật mối hàn (ASME B31.3 hay AWS D1.1)
Đảm bảo thiết bị kiểm tra có thể tiếp cận được hiện trường thi công hẹp
Lưu ý sourcing: Báo cáo MT bắt buộc phải do kỹ thuật viên có chứng chỉ quốc tế NDT Level II theo ASNT SNT-TC-1A hoặc PCN ký phát hành.
100% Magnetic Particle Inspection (MPI) for all lifting pad eye welds
NDT-03 PT / LPI / DPI
Thẩm thấu màu PT, xịt dung dịch màu kiểm tra mối hàn

Liquid Penetrant Testing

Kiểm tra khuyết tật bề mặt bằng chất thẩm thấu màu

Phương pháp kiểm tra nứt áp dụng cho các kim loại không nhiễm từ (như Inox 316, Duplex, Nhôm): phun dung dịch thuốc nhuộm màu đỏ có độ nhớt cực thấp len lỏi vào các khe nứt siêu nhỏ; sau đó lau sạch bề mặt và phun bột hiện màu trắng để hút thuốc nhuộm đỏ trồi lên tạo vệt tương phản.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASME Section V Article 6, ASTM E165
Thông số cốt lõi:
Độ nhạy thuốc thử (Sensitivity Level 2/3), thời gian ngấm (Dwell time 10-20 phút).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: Toàn bộ mối hàn bích và phụ kiện bằng thép không gỉ Inox 316 và Duplex F51 của PTSC đều phải kiểm tra 100% PT.
100% Liquid Penetrant Inspection (PT) for stainless steel and duplex welds
NDT-04 CVN Impact Test
Thử va đập Charpy, test độ dai va đập nhiệt độ âm, thử cơ tính CVN

Charpy V-Notch Impact Testing

Thử nghiệm độ dai va đập mẫu kim loại rãnh chữ V

Thí nghiệm cơ lý tính phá hủy mẫu: búa con lắc nặng rơi đập gãy thanh thép chuẩn có khía rãnh chữ V tại nhiệt độ thí nghiệm xác định (-20°C hoặc -46°C); máy đo năng lượng hấp thụ (Joules) để đánh giá độ dẻo dai chống nứt gãy giòn của kim loại.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A370, ASTM E23, ISO 148-1
Thông số cốt lõi:
Nhiệt độ thử (Test Temperature: ví dụ -20°C cho thép ngoài khơi hoặc -46°C cho thép LTCS), năng lượng va đập hấp thụ tối thiểu (trung bình >= 27J - 40J).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: Chứng chỉ MTC 3.1 của thép tấm và thép hình kết cấu giàn khoan bắt buộc phải có mục kết quả thử nghiệm Charpy Impact Test.
Charpy V-Notch impact testing at -20°C with minimum average absorbed energy 34J
NDT-05 ITP
Bảng ITP, kế hoạch kiểm tra chất lượng, điểm dừng Hold Point

Inspection and Test Plan

Kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm chất lượng dự án

Bảng ma trận pháp lý quy định chi tiết từng bước kiểm tra từ lúc nhập vật tư thô, kiểm tra kích thước, gia công hàn, thử áp lực đến lúc sơn và đóng kiện xuất xưởng; xác định rõ quyền hạn giám sát của các bên:

Tiêu chuẩn áp dụng:
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, Quy chế dự án PTSC
Thông số cốt lõi:
Các điểm kiểm soát: H (Hold Point - Điểm dừng bắt buộc: nhà thầu phải mời giám sát khách hàng/đăng kiểm đến ký xác nhận mới được làm bước tiếp); W (Witness Point - Điểm chứng kiến); R (Review - Chỉ xem xét hồ sơ báo cáo).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Koehler Instrument PAC (Petroleum Analyzer Company) Anton Paar Stanhope-Seta
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
ASTM Compliance Certificate Giấy kiểm định xuất xưởng ISO 17025 CO / CQ
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn (ASTM D4007, ASTM D2272, ASTM D93...)
Kiểm tra nguồn điện phòng lab trên giàn (220V/50Hz hoặc 115V/60Hz)
Kiểm tra danh mục hóa chất chuẩn và phụ kiện thủy tinh tiêu hao đi kèm
Lưu ý sourcing: Khi chế tạo cụm máy Skid VRU hoặc cụm gia nhiệt, nhà cung cấp phải nộp bảng ITP cho PTSC và Chủ mỏ phê duyệt trước khi bắt đầu sản xuất.
Supplier shall submit Quality Plan and Inspection & Test Plan (ITP) for client approval prior to manufacturing
20. Hoá chất Chuyên dụng Dầu khí, Vận hành Mooring & Hàng hải Biển (Production Chemicals & Offshore Marine) (6 thuật ngữ)
CHM-01 PPD Chemical
Hóa chất PPD, phụ gia chống đông dầu, hóa chất châm mỏ Bạch Hổ

Pour Point Depressant (PPD) Chemical

Hóa chất hạ nhiệt độ đông đặc dầu thô

Hóa chất polyme đặc chủng châm liên tục vào dòng dầu thô nhiều sáp (paraffinic wax) đặc trưng của Việt Nam, làm biến đổi cấu trúc tinh thể sáp để hạ nhiệt độ đông đặc từ 36°C xuống dưới 15°C, giúp dầu chảy thông suốt trong đường ống ngầm dưới đáy biển lạnh mà không bị đông đặc nghẽn ống.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM D97 (Đo điểm đông đặc Pour Point), NACE
Thông số cốt lõi:
Nồng độ châm (Dosing rate: 200 - 800 ppm), độ nhớt dung dịch ở nhiệt độ bơm, tương thích hoàn toàn với dầu gốc.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Các hãng hóa chất dầu khí lớn: Baker Hughes, ChampionX, Nalco Water, Clariant. Bơm châm hóa chất này phải là bơm định lượng pít-tông áp lực cao bằng Inox 316L.
Pour Point Depressant (PPD) injection package spare parts and high pressure dosing lines
CHM-02 CI / SI Chemical
Hóa chất ức chế ăn mòn CI, hóa chất chống đóng cặn cáu SI

Corrosion & Scale Inhibitor

Hóa chất ức chế ăn mòn và chống đóng cáu cặn

Hóa chất tạo màng phân tử bao phủ thành ống thép bên trong để ngăn cản axit CO2 và H2S tiếp xúc ăn mòn kim loại, đồng thời phá vỡ cấu trúc tinh thể muối khoáng (Canxi Cacbonat, Bari Sunfat) ngăn cản đóng cáu cặn làm tắc nghẽn van.

Tiêu chuẩn áp dụng:
NACE Standard TM0194, ASTM G170
Thông số cốt lõi:
Hiệu quả ức chế ăn mòn (Inhibition Efficiency >= 95%), nhiệt độ phân hủy nhiệt > 180°C.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Jotun International Paint (AkzoNobel) Carboline AnodeFab MME Group
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
Chứng chỉ chất lượng mẻ sản xuất (Batch Certificate) Tiêu chuẩn sơn ISO 12944 CX / NORSOK M-501 MTC EN 10204 3.1 cho Anode kẽm/nhôm
Checklist kiểm tra RFQ:
Kiểm tra hệ sơn 3 lớp chuẩn biển: Lớp lót Zinc rich epoxy -> Trung gian Epoxy Micaceous -> Phủ Polyurethane
Kiểm tra khối lượng tịnh và thành phần hóa học của Anode hy sinh
Xác nhận thời hạn lưu kho (Shelf Life) của thùng sơn
Lưu ý sourcing: Bơm hóa chất này từ cụm Chemical Injection Skid trực tiếp vào đầu giếng khai thác.
Corrosion Inhibitor chemical dosing pump parts and Hastelloy C-276 injection quills
MAR-01 CALM Buoy / SPM
Phao CALM rót dầu, phao SPM mỏ Rạng Đông, phao neo tàu dầu

Catenary Anchor Leg Mooring Buoy

Phao neo rót dầu không bến ngoài khơi

Phao nổi khổng lồ đường kính 10-15 mét được neo giữ cố định dưới đáy biển bằng các chuỗi xích nặng; nối với đường ống ngầm dưới đáy biển qua hệ thống ống mềm ngầm (Subsea Hoses) và khớp quay 360 độ (Fluid Swivel) để tàu dầu cỡ lớn buộc dây mũi rót dầu an toàn mà không cần bến cảng.

Tiêu chuẩn áp dụng:
OCIMF Guidelines (Diễn đàn Hàng hải Quốc tế các Công ty Dầu mỏ), ABS Rules
Thông số cốt lõi:
Tải trọng neo tàu (DWT lên tới 150.000 tấn), cụm khớp nối quay xoay đa ngả (Multi-path Swivel), ống nổi rót dầu (Floating Hoses).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: PTSC POS chuyên cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế định kỳ toàn bộ hệ thống ống mềm ngầm và xích neo của các phao CALM tại các mỏ Bạch Hổ, Rạng Đông, Đại Hùng.
Maintenance and replacement of submarine hoses and mooring hawsers for CALM Buoy SPM
MAR-02 Helideck Netting
Lưới sân bay trực thăng, lưới helideck bọc cáp inox, lưới chống trượt bánh

Offshore Helideck Safety Netting & Perimeter Net

Lưới an toàn chống trượt và lưới bảo vệ chu vi sân bay trực thăng

Hệ thống lưới kép bảo vệ sàn hạ cánh trực thăng trên giàn khoan: Lưới hạ cánh (Helideck Landing Net) bằng dây thừng Sisal/Manila đan ô quả trám trải trên mặt sàn tôn để bánh trực thăng không bị trượt khi trời mưa biển; Lưới chu vi (Perimeter Safety Net) bằng cáp thép không gỉ Inox 316L đỡ nghiêng xung quanh sàn ngăn người rơi xuống biển.

Tiêu chuẩn áp dụng:
ICAO Annex 14 Volume II, UK CAA CAP 437 (Tiêu chuẩn an toàn sân bay trực thăng ngoài khơi)
Thông số cốt lõi:
Khả năng chịu tải rơi tự do của bao cát 100 kg từ độ cao 1m không rách, kích thước mắt lưới 200x200mm, khung thép Inox 316L.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
3M Dräger Honeywell Viking Life-Saving Equipment Survitec Group
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
SOLAS / MED Wheelmark Certificate Chứng nhận đăng kiểm hàng hải (DNV, Lloyd's, VR) CE EN Standards
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác nhận hạn sử dụng (Expiry Date) của trang thiết bị an toàn
Kiểm tra kích cỡ và độ tương thích với khí thở giàn khoan
Yêu cầu bao bì đóng gói hút chân không chịu môi trường biển
Lưu ý sourcing: Chứng chỉ kiểm định CAP 437 là điều kiện tiên quyết để máy bay trực thăng chở chuyên gia của PTSC và Vũng Tàu Helicopter được phép hạ cánh.
Helideck Perimeter Safety Netting compliant with CAP 437 for offshore platform helipad
COM-01 Deviation List / TQ
Bảng sai lệch kỹ thuật, bảng đối chiếu spec, Technical Clarification TC

Technical Deviation & Clarification List

Bảng đối chiếu làm rõ kỹ thuật và đề xuất sai lệch tương đương

Biểu mẫu bảng biểu bắt buộc nộp trong hồ sơ chào thầu; liệt kê chi tiết từng điều khoản kỹ thuật của khách hàng so với hàng hóa thực tế chào bán (chỉ rõ điểm nào hoàn toàn tuân thủ - Comply, điểm nào sai lệch nhẹ nhưng chấp nhận được - Deviation, điểm nào không đáp ứng - Clarification).

Tiêu chuẩn áp dụng:
Quy chế Đấu thầu Dầu khí
Thông số cốt lõi:
Cột 1: Điều khoản yêu cầu của khách; Cột 2: Đề xuất chào thầu của nhà thầu; Cột 3: Lý giải kỹ thuật và chứng minh giải pháp thay thế tương đương hoàn toàn.
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
Các hãng sản xuất G7 / Châu Âu / Nhật Bản / Hàn Quốc theo AML của PTSC
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
CO / CQ MTC EN 10204 3.1 Bảo hành chính hãng 12-24 tháng
Checklist kiểm tra RFQ:
Đối chiếu nguyên văn mã hiệu và yêu cầu kỹ thuật trên RFQ
Kiểm tra tiến độ giao hàng Lead time đảm bảo kế hoạch bảo dưỡng giàn
Xác nhận quy cách đóng gói chuyên dụng chống ẩm muối biển
Lưu ý sourcing: Bí quyết thực chiến của Thiên Năng: khi mã hàng gốc quá đắt hoặc ngừng sản xuất, lập bảng Deviation List khoa học chỉ rõ tính năng tương đương là cách duy nhất để kỹ sư PTSC chấp thuận phương án thay thế.
Please submit your technical proposal along with a signed Technical Deviation List for evaluation
COM-02 APG / PB
Bảo lãnh ngân hàng, bảo lãnh tạm ứng APG, bảo lãnh thực hiện hợp đồng 10%

Advance Payment Guarantee & Performance Bond

Thư bảo lãnh tạm ứng & Bảo lãnh thực hiện hợp đồng của ngân hàng

Cam kết bảo lãnh vô điều kiện không hủy ngang do Ngân hàng thương mại phát hành: APG (thường trị giá 20-30% hợp đồng để nhận tiền tạm ứng sản xuất); Performance Bond (thường 10% giá trị hợp đồng để bảo đảm giao hàng đúng tiến độ và chất lượng).

Tiêu chuẩn áp dụng:
Quy tắc thống nhất về bảo lãnh theo yêu cầu URDG 758 của ICC
Thông số cốt lõi:
Thời hạn hiệu lực của bảo lãnh phải kéo dài hơn ngày giao hàng dự kiến ít nhất 30 - 60 ngày; mở tại các ngân hàng uy tín loại A (Vietcombank, BIDV, Vietinbank).
HÃNG SẢN XUẤT TIÊU BIỂU:
TK Corporation (Hàn Quốc) Benkan (Nhật Bản) Both-Well (Đài Loan) Bonney Forge Mega S.p.A (Ý)
CHỨNG CHỈ BẮT BUỘC:
MTC EN 10204 Type 3.1 NACE MR0175 Compliance Chứng chỉ xử lý nhiệt Normalizing
Checklist kiểm tra RFQ:
Xác minh loại đúc liền khối Seamless hay hàn welded
Đồng bộ cấp Schedule của phụ kiện với đường ống kết nối
Phân biệt rõ bán kính dài LR (1.5D) hay bán kính ngắn SR (1.0D)
Đối với Weldolet/Sockolet: xác nhận cả size ống chính (Run) và nhánh rẽ (Branch)
Lưu ý sourcing: Đối với các đơn hàng giá trị trên 1 tỷ đồng với PTSC, điều kiện để nhận tiền tạm ứng đợt 1 luôn bắt buộc phải nộp bản gốc thư bảo lãnh APG của ngân hàng.
Contractor shall provide an Advance Payment Guarantee (APG) of 20% prior to advance disbursement